Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Right: Về việc ban hành lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
  • 2. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô:
  • - Cấp giấy phép lần đầu: 160.000 đồng/giấy phép;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. Right: 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tối đa không quá 200.000 đồng/Giấy phép. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng mức thu tối đa không quá 50.000 đồng/lần cấp. 2. Căn cứ mứ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông vận tải, Tài chính, Cục Thuế tỉnh kiểm tra tình hình thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí theo đúng quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông vận tải, Tài chính, Cục Thuế tỉnh kiểm tra tình hình thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí theo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí
  • Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tối đa không quá 200.000 đồng/Giấy phép.
  • Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng mức thu tối đa không quá 50.000 đồng/lần cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/7/2011. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông vận tải, Tài chính, Cục Thuế tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thu, nộp lệ phí chịu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông vận tải, Tài chính, Cục Thuế tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/7/2011. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.