Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 23
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định thủ tục xét, tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đối tượng, nguyên tắc, tiêu chuẩn, trình tự thủ tục xét và trao tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” 1. Cán bộ, công chức, viên chức, Thanh niên xung phong chống Pháp, chống Mỹ cứu nước, người lao động đã và đang công tác trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam (sau đây gọi chung là cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam). 2. Những...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” 1. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” (sau đây gọi chung là Kỷ niệm chương) là hình thức khen thưởng của Bộ Giao thông vận tải để ghi nhận công lao và động viên sự cống hiến của các cá nhân (kể cả những người đã mất) có nhiều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xét tặng Kỷ niệm chương 1. Kỷ niệm chương được xét tặng một lần cho cá nhân có đủ tiêu chuẩn. 2. Việc xét tặng Kỷ niệm chương phải được thực hiện đúng đối tượng, tiêu chuẩn và thủ tục theo Thông tư này. 3. Việc xét tặng Kỷ niệm chương được tiến hành hàng năm, đảm bảo nguyên tắc công bằng, dân chủ, công khai. 4. Cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN, THỦ TỤC XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Cá nhân công tác trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam có phẩm chất đạo đức tốt, hoàn thành nhiệm vụ được giao và có thời gian công tác từ đủ 20 năm trở lên đối với nam và từ đủ 15 năm trở lên đối với nữ. 2. Cá nhân ở các ngành khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân ngoài ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Người có công lao trong việc lãnh đạo, chỉ đạo góp phần vào công cuộc xây dựng và phát triển Giao thông vận tải Việt Nam. 2. Người có sáng kiến hoặc công trình nghiên cứu khoa học có giá trị thiết thực đóng góp cho sự phát triển Giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Những trường hợp được xét tặng sớm hơn thời gian quy định 1. Cá nhân công tác trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo được hưởng chế độ phụ cấp khu vực từ 0,5 trở lên theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Liên Bộ Nội vụ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục xét, tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Chuẩn bị hồ sơ, xét duyệt tại Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cấp: a) Căn cứ vào tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương, cá nhân làm Bản tóm tắt thành tích và quá trình công tác theo quy định tại Phụ lục 1 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, cách chức thực hiện thủ tục xét, tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân ngoài ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Cơ quan làm công tác thi đua, khen thưởng của các Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương; các cơ quan, tổ chức thuộc Bộ; Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp nhận hồ sơ của các cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Tờ trình đề nghị xét tặng của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (01 bản chính) theo quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này; 2. Danh sách đề nghị xét tặng (01 bản chính) theo q...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các đối tượng không được xét tặng Kỷ niệm chương 1. Cá nhân trong Ngành tự ý bỏ việc, bị kỷ luật buộc thôi việc hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 2. Cá nhân đang trong thời gian xem xét kỷ luật hoặc đang bị điều tra, truy tố, xét xử, đang trong thời gian thi hành kỷ luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam
  • 1. Tờ trình đề nghị xét tặng của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (01 bản chính) theo quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này;
  • 2. Danh sách đề nghị xét tặng (01 bản chính) theo quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 7. Các đối tượng không được xét tặng Kỷ niệm chương
  • 1. Cá nhân trong Ngành tự ý bỏ việc, bị kỷ luật buộc thôi việc hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
  • 2. Cá nhân đang trong thời gian xem xét kỷ luật hoặc đang bị điều tra, truy tố, xét xử, đang trong thời gian thi hành kỷ luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam
  • 1. Tờ trình đề nghị xét tặng của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (01 bản chính) theo quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này;
  • 2. Danh sách đề nghị xét tặng (01 bản chính) theo quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này;
Target excerpt

Điều 7. Các đối tượng không được xét tặng Kỷ niệm chương 1. Cá nhân trong Ngành tự ý bỏ việc, bị kỷ luật buộc thôi việc hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 2. Cá nhân đang trong thời gian xem xét kỷ luật hoặc đang b...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của cá nhân ngoài ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng, bao gồm: a) Tờ trình đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Lãnh đạo các cơ quan, tổ chức ngoài ngành Giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thời gian nộp hồ sơ và thời hạn giải quyết thủ tục xét tặng Kỷ niệm chương 1. Hàng năm, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải xét, lập hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương và gửi về Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ trước ngày 01 tháng 6. Đối với các đối t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trao tặng Kỷ niệm chương Thủ trưởng cơ quan, tổ chức thuộc ngành Giao thông vận tải Việt Nam có trách nhiệm tổ chức trao tặng Kỷ niệm chương cho những cá nhân do cơ quan, tổ chức mình đề nghị tặng Kỷ niệm chương một cách trang trọng, tiết kiệm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền lợi và trách nhiệm của cá nhân được tặng Kỷ niệm chương 1. Được nhận Quyết định tặng Kỷ niệm chương, Kỷ niệm chương và Bằng chứng nhận Kỷ niệm chương của Bộ Giao thông vận tải. 2. Được ghi tên vào sổ vàng truyền thống của ngành Giao thông vận tải Việt Nam. 3. Được thưởng tiền hoặc hiện vật có giá trị tương đương theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm về xét tặng Kỷ niệm chương 1. Cá nhân nào báo cáo không trung thực về các tiêu chuẩn quy định để được tặng Kỷ niệm chương thì bị thu hồi Quyết định tặng Kỷ niệm chương, Kỷ niệm chương và Bằng chứng nhận Kỷ niệm chương. 2. Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ có trách nhiệm xem xét, trình Bộ trưởng quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về xét tặng Kỷ niệm chương Trình tự, thủ tục, thời hạn và thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo về xét tặng Kỷ niệm chương thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 03 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Kỷ niệm chương và Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Giao thông vận tải”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ có trách nhiệm tổ chức triển khai hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Thông tư này. 2. Hàng năm, Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ có trách nhiệm lập kế hoạch, dự toán kinh phí làm Kỷ niệm chương, in Bằng chứng nhận Kỷ niệm chương và phối hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam”
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đối tượng, nguyên tắc, tiêu chuẩn, trình tự thủ tục xét và trao tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam”.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, viên chức, Thanh niên xung phong chống Pháp, chống Mỹ cứu nước, người lao động đã, đang công tác trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam (sau đây gọi chung là cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam), gồm: a) Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động đã, đang làm việc trong các...
Điều 3. Điều 3. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” 1. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” (sau đây gọi chung là Kỷ niệm chương) là hình thức khen thưởng của Bộ Giao thông vận tải cho cá nhân có nhiều cống hiến, đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển ngành Giao thông vận...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc xét tặng Kỷ niệm chương 1. Kỷ niệm chương được xét tặng hoặc truy tặng một lần cho cá nhân. 2. Việc xét tặng Kỷ niệm chương được tiến hành hằng năm, đảm bảo công bằng, dân chủ, công khai, kịp thời, đúng đối tượng, tiêu chuẩn, trình tự thủ tục quy định tại Thông tư này. 3. Trường hợp cá nhân có thời gian trước đây bị...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG
Điều 5. Điều 5. Đối với cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam Cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư này có phẩm chất đạo đức tốt, hoàn thành nhiệm vụ được giao trong thời gian công tác được xét tặng Kỷ niệm chương khi đạt một trong các tiêu chuẩn sau: 1. Có thời gian cống hiến trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam, cụ th...