Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thủ tục xét, tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam”
40/2011/TT-BGTVT
Right document
Về việc ban hành Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải"
22/2005/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định thủ tục xét, tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đối tượng, nguyên tắc, tiêu chuẩn, trình tự thủ tục xét và trao tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” 1. Cán bộ, công chức, viên chức, Thanh niên xung phong chống Pháp, chống Mỹ cứu nước, người lao động đã và đang công tác trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam (sau đây gọi chung là cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam). 2. Những...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” 1. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” (sau đây gọi chung là Kỷ niệm chương) là hình thức khen thưởng của Bộ Giao thông vận tải để ghi nhận công lao và động viên sự cống hiến của các cá nhân (kể cả những người đã mất) có nhiều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xét tặng Kỷ niệm chương 1. Kỷ niệm chương được xét tặng một lần cho cá nhân có đủ tiêu chuẩn. 2. Việc xét tặng Kỷ niệm chương phải được thực hiện đúng đối tượng, tiêu chuẩn và thủ tục theo Thông tư này. 3. Việc xét tặng Kỷ niệm chương được tiến hành hàng năm, đảm bảo nguyên tắc công bằng, dân chủ, công khai. 4. Cá nh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 3069/TCCB-LĐ ngày 06 tháng 06 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Nguyên tắc xét tặng Kỷ niệm chương
- 1. Kỷ niệm chương được xét tặng một lần cho cá nhân có đủ tiêu chuẩn.
- 2. Việc xét tặng Kỷ niệm chương phải được thực hiện đúng đối tượng, tiêu chuẩn và thủ tục theo Thông tư này.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 3069/TCCB-LĐ ngày 06 tháng 06 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- Điều 4. Nguyên tắc xét tặng Kỷ niệm chương
- 1. Kỷ niệm chương được xét tặng một lần cho cá nhân có đủ tiêu chuẩn.
- 2. Việc xét tặng Kỷ niệm chương phải được thực hiện đúng đối tượng, tiêu chuẩn và thủ tục theo Thông tư này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 3069/TCCB-LĐ ngày 06 tháng 06 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN, THỦ TỤC XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Cá nhân công tác trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam có phẩm chất đạo đức tốt, hoàn thành nhiệm vụ được giao và có thời gian công tác từ đủ 20 năm trở lên đối với nam và từ đủ 15 năm trở lên đối với nữ. 2. Cá nhân ở các ngành khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân ngoài ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Người có công lao trong việc lãnh đạo, chỉ đạo góp phần vào công cuộc xây dựng và phát triển Giao thông vận tải Việt Nam. 2. Người có sáng kiến hoặc công trình nghiên cứu khoa học có giá trị thiết thực đóng góp cho sự phát triển Giao t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Những trường hợp được xét tặng sớm hơn thời gian quy định 1. Cá nhân công tác trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo được hưởng chế độ phụ cấp khu vực từ 0,5 trở lên theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Liên Bộ Nội vụ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục xét, tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Chuẩn bị hồ sơ, xét duyệt tại Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cấp: a) Căn cứ vào tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương, cá nhân làm Bản tóm tắt thành tích và quá trình công tác theo quy định tại Phụ lục 1 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, cách chức thực hiện thủ tục xét, tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân ngoài ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Cơ quan làm công tác thi đua, khen thưởng của các Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương; các cơ quan, tổ chức thuộc Bộ; Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp nhận hồ sơ của các cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Tờ trình đề nghị xét tặng của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (01 bản chính) theo quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này; 2. Danh sách đề nghị xét tặng (01 bản chính) theo q...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy trình xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân ngoài ngành Giao thông vận tải 1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính có trách nhiệm xem xét, lập hồ sơ đối với những đối tượng đủ tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương thuộc lĩnh vực, địa bàn mì...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 10. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam
- 1. Tờ trình đề nghị xét tặng của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (01 bản chính) theo quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này;
- 2. Danh sách đề nghị xét tặng (01 bản chính) theo quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này;
- Khen thưởng Bộ Giao thông vận tải xét trình Bộ trưởng quyết định.
- 2. Trong các trường hợp đặc biệt, Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ có trách nhiệm đề xuất và những đối tượng đủ tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương và lập hồ sơ trình Bộ trưởng quyết định.
- 2. Danh sách đề nghị xét tặng (01 bản chính) theo quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này;
- Bản tóm tắt thành tích và quá trình công tác của cá nhân, có xác nhận của cấp trình và của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản lý cán bộ (01 bản chính).
- Cá nhân đã nghỉ công tác theo chế độ hiện hành do cơ quan quản lý ra Quyết định nghỉ chế độ xác nhận (đối với trường hợp cán bộ đã nghỉ công tác theo các chế độ hiện hành, nay cơ quan, tổ chức đã g...
- Left: Điều 10. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của cá nhân trong ngành Giao thông vận tải Việt Nam Right: Điều 7. Quy trình xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân ngoài ngành Giao thông vận tải
- Left: 1. Tờ trình đề nghị xét tặng của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (01 bản chính) theo quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này; Right: 1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính có trách nhiệm xem xét, lập hồ sơ đối với những đối tượng đủ tiêu chuẩn...
Điều 7. Quy trình xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân ngoài ngành Giao thông vận tải 1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính có...
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của cá nhân ngoài ngành Giao thông vận tải Việt Nam 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng, bao gồm: a) Tờ trình đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Lãnh đạo các cơ quan, tổ chức ngoài ngành Giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời gian nộp hồ sơ và thời hạn giải quyết thủ tục xét tặng Kỷ niệm chương 1. Hàng năm, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải xét, lập hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương và gửi về Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ trước ngày 01 tháng 6. Đối với các đối t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trao tặng Kỷ niệm chương Thủ trưởng cơ quan, tổ chức thuộc ngành Giao thông vận tải Việt Nam có trách nhiệm tổ chức trao tặng Kỷ niệm chương cho những cá nhân do cơ quan, tổ chức mình đề nghị tặng Kỷ niệm chương một cách trang trọng, tiết kiệm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền lợi và trách nhiệm của cá nhân được tặng Kỷ niệm chương 1. Được nhận Quyết định tặng Kỷ niệm chương, Kỷ niệm chương và Bằng chứng nhận Kỷ niệm chương của Bộ Giao thông vận tải. 2. Được ghi tên vào sổ vàng truyền thống của ngành Giao thông vận tải Việt Nam. 3. Được thưởng tiền hoặc hiện vật có giá trị tương đương theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vi phạm về xét tặng Kỷ niệm chương 1. Cá nhân nào báo cáo không trung thực về các tiêu chuẩn quy định để được tặng Kỷ niệm chương thì bị thu hồi Quyết định tặng Kỷ niệm chương, Kỷ niệm chương và Bằng chứng nhận Kỷ niệm chương. 2. Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ có trách nhiệm xem xét, trình Bộ trưởng quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về xét tặng Kỷ niệm chương Trình tự, thủ tục, thời hạn và thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo về xét tặng Kỷ niệm chương thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 03 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Kỷ niệm chương và Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Giao thông vận tải”.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về xét tặng Kỷ niệm chương Trình tự, thủ tục, thời hạn và thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo về xét tặng kỷ niệm chương thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 17. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 03 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Kỷ niệm chương...
- Điều 17. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về xét tặng Kỷ niệm chương
- Trình tự, thủ tục, thời hạn và thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo về xét tặng kỷ niệm chương thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo./.
- Điều 17. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 03 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Kỷ niệm chương...
Điều 17. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về xét tặng Kỷ niệm chương Trình tự, thủ tục, thời hạn và thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo về xét tặng kỷ niệm chương thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố...
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ có trách nhiệm tổ chức triển khai hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Thông tư này. 2. Hàng năm, Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ có trách nhiệm lập kế hoạch, dự toán kinh phí làm Kỷ niệm chương, in Bằng chứng nhận Kỷ niệm chương và phối hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections