Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chế độ phụ cấp công vụ
57/2011/NĐ-CP
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sau khi sắp xếp
730/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chế độ phụ cấp công vụ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sau khi sắp xếp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sa...
- Về chế độ phụ cấp công vụ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chế độ phụ cấp công vụ đối với cán bộ, công chức, người hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước làm việc trong các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương, ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, ở huyện, quận, thị xã, th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người làm việc thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- a) Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người làm việc thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính
- chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị
- Nghị định này quy định về chế độ phụ cấp công vụ đối với cán bộ, công chức, người hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước làm việc trong các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà...
- xã hội ở Trung ương, ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, ở xã, phường, thị trấn và lực lượng vũ trang.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, người hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước quy định tại Điều 1 Nghị định này, bao gồm: a) Cán bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật Cán bộ, công chức; b) Công chức theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật Cán bộ, công chức và các Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 12 Nghị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người làm việc thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người làm việc thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính
- 1. Cán bộ, công chức, người hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước quy định tại Điều 1 Nghị định này, bao gồm:
- a) Cán bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật Cán bộ, công chức;
- b) Công chức theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật Cán bộ, công chức và các Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 12 Nghị định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ quy định những ngườ...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức phụ cấp công vụ Các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này được áp dụng phụ cấp công vụ bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) hoặc phụ cấp quân hàm.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ và thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ: Đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 3.000.000 đồng/người/tháng. 2. Thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Thời gian hỗ trợ tối đa 12 tháng kể từ ngày đối tượng được áp dụng chính sách phải di chuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức hỗ trợ và thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ: Đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 3.000.000 đồng/người/tháng.
- 2. Thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Thời gian hỗ trợ tối đa 12 tháng kể từ ngày đối tượng được áp dụng chính sách phải di chuyển sang trung tâm hành chính
- Điều 3. Mức phụ cấp công vụ
- Các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này được áp dụng phụ cấp công vụ bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) hoặc phụ cấp quân hàm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Phụ cấp công vụ được chi trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. 2. Thời gian không được tính hưởng phụ cấp công vụ, bao gồm: a) Thời gian đi công tác, làm việc học tập ở nước ngoài được hưởng 40% tiền lương theo quy định tại khoản 4 Điều 8 Nghị định s...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách nhà nước cấp tỉnh chi trả đối với các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nguồn kinh phí thực hiện
- Ngân sách nhà nước cấp tỉnh chi trả đối với các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
- Điều 4. Nguyên tắc áp dụng
- 1. Phụ cấp công vụ được chi trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
- 2. Thời gian không được tính hưởng phụ cấp công vụ, bao gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí chi trả chế độ phụ cấp công vụ quy định tại Nghị định này được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn tài chính hợp pháp khác của cơ quan, đơn vị.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên k hóa XVII Kỳ họp thứ Ba mươi nhất trí thông qua ngày 22 tháng 8 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2025./.
- Nguồn kinh phí chi trả chế độ phụ cấp công vụ quy định tại Nghị định này được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn tài chính hợp pháp khác của cơ quan, đơn vị.
- Left: Điều 5. Nguồn kinh phí Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. 2. Chế độ quy định tại Nghị định này được tính hưởng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2011.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ là người phải di chuyển từ tỉnh Thái Bình (trước đây) đến trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sau khi sắp xếp. 2. Việc hỗ trợ được thực hiện hằng tháng; khoản hỗ trợ này không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Đối tượng được hỗ trợ là người phải di chuyển từ tỉnh Thái Bình (trước đây) đến trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sau khi sắp xếp.
- 2. Việc hỗ trợ được thực hiện hằng tháng; khoản hỗ trợ này không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và không làm căn cứ tính các chế độ, phụ cấp khác.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2011.
- 2. Chế độ quy định tại Nghị định này được tính hưởng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2011.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện nguồn kinh phí chế độ phụ cấp công vụ quy định tại Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.