Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chế độ phụ cấp công vụ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chế độ phụ cấp công vụ đối với cán bộ, công chức, người hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước làm việc trong các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương, ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, ở huyện, quận, thị xã, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, người hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước quy định tại Điều 1 Nghị định này, bao gồm: a) Cán bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật Cán bộ, công chức; b) Công chức theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật Cán bộ, công chức và các Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 12 Nghị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quyết định về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ( có quy định cụ thể kèm theo ).

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cán bộ, công chức, người hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước quy định tại Điều 1 Nghị định này, bao gồm:
  • a) Cán bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật Cán bộ, công chức;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quyết định về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ( có quy định cụ thể kèm theo ).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cán bộ, công chức, người hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước quy định tại Điều 1 Nghị định này, bao gồm:
  • a) Cán bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật Cán bộ, công chức;
Target excerpt

Điều 1. Quyết định về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ( có quy định cụ thể kèm theo ).

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Mức phụ cấp công vụ Các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này được áp dụng phụ cấp công vụ bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) hoặc phụ cấp quân hàm.

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết. - Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức phụ cấp công vụ
  • Các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này được áp dụng phụ cấp công vụ bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) hoặc phụ cấp quân hàm.
Added / right-side focus
  • - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết.
  • - Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức phụ cấp công vụ
  • Các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này được áp dụng phụ cấp công vụ bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) hoặc phụ cấp quân hàm.
Target excerpt

Điều 2. - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết. - Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Phụ cấp công vụ được chi trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. 2. Thời gian không được tính hưởng phụ cấp công vụ, bao gồm: a) Thời gian đi công tác, làm việc học tập ở nước ngoài được hưởng 40% tiền lương theo quy định tại khoản 4 Điều 8 Nghị định s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí chi trả chế độ phụ cấp công vụ quy định tại Nghị định này được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn tài chính hợp pháp khác của cơ quan, đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. 2. Chế độ quy định tại Nghị định này được tính hưởng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2011.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện nguồn kinh phí chế độ phụ cấp công vụ quy định tại Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Điều 3. Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số: 16/2008/NQ-HĐND, ngày 22/12/2008 của HĐND tỉnh về việc ban hành các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 2. Bãi bỏ các quy định sau: a. Mục 1, mục 3 tại Biểu mức thu các khoản phí,...
Điều 1 Điều 1 . Miễn phí xây dựng quy định tại mục 6, Danh mục các loại phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 328/2004/NQ-HĐI ngày 31/12/2004 của Hội đồng nhân dân về việc ban hành danh mục các loại phí trên địa đàn tỉnh Đắk Nông.
Điều 2. Điều 2. Quy định về mức thu, quản lý sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là 150.000 /giấy phép. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong...
Điều 3. Điều 3. Quy định về mức thu, quản lý sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Các trường hợp nộp phí, lệ phí Mức thu I Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm (đồng/hồ sơ) 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 60.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về v...
Điều 4. Điều 4. Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 50.000 2 Quặng măng-gan Tấn 40.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 60.000 4 Quặng vàng Tấn 225.00...
Điều 5. Điều 5. Quy định về mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), bao gồm cả trường hợp vừa chở người vừa chở hàng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông là 10% (mười phần trăm). Các nội dung liên quan về lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi không đề cập tại Nghị quyết này được thực hiện theo hư...
Điều 6 Điều 6 . Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Nội dung Đơn vị tính Số tiền 1 Hộ không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể) đồng/hộ/tháng 15.000 2 Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh nhỏ tại nhà đồng/hộ/tháng 40.000 3 Hộ sản xuất, kinh...