Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định 02/2010/NĐ-CP về khuyến nông

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư quốc gia
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định 02/2010/NĐ-CP về khuyến nông
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn về nội dung, phương thức hoạt động khuyến nông; quản lý các chương trình, dự án từ nguồn kinh phí khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tổ chức thực hiện và quản lý c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư quốc gia".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư quốc gia".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này hướng dẫn về nội dung, phương thức hoạt động khuyến nông; quản lý các chương trình, dự án từ nguồn kinh phí khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tổ chức thực hiện và quản lý các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình khuyến nông Trung ương là tập hợp các dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông phù hợp với chiến lược, quy hoạc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo, thay thế Quyết định số 75/2007/QĐ-BNN, ngày 17 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành Quy chế quản lý các chương trình, dự án khuyến nông quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo, thay thế Quyết định số 75/2007/QĐ-BNN, ngày 17 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chương trình khuyến nông Trung ương là tập hợp các dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính...
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG

Open section

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH,
Rewritten clauses
  • Left: NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG Right: DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Đối tượng a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ, chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ; b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/20...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-BNN, ngày 22 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ QUỐC GIA
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-BNN, ngày 22 tháng 02
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
  • a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ, chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ;
  • b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thông tin tuyên truyền 1. Thông tin đại chúng a) Xây dựng kênh, chương trình, chuyên mục, trang tin khuyến nông trên đài truyền hình, đài phát thanh, các báo Trung ương, địa phương; b) Trang Web, hộp thư điện tử khuyến nông. 2. Xuất bản các ấn phẩm khuyến nông Tạp chí khuyến nông, tờ tin, tờ rơi, tranh ảnh, áp phích, băng, đĩa,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư 1. Mục tiêu rõ ràng, cụ thể, đáp ứng nhu cầu thực tiễn sản xuất, có khả năng nhân rộng ra sản xuất đại trà; 2. Phương pháp phải tiên tiến và phù hợp với điều kiện sinh thái của vùng, miền và trình độ dân trí của người sản xuất; 3. Nội dung và kết quả dự kiến đạt đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư
  • 1. Mục tiêu rõ ràng, cụ thể, đáp ứng nhu cầu thực tiễn sản xuất, có khả năng nhân rộng ra sản xuất đại trà;
  • 2. Phương pháp phải tiên tiến và phù hợp với điều kiện sinh thái của vùng, miền và trình độ dân trí của người sản xuất;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thông tin tuyên truyền
  • 1. Thông tin đại chúng
  • a) Xây dựng kênh, chương trình, chuyên mục, trang tin khuyến nông trên đài truyền hình, đài phát thanh, các báo Trung ương, địa phương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình diễn và nhân rộng mô hình 1. Nội dung trình diễn và nhân rộng mô hình a) Tổng kết các mô hình tốt trong thực tiễn sản xuất, chế biến, lưu thông, tiếp thị để tuyên truyền nhân ra diện rộng; b) Xây dựng các loại mô hình khuyến nông đa dạng, tổng hợp cho các đối tượng tại các vùng, miền và cả nước; c) Xây dựng các loại mô hì...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt và triển khai các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư 1. Xác định danh mục các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư: - Các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, viện, trường, tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động khuyến nông, khuyến ngư đề xuất danh mục các chương trình,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt và triển khai các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư
  • 1. Xác định danh mục các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư:
  • Các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, viện, trường, tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động khuyến nông, khuyến ngư đề xuất danh mục các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư, gửi Trung t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình diễn và nhân rộng mô hình
  • 1. Nội dung trình diễn và nhân rộng mô hình
  • a) Tổng kết các mô hình tốt trong thực tiễn sản xuất, chế biến, lưu thông, tiếp thị để tuyên truyền nhân ra diện rộng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

Chương III

Chương III KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU KẾT QUẢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU KẾT QUẢ
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở xây dựng và yêu cầu đối với các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương 1. Cơ sở xây dựng các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh nội dung các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư 1. Đối với các dự án khuyến nông, khuyến ngư có thời gian triển khai trên một năm: nếu có nhu cầu điều chỉnh, các đơn vị triển khai phải có công văn gửi về Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư Quốc gia trước ngày 31 tháng 5. Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư Quố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với các dự án khuyến nông, khuyến ngư có thời gian triển khai trên một năm: nếu có nhu cầu điều chỉnh, các đơn vị triển khai phải có công văn gửi về Trung tâm Khuyến nông
  • Khuyến ngư Quốc gia trước ngày 31 tháng 5. Trung tâm Khuyến nông
  • Khuyến ngư Quốc gia phối hợp các Cục có liên quan xem xét và trình Bộ phê duyệt (thông qua Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường).
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở xây dựng các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Cơ sở xây dựng và yêu cầu đối với các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương Right: Điều 6. Điều chỉnh nội dung các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư
similar-content Similarity 0.87 rewritten

Chương trình, dự án khuyến nông Trung ương được xây dựng dựa trên các cơ sở sau:

Chương trình, dự án khuyến nông Trung ương được xây dựng dựa trên các cơ sở sau: a) Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của Đảng, Nhà nước và chiến lược phát triển của ngành; b) Đề xuất của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức khoa học công nghệ, doanh nghiệp, hiệp hội, hội và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt độ...

Open section

Chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư được xây dựng dựa trên một số cơ sở sau:

Chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư được xây dựng dựa trên một số cơ sở sau: 1. Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của Đảng, Nhà nước, chiến lược phát triển của ngành, địa phương; 2. Đề xuất của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khuyến nông, khuyến ngư; 3. Các kết quả nghiên cứu khoa học, công nghệ v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2. Yêu cầu đối với các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương
  • a) Mục tiêu rõ ràng, cụ thể, mang lại hiệu quả về kinh tế - xã hội, không gây tác động xấu đến môi trường, tăng thu nhập cho người sản xuất và có khả năng nhân rộng ra sản xuất ở phạm vi vùng, miền...
  • b) Tiến bộ kỹ thuật được chuyển giao trong các dự án khuyến nông Trung ương là những tiến bộ kỹ thuật được các cấp có thẩm quyền công nhận;
Rewritten clauses
  • Left: Chương trình, dự án khuyến nông Trung ương được xây dựng dựa trên các cơ sở sau: Right: Chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư được xây dựng dựa trên một số cơ sở sau:
  • Left: a) Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của Đảng, Nhà nước và chiến lược phát triển của ngành; Right: 1. Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của Đảng, Nhà nước, chiến lược phát triển của ngành, địa phương;
  • Left: b) Đề xuất của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức khoa học công nghệ, doanh nghiệp, hiệp hội, hội và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khuyến nông; Right: 2. Đề xuất của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khuyến nông, khuyến ngư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự xây dựng và phê duyệt danh mục các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương 1. Trình tự xây dựng và phê duyệt danh mục chương trình, dự án khuyến nông Trung ương a) Trước ngày 15 tháng 2 hàng năm, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo cho các Tổng cục, các Cục chuy...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra, giám sát và đánh giá 1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xây dựng, trình Bộ phê duyệt kế hoạch kiểm tra hàng năm các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư. Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư Quốc gia phối hợp với các Cục có liên quan thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá, giám sát. Thành viên của đoàn kiểm tra,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kiểm tra, giám sát và đánh giá
  • Khuyến ngư Quốc gia phối hợp với các Cục có liên quan thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá, giám sát. Thành viên của đoàn kiểm tra, giám sát và đánh giá gồm:
  • - Các Cục chuyên ngành có liên quan;
Removed / left-side focus
  • a) Trước ngày 15 tháng 2 hàng năm, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo cho các Tổng cục, các Cục chuyên ngành, các tổ chức khác và cá nhân đề...
  • các tổ chức và cá nhân gửi đề xuất cho Trung tâm Khuyến nông Quốc gia trước ngày 15 tháng 3
  • b) Chậm nhất là ngày 31 tháng 3 hàng năm, căn cứ kết quả thực hiện Điều 6 của Thông tư này, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia tổng hợp các đề xuất chương trình, dự án khuyến nông gửi cho Vụ Khoa học,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trình tự xây dựng và phê duyệt danh mục các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương Right: 1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xây dựng, trình Bộ phê duyệt kế hoạch kiểm tra hàng năm các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư. Trung tâm Khuyến nông
  • Left: 1. Trình tự xây dựng và phê duyệt danh mục chương trình, dự án khuyến nông Trung ương Right: Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường tổ chức đoàn kiểm tra, đánh giá sau nghiệm thu các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh chương trình, dự án khuyến nông Trung ương 1. Điều chỉnh chương trình khuyến nông Trung ương a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, các Tổng cục và các Cục chuyên ngành đề xuất trình Bộ trưởng điều chỉnh những thay đổi, bổ sung các chương trình khuyến nông Trung...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nghiệm thu Đơn vị trực tiếp triển khai có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện hàng năm các dự án khuyến nông, khuyến ngư. 1. Nghiệm thu cơ sở 1.1. Thành phần 1.1.1. Đối với chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư trung ương thực hiện - Đại diện Cục chuyên ngành; - Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường; - Đại diệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nghiệm thu
  • Đơn vị trực tiếp triển khai có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện hàng năm các dự án khuyến nông, khuyến ngư.
  • 1. Nghiệm thu cơ sở
Removed / left-side focus
  • a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, các Tổng cục và các Cục chuyên ngành đề xuất trình Bộ trưởng điều chỉnh những thay đổi, bổ sung các chư...
  • b) Thời gian điều chỉnh chương trình khuyến nông Trung ương hoàn thành trước ngày 30 tháng 5 hàng năm.
  • a) Các Tổng cục, các Cục chuyên ngành chủ trì xem xét trình Bộ trưởng phê duyệt điều chỉnh những thay đổi về mục tiêu, tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, nội dung, thời gian thực hiện, kết quả và...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều chỉnh chương trình, dự án khuyến nông Trung ương Right: 1.1.1. Đối với chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư trung ương thực hiện
  • Left: 1. Điều chỉnh chương trình khuyến nông Trung ương Right: 1.1.2. Đối với chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư địa phương thực hiện
  • Left: 2. Điều chỉnh dự án khuyến nông tổng thể Right: - Đại diện chính quyền nơi triển khai;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

Chương IV

Chương IV CẤP PHÁT KINH PHÍ, QUYẾT TOÁN VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP PHÁT KINH PHÍ, QUYẾT TOÁN VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, đánh giá chương trình, dự án khuyến nông Trung ương 1. Kiểm tra, đánh giá định kỳ chương trình, dự án khuyến nông a) Các Tổng cục, các Cục chuyên ngành chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia và các đơn vị có liên quan định kỳ kiểm tra, đánh giá tiến độ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp phát kinh phí 1. Kinh phí được cấp theo tiến độ thực hịên các dự án khuyến nông, khuyến ngư được qui định cụ thể trong hợp đồng giữa Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư Quốc gia với các đơn vị thực hiện. 2. Kinh phí cấp theo dự toán được duyệt và theo chế độ hiện hành. 3. Kinh phí tổ chức Hội đồng xây dựng danh mục chương tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp phát kinh phí
  • 1. Kinh phí được cấp theo tiến độ thực hịên các dự án khuyến nông, khuyến ngư được qui định cụ thể trong hợp đồng giữa Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư Quốc gia với các đơn vị thực hiện.
  • 2. Kinh phí cấp theo dự toán được duyệt và theo chế độ hiện hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Kiểm tra, đánh giá định kỳ chương trình, dự án khuyến nông
  • a) Các Tổng cục, các Cục chuyên ngành chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia và các đơn vị có liên quan định kỳ kiểm tra, đánh giá...
  • Kế hoạch kiểm tra, đánh giá hàng năm cụ thể sẽ do các Tổng cục, các Cục chuyên ngành phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xác định;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Kiểm tra, đánh giá chương trình, dự án khuyến nông Trung ương Right: 3. Kinh phí tổ chức Hội đồng xây dựng danh mục chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nghiệm thu, đánh giá chương trình, dự án khuyến nông Trung ương 1. Nghiệm thu dự án hàng năm Tổ chức chủ trì dự án khuyến nông tổ chức nghiệm thu dự án hàng năm và báo cáo cho các Tổng cục, các Cục chuyên ngành để tổng hợp báo cáo Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường); thời gian nghiệm thu hàng năm hoàn thành trước 25 thán...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyết toán và thanh lý hợp đồng 1. Cơ sở quyết toán và thanh lý hợp đồng là kết quả nghiệm thu khối lượng và báo cáo kết quả của các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư. 2. Các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư được quyết toán theo năm tài chính phù hợp với quy định của Luật ngân sách và chu kỳ sản xuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quyết toán và thanh lý hợp đồng
  • 1. Cơ sở quyết toán và thanh lý hợp đồng là kết quả nghiệm thu khối lượng và báo cáo kết quả của các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư.
  • 2. Các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư được quyết toán theo năm tài chính phù hợp với quy định của Luật ngân sách và chu kỳ sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nghiệm thu, đánh giá chương trình, dự án khuyến nông Trung ương
  • 1. Nghiệm thu dự án hàng năm
  • Tổ chức chủ trì dự án khuyến nông tổ chức nghiệm thu dự án hàng năm và báo cáo cho các Tổng cục, các Cục chuyên ngành để tổng hợp báo cáo Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường)
left-only unmatched

Chương trình khuyến nông được tổ chức tổng kết, đánh giá chậm nhất trong thời gian 6 tháng sau khi kết thúc từng chương trình.

Chương trình khuyến nông được tổ chức tổng kết, đánh giá chậm nhất trong thời gian 6 tháng sau khi kết thúc từng chương trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V QUẢN LÝ KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC,
  • CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH,
  • DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chi quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương 1. Nội dung chi quản lý các chương trình, dự án khuyến nông a) Nội dung chi quản lý chương trình, dự án khuyến nông cấp Bộ thực hiện theo quy định tại mục a khoản 10 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên tịch Bộ Tài chính - B...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý 1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường: - Đề xuất các chủ trương, định hướng hoạt động khuyến nông, khuyến ngư; - Tổ chức thẩm định và trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư và định mức kinh tế, kỹ thuật các mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý
  • 1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường:
  • - Đề xuất các chủ trương, định hướng hoạt động khuyến nông, khuyến ngư;
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung chi quản lý các chương trình, dự án khuyến nông
  • a) Nội dung chi quản lý chương trình, dự án khuyến nông cấp Bộ thực hiện theo quy định tại mục a khoản 10 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên tịch...
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Chi quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương Right: - Xây dựng kế hoạch kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư;
  • Left: kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu dự án hàng năm Right: - Chủ trì kiểm tra, đánh giá sau nghiệm thu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Giao dự toán 1. Vụ Tài chính thực hiện việc giao dự toán hàng năm cho các Tổ chức chủ trì dự án trực thuộc Bộ và cho các Tổng cục, các Cục chuyên ngành đối với các Tổ chức chủ trì dự án không trực thuộc Bộ. 2. Các Tổng cục, các Cục chuyên ngành chuyển kinh phí cho các Tổ chức chủ trì dự án không trực thuộc Bộ theo hợp đồng đượ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của đơn vị, tổ chức thực hiện chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư 1. Xây dựng chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư: - Đề xuất danh mục các dự án khuyến nông, khuyến ngư; - Xây dựng dự án và dự toán chi tiết theo mẫu thống nhất, bảo vệ các dự án khuyến nông, khuyến ngư khi cần thiết. 2. Tổ chức thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của đơn vị, tổ chức thực hiện chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư
  • 1. Xây dựng chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư:
  • - Đề xuất danh mục các dự án khuyến nông, khuyến ngư;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giao dự toán
  • 1. Vụ Tài chính thực hiện việc giao dự toán hàng năm cho các Tổ chức chủ trì dự án trực thuộc Bộ và cho các Tổng cục, các Cục chuyên ngành đối với các Tổ chức chủ trì dự án không trực thuộc Bộ.
  • 2. Các Tổng cục, các Cục chuyên ngành chuyển kinh phí cho các Tổ chức chủ trì dự án không trực thuộc Bộ theo hợp đồng được ký kết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quyết toán và thanh lý hợp đồng 1. Quyết toán hàng năm a) Kinh phí dự án khuyến nông Trung ương được phân bổ và giao thực hiện năm nào phải được báo cáo quyết toán theo niên độ ngân sách năm đó; căn cứ để phê duyệt quyết toán là báo cáo quyết toán và kết quả nghiệm thu hàng năm của Tổ chức chủ trì; thời gian báo cáo quyết toán...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành. Đơn vị thực hiện tốt, có hiệu quả, thực hiện chế độ báo cáo đầy đủ, thanh quyết toán đúng hạn, đúng tiến độ sẽ được ưu tiên khi tham gia các chương trình, dự án tiếp theo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành.
  • Đơn vị thực hiện tốt, có hiệu quả, thực hiện chế độ báo cáo đầy đủ, thanh quyết toán đúng hạn, đúng tiến độ sẽ được ưu tiên khi tham gia các chương trình, dự án tiếp theo.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết toán hàng năm
  • a) Kinh phí dự án khuyến nông Trung ương được phân bổ và giao thực hiện năm nào phải được báo cáo quyết toán theo niên độ ngân sách năm đó
  • căn cứ để phê duyệt quyết toán là báo cáo quyết toán và kết quả nghiệm thu hàng năm của Tổ chức chủ trì
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Quyết toán và thanh lý hợp đồng Right: Điều 13. Khen thưởng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị thuộc Bộ 1. Trách nhiệm của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường Đầu mối quản lý nhà nước về công tác khuyến nông Trung ương; trực tiếp thực hiện quản lý nhà nước đối với các dự án thuộc các chương trình khuyến nông chung, đa lĩnh vực và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên. 2. Trách nhiệm của Vụ T...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm quy chế này tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm quy chế này tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
  • 1. Trách nhiệm của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
  • Đầu mối quản lý nhà nước về công tác khuyến nông Trung ương; trực tiếp thực hiện quản lý nhà nước đối với các dự án thuộc các chương trình khuyến nông chung, đa lĩnh vực và nhiệm vụ khuyến nông thư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án 1. Tổ chức chủ trì dự án Tổ chức thẩm định, phê duyệt thuyết minh dự án hàng năm; tổ chức triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát thực hiện, nghiệm thu dự án hàng năm; nghiệm thu cấp cơ sở đối với các dự án khi kết thúc; khi cần thiết, kiến nghị Bộ điều chỉnh nội dung,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư Quốc gia hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy chế này và tổng hợp báo cáo Bộ. 2. Các Cục, Vụ theo chức năng, nhiệm vụ tham gia phối hợp với Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư Quốc gia thẩm định, phê duyệt và tổ chức kiểm tra, giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư Quốc gia hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy chế này và tổng hợp báo cáo Bộ.
  • 2. Các Cục, Vụ theo chức năng, nhiệm vụ tham gia phối hợp với Trung tâm Khuyến nông
  • Khuyến ngư Quốc gia thẩm định, phê duyệt và tổ chức kiểm tra, giám sát, đánh giá các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư theo lĩnh vực quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án
  • Tổ chức thẩm định, phê duyệt thuyết minh dự án hàng năm
  • tổ chức triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát thực hiện, nghiệm thu dự án hàng năm
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tổ chức chủ trì dự án Right: Điều 15. Tổ chức thực hiện
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tham gia đề xuất danh mục chương trình, dự án khuyến nông Trung ương. 2. Phối hợp theo dõi, kiểm tra, đánh giá và giám sát các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương thực hiện tại địa phương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu và quyết toán các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư và trách nhiệm quyền hạn của các tổ chức, cá nhân tham gia các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư. 2. Quy chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu và quyết toán các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư và trách nhiệm quyề...
  • 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư từ nguồn ngân sách trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông t...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Tham gia đề xuất danh mục chương trình, dự án khuyến nông Trung ương.
  • 2. Phối hợp theo dõi, kiểm tra, đánh giá và giám sát các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương thực hiện tại địa phương.
explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Thông tư này thay thế Thông tư số 60/2005/TT-BNN ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tư số 01/2007/TT-BTS ngày 22 tháng 01 năm 2007 của Bộ Thủy sản về Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư quốc gia

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Thông tư này thay thế Thông tư số 60/2005/TT-BNN ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tư số 0...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để được xem xét giải quyết./.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định số 37/2008/QĐ-BNN ngày 22 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư quốc gia. Right: Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư quốc gia

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình khuyến nông, khuyến ngư: là tập hợp các dự án khuyến nông, khuyến ngư liên quan đến các lĩnh vực thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được định hướng để đạt được mục tiêu cụ thể. 2. Dự án khuyến nông, khuyến ngư: là các...
Điều 3. Điều 3. Cơ sở xây dựng chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư
Chương VI Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN