Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 22
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định 02/2010/NĐ-CP về khuyến nông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn về nội dung, phương thức hoạt động khuyến nông; quản lý các chương trình, dự án từ nguồn kinh phí khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tổ chức thực hiện và quản lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình khuyến nông Trung ương là tập hợp các dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông phù hợp với chiến lược, quy hoạc...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn quản lý, xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (sau đây gọi là quy chuẩn), công bố tiêu chuẩn quốc gia (sau đây gọi là tiêu chuẩn) thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chương trình khuyến nông Trung ương là tập hợp các dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn quản lý, xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (sau đây gọi là quy chuẩn), công bố tiêu chuẩn quốc gia (sau đây gọi là tiêu chuẩn) thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chương trình khuyến nông Trung ương là tập hợp các dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn quản lý, xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (sau đây gọi là quy chuẩn), công bố tiêu chuẩn quốc gia (sau đây gọi là tiêu chuẩn) thuộc phạm vi quản lý của B...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Đối tượng a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ, chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ; b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/20...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch 5 năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn 1. Nội dung của kế hoạch 5 năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn gồm: lĩnh vực, đối tượng cụ thể cần xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn; phân loại tiêu chuẩn, quy chuẩn; số lượng cần xây dựng; thời gian thực hiện; nguồn kinh phí và kinh phí dự kiến; cơ q...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
  • a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ, chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ;
  • b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch 5 năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn
  • 1. Nội dung của kế hoạch 5 năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn gồm: lĩnh vực, đối tượng cụ thể cần xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn
  • phân loại tiêu chuẩn, quy chuẩn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
  • a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ, chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ;
  • b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 5. Lập, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch 5 năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn 1. Nội dung của kế hoạch 5 năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn gồm: lĩnh vực, đối tượng cụ thể cần xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thông tin tuyên truyền 1. Thông tin đại chúng a) Xây dựng kênh, chương trình, chuyên mục, trang tin khuyến nông trên đài truyền hình, đài phát thanh, các báo Trung ương, địa phương; b) Trang Web, hộp thư điện tử khuyến nông. 2. Xuất bản các ấn phẩm khuyến nông Tạp chí khuyến nông, tờ tin, tờ rơi, tranh ảnh, áp phích, băng, đĩa,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình diễn và nhân rộng mô hình 1. Nội dung trình diễn và nhân rộng mô hình a) Tổng kết các mô hình tốt trong thực tiễn sản xuất, chế biến, lưu thông, tiếp thị để tuyên truyền nhân ra diện rộng; b) Xây dựng các loại mô hình khuyến nông đa dạng, tổng hợp cho các đối tượng tại các vùng, miền và cả nước; c) Xây dựng các loại mô hì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở xây dựng và yêu cầu đối với các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương 1. Cơ sở xây dựng các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình, dự án khuyến nông Trung ương được xây dựng dựa trên các cơ sở sau:

Chương trình, dự án khuyến nông Trung ương được xây dựng dựa trên các cơ sở sau: a) Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của Đảng, Nhà nước và chiến lược phát triển của ngành; b) Đề xuất của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức khoa học công nghệ, doanh nghiệp, hiệp hội, hội và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Trình tự xây dựng và phê duyệt danh mục các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương 1. Trình tự xây dựng và phê duyệt danh mục chương trình, dự án khuyến nông Trung ương a) Trước ngày 15 tháng 2 hàng năm, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo cho các Tổng cục, các Cục chuy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập, phê duyệt, thực hiện, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch hàng năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn 1. Nội dung của kế hoạch hàng năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn gồm: xây dựng mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ tiêu chuẩn, quy chuẩn; tên tiêu chuẩn, quy chuẩn cần xây dựng được sắp xếp theo lĩnh vực; tên tổ chức biên soạn dự...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trình tự xây dựng và phê duyệt danh mục các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương
  • 1. Trình tự xây dựng và phê duyệt danh mục chương trình, dự án khuyến nông Trung ương
  • a) Trước ngày 15 tháng 2 hàng năm, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo cho các Tổng cục, các Cục chuyên ngành, các tổ chức khác và cá nhân đề...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập, phê duyệt, thực hiện, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch hàng năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn
  • 1. Nội dung của kế hoạch hàng năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn gồm: xây dựng mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ tiêu chuẩn, quy chuẩn
  • tên tiêu chuẩn, quy chuẩn cần xây dựng được sắp xếp theo lĩnh vực
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự xây dựng và phê duyệt danh mục các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương
  • 1. Trình tự xây dựng và phê duyệt danh mục chương trình, dự án khuyến nông Trung ương
  • a) Trước ngày 15 tháng 2 hàng năm, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo cho các Tổng cục, các Cục chuyên ngành, các tổ chức khác và cá nhân đề...
Target excerpt

Điều 6. Lập, phê duyệt, thực hiện, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch hàng năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn 1. Nội dung của kế hoạch hàng năm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn gồm: xây dựng mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, h...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh chương trình, dự án khuyến nông Trung ương 1. Điều chỉnh chương trình khuyến nông Trung ương a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, các Tổng cục và các Cục chuyên ngành đề xuất trình Bộ trưởng điều chỉnh những thay đổi, bổ sung các chương trình khuyến nông Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, đánh giá chương trình, dự án khuyến nông Trung ương 1. Kiểm tra, đánh giá định kỳ chương trình, dự án khuyến nông a) Các Tổng cục, các Cục chuyên ngành chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia và các đơn vị có liên quan định kỳ kiểm tra, đánh giá tiến độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Nghiệm thu, đánh giá chương trình, dự án khuyến nông Trung ương 1. Nghiệm thu dự án hàng năm Tổ chức chủ trì dự án khuyến nông tổ chức nghiệm thu dự án hàng năm và báo cáo cho các Tổng cục, các Cục chuyên ngành để tổng hợp báo cáo Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường); thời gian nghiệm thu hàng năm hoàn thành trước 25 thán...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý, xây dựng, ban hành quy chuẩn, công bố tiêu chuẩn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Nghiệm thu, đánh giá chương trình, dự án khuyến nông Trung ương
  • 1. Nghiệm thu dự án hàng năm
  • Tổ chức chủ trì dự án khuyến nông tổ chức nghiệm thu dự án hàng năm và báo cáo cho các Tổng cục, các Cục chuyên ngành để tổng hợp báo cáo Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường)
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý, xây dựng, ban hành quy chuẩn, công bố tiêu chuẩn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nghiệm thu, đánh giá chương trình, dự án khuyến nông Trung ương
  • 1. Nghiệm thu dự án hàng năm
  • Tổ chức chủ trì dự án khuyến nông tổ chức nghiệm thu dự án hàng năm và báo cáo cho các Tổng cục, các Cục chuyên ngành để tổng hợp báo cáo Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường)
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý, xây dựng, ban hành quy chuẩn, công bố tiêu chuẩn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển n...

left-only unmatched

Chương trình khuyến nông được tổ chức tổng kết, đánh giá chậm nhất trong thời gian 6 tháng sau khi kết thúc từng chương trình.

Chương trình khuyến nông được tổ chức tổng kết, đánh giá chậm nhất trong thời gian 6 tháng sau khi kết thúc từng chương trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chi quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương 1. Nội dung chi quản lý các chương trình, dự án khuyến nông a) Nội dung chi quản lý chương trình, dự án khuyến nông cấp Bộ thực hiện theo quy định tại mục a khoản 10 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên tịch Bộ Tài chính - B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giao dự toán 1. Vụ Tài chính thực hiện việc giao dự toán hàng năm cho các Tổ chức chủ trì dự án trực thuộc Bộ và cho các Tổng cục, các Cục chuyên ngành đối với các Tổ chức chủ trì dự án không trực thuộc Bộ. 2. Các Tổng cục, các Cục chuyên ngành chuyển kinh phí cho các Tổ chức chủ trì dự án không trực thuộc Bộ theo hợp đồng đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quyết toán và thanh lý hợp đồng 1. Quyết toán hàng năm a) Kinh phí dự án khuyến nông Trung ương được phân bổ và giao thực hiện năm nào phải được báo cáo quyết toán theo niên độ ngân sách năm đó; căn cứ để phê duyệt quyết toán là báo cáo quyết toán và kết quả nghiệm thu hàng năm của Tổ chức chủ trì; thời gian báo cáo quyết toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị thuộc Bộ 1. Trách nhiệm của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường Đầu mối quản lý nhà nước về công tác khuyến nông Trung ương; trực tiếp thực hiện quản lý nhà nước đối với các dự án thuộc các chương trình khuyến nông chung, đa lĩnh vực và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên. 2. Trách nhiệm của Vụ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án 1. Tổ chức chủ trì dự án Tổ chức thẩm định, phê duyệt thuyết minh dự án hàng năm; tổ chức triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát thực hiện, nghiệm thu dự án hàng năm; nghiệm thu cấp cơ sở đối với các dự án khi kết thúc; khi cần thiết, kiến nghị Bộ điều chỉnh nội dung,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tham gia đề xuất danh mục chương trình, dự án khuyến nông Trung ương. 2. Phối hợp theo dõi, kiểm tra, đánh giá và giám sát các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương thực hiện tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Thông tư này thay thế Thông tư số 60/2005/TT-BNN ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tư số 01/2007/TT-BTS ngày 22 tháng 01 năm 2007 của Bộ Thủy sản về Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn quản lý, xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, công bố tiêu chuẩn quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu đối với quy hoạch, kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn 1. Đối với quy hoạch xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn a) Đảm bảo thể hiện đầy đủ mục tiêu, lộ trình và giải pháp thực hiện. Kết quả của từng giai đoạn phải phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b) Đảm bảo đồng bộ, thống n...
Điều 4. Điều 4. Lập và phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn 1. Nội dung của quy hoạch tiêu chuẩn, quy chuẩn gồm: quy hoạch tiêu chuẩn, quy chuẩn các chuyên ngành, lĩnh vực, đối tượng cần xây dựng tiêu chuẩn; tổng số tiêu chuẩn cho từng chuyên ngành, lĩnh vực, đối tượng; lộ trình thực hiện; nguồn lực để đáp ứn...
Chương III Chương III XÂY DỰNG, RÀ SOÁT, SỬA ĐỔI TIÊU CHUẨN QUỐC GIA, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
Điều 7. Điều 7. Trình tự các bước xây dựng dự thảo tiêu chuẩn, quy chuẩn Bộ chỉ định cơ quan, tổ chức trực thuộc xây dựng dự thảo tiêu chuẩn, quy chuẩn. 1. Bước 1: Thành lập Ban biên soạn. Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chủ trì xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn thành lập Ban biên soạn để xây dựng dự thảo tiêu chuẩn, quy chuẩn. Ban biên soạn...
Điều 8. Điều 8. Hội đồng kỹ thuật chuyên ngành 1. Hội đồng kỹ thuật chuyên ngành (sau đây gọi là Hội đồng) do các Tổng cục, Cục thành lập và quản lý, có nhiệm vụ: Tư vấn chuyên môn kỹ thuật trong lĩnh vực tiêu chuẩn, quy chuẩn chuyên ngành; Đề xuất quy hoạch, kế hoạch, rà soát định kỳ; Thẩm định đề cương dự thảo tiêu chuẩn, quy chuẩn; Nghiệm t...