Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt sửa đổi, bổ sung năm 2002 một số chương của Công ước Quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển

Open section

Tiêu đề

Về an toàn công trình dầu khí trên đất liền

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về an toàn công trình dầu khí trên đất liền
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt sửa đổi, bổ sung năm 2002 một số chương của Công ước Quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung năm 2002 một số chương của Công ước Quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển (Công ước SOLAS 74), kèm theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu và cảng biển (ISPS) như kiến nghị của Bộ Giao thông Vận tải tại văn bản trên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về an toàn các công trình dầu khí trên đất liền (sau đây gọi là các công trình dầu khí) kể cả các đảo, phạm vi cảng biển, sông, ngòi nhưng không bao gồm các công trình dầu khí ngoài khơi để đảm bảo an toàn cho con người, xã hội, môi trường và tài sản. 2. Nghị địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này quy định về an toàn các công trình dầu khí trên đất liền (sau đây gọi là các công trình dầu khí) kể cả các đảo, phạm vi cảng biển, sông, ngòi nhưng không bao gồm các công trình dầu kh...
  • 2. Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam có hoạt động liên quan đến công trình dầu khí.
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt sửa đổi, bổ sung năm 2002 một số chương của Công ước Quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển (Công ước SOLAS 74), kèm theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu và cảng biển (ISPS) như...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Bộ Giao thông Vận tải làm cơ quan đầu mối của Việt Nam, chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Tư pháp và các cơ quan liên quan khẩn trương triển khai các công việc cần thiết để đảm bảo thực hiện đầy đủ những sửa đổi, bổ sung 2002 của Công ước trước khi có hiệu lực vào ngày 01 tháng 7 năm 2004.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình dầu khí trên đất liền bao gồm: công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ; nhà máy chế biến và lọc hóa dầu; công trình khí; công trình tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí và các công trình khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động dầu khí tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Công trình dầu khí trên đất liền bao gồm: công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ
Removed / left-side focus
  • Giao Bộ Giao thông Vận tải làm cơ quan đầu mối của Việt Nam, chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Tư pháp và các cơ quan liên quan khẩn trương triển khai các công việc cần thiết để đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đồng ý việc thành lập Ban chỉ đạo thực hiện sửa đổi, bổ sung Công ước SOLAS 74 do 01 Thứ trưởng Bộ Giao thông Vận tải làm Trưởng ban. Thành viên tham gia Ban chỉ đạo gồm đại diện của Bộ Giao thông Vận tải, Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng (Cục Cảnh sát biển, Bộ đội Biên phòng), Bộ Công an, Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp. Ban Chỉ đạo có...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Khoảng cách an toàn Tổ chức, cá nhân được xác định khoảng cách an toàn nhỏ nhất cho phép trên hình chiếu bằng hoặc hình chiếu đứng, tính từ mép ngoài cùng của công trình dầu khí đến điểm gần nhất của đối tượng tiếp giáp để đảm bảo an toàn cho công trình dầu khí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Khoảng cách an toàn
  • Tổ chức, cá nhân được xác định khoảng cách an toàn nhỏ nhất cho phép trên hình chiếu bằng hoặc hình chiếu đứng, tính từ mép ngoài cùng của công trình dầu khí đến điểm gần nhất của đối tượng tiếp gi...
Removed / left-side focus
  • Đồng ý việc thành lập Ban chỉ đạo thực hiện sửa đổi, bổ sung Công ước SOLAS 74 do 01 Thứ trưởng Bộ Giao thông Vận tải làm Trưởng ban.
  • Thành viên tham gia Ban chỉ đạo gồm đại diện của Bộ Giao thông Vận tải, Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng (Cục Cảnh sát biển, Bộ đội Biên phòng), Bộ Công an, Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp.
  • Ban Chỉ đạo có nhiệm vụ sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ Giao thông Vận tải phối hợp với Bộ Ngoại giao làm thủ tục đối ngoại cho việc tham gia trên theo quy định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn rủi ro Tổ chức, cá nhân được sử dụng tiêu chuẩn rủi ro để phân tích, đánh giá rủi ro tổng thể trong giai đoạn thiết kế nguyên lý, thiết kế kỹ thuật, xây dựng, lắp đặt thiết bị và quá trình vận hành, hoán cải, tháo dỡ, hủy bỏ công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn rủi ro
  • Tổ chức, cá nhân được sử dụng tiêu chuẩn rủi ro để phân tích, đánh giá rủi ro tổng thể trong giai đoạn thiết kế nguyên lý, thiết kế kỹ thuật, xây dựng, lắp đặt thiết bị và quá trình vận hành, hoán...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bộ Giao thông Vận tải phối hợp với Bộ Ngoại giao làm thủ tục đối ngoại cho việc tham gia trên theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại khu vực dân cư 1. Các yêu cầu về thiết kế, thi công, vận hành đường ống phải dựa trên cơ sở phân loại dân cư được xác định trên cơ sở mật độ nhà ở trung bình, cụ thể như sau: a) Diện tích để tính mật độ trung bình là một hình chữ nhật có hai cạnh song song với tuyến ống được xác định từ mép ống cách đều về 2 phía của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân loại khu vực dân cư
  • 1. Các yêu cầu về thiết kế, thi công, vận hành đường ống phải dựa trên cơ sở phân loại dân cư được xác định trên cơ sở mật độ nhà ở trung bình, cụ thể như sau:
  • a) Diện tích để tính mật độ trung bình là một hình chữ nhật có hai cạnh song song với tuyến ống được xác định từ mép ống cách đều về 2 phía của đường ống, mỗi bên là 200 m và hai cạnh vuông góc với...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Điều 6. Phân loại các công trình dầu khí Tổ chức, cá nhân được xác định khoảng cách an toàn đối với các công trình dầu khí theo phân loại sau đây: 1. Phân loại kho Kho chứa dầu khí và các sản phẩm dầu khí bao gồm: a) Kho chứa khí và các sản phẩm khí hóa lỏng: kho định áp và kho lạnh; b) Kho chứa DM&SPDM. 2. Phân cấp kho a) Kho định áp...
Điều 7. Điều 7. Các đối tượng tiếp giáp công trình dầu khí Tổ chức, cá nhân xác định đối tượng tiếp giáp với công trình dầu khí bao gồm: 1. Khu vực dân cư a) Khu dân cư sinh sống được phân loại trên cơ sở mật độ nhà ở trung bình theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. b) Trường học, bệnh viện, nhà hát, trung tâm thương mại...
Chương II Chương II BẢO ĐẢM AN TOÀN CÁC CÔNG TRÌNH TÌM KIẾM, THĂM DÒ VÀ KHAI THÁC DẦU KHÍ
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc bảo đảm an toàn đối với các công trình tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và công trình phục vụ hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí 1. Tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và xây dựng công trình phục vụ các hoạt động này phải tuân thủ các quy định về an toàn được...
Điều 9. Điều 9. Thiết lập khoảng cách an toàn 1. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và xây dựng công trình phục vụ các hoạt động phải thiết lập khoảng cách an toàn và các hình thức phổ biến công khai các quy định về bảo vệ an toàn để các tổ chức, cá nhân nhận biết, chấp hành. 2. Tổ chức, cá nhân tiến hành...
Chương III Chương III BẢO ĐẢM AN TOÀN CÁC CÔNG TRÌNH KHÍ
Điều 10. Điều 10. Quy định về khoảng cách giữa các đường ống 1. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai đường ống là khoảng cách trên hình chiếu bằng giữa hai mép ống gần nhất gồm: a) Hai đường ống vận chuyển khí đặt ngầm chạy song song; b) Hai đường ống vận chuyển khí chạy song song, trong đó một đường ống đặt ngầm và một đường ống đặt nổi; c) Hai đường...