Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hồ sơ, thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ chi phí mai táng và tiếp nhận người cao tuổi vào cơ sở bảo trợ xã hội
17/2011/TT-BLĐTBXH
Right document
Ban hành quy định về mức trợ cấp, trợ giúp và quà tặng chúc thọ, mừng thọ cho người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hồ sơ, thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ chi phí mai táng và tiếp nhận người cao tuổi vào cơ sở bảo trợ xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về mức trợ cấp, trợ giúp và quà tặng chúc thọ, mừng thọ cho người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về mức trợ cấp, trợ giúp và quà tặng chúc thọ, mừng thọ cho người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Quy định hồ sơ, thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ chi phí mai táng và tiếp nhận người cao tuổi vào cơ sở bảo trợ xã hội
Left
Chương 1.
Chương 1. HỒ SƠ, THỦ TỤC THỰC HIỆN TRỢ CẤP XÃ HỘI HẰNG THÁNG VÀ HỖ TRỢ CHI PHÍ MAI TÁNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hồ sơ thực hiện trợ cấp xã hội hằng tháng 1. Tờ khai thông tin của người cao tuổi có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc bản sao sổ hộ khẩu. 3. Biên bản của Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội cấp xã. 4. Bản sao Quyết định của cơ sở bảo trợ xã...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về mức trợ cấp, trợ giúp và quà tặng chúc thọ, mừng thọ cho người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau: 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với người cao tuổi : a) Đối tượng người cao tuổi được hưởng trợ cấp thực hiện theo quy định tại Điều 17 Luật Người cao tuổi, cụ thể gồm: - Người cao tuổi thuộc hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định về mức trợ cấp, trợ giúp và quà tặng chúc thọ, mừng thọ cho người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau:
- 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với người cao tuổi :
- a) Đối tượng người cao tuổi được hưởng trợ cấp thực hiện theo quy định tại Điều 17 Luật Người cao tuổi, cụ thể gồm:
- Điều 1. Hồ sơ thực hiện trợ cấp xã hội hằng tháng
- 1. Tờ khai thông tin của người cao tuổi có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc bản sao sổ hộ khẩu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hằng tháng 1. Để được hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, người cao tuổi hoặc gia đình, người thân, người giám hộ người cao tuổi kê khai đầy đủ thông tin vào Tờ khai thông tin của người cao tuổi và có bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc bản sao sổ hộ khẩu theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các nội dung về mức trợ cấp, trợ giúp đối với người cao tuổi tại Quyết định số: 32/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành mức trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các nội dung về mức trợ cấp, trợ giúp đối với người cao tuổi tại Quyết định số:
- 32/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành mức trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Điều 2. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hằng tháng
- Để được hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, người cao tuổi hoặc gia đình, người thân, người giám hộ người cao tuổi kê khai đầy đủ thông tin vào Tờ khai thông tin của người cao tuổi và có bản sao chứng...
- 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Tờ khai thông tin của người cao tuổi, Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội cấp xã tổ chức họp, xét duyệt hồ sơ của người cao tuổi và niêm yết cô...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ tục quyết định điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hằng tháng 1. Khi người cao tuổi có thay đổi về hoàn cảnh dẫn đến thay đổi mức trợ cấp hằng tháng, Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội cấp xã có trách nhiệm xác minh, thẩm tra, kết luận và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã văn bản gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội để x...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- Điều 3. Thủ tục quyết định điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hằng tháng
- 1. Khi người cao tuổi có thay đổi về hoàn cảnh dẫn đến thay đổi mức trợ cấp hằng tháng, Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội cấp xã có trách nhiệm xác minh, thẩm tra, kết luận và trình Chủ tịch Ủy ban...
- 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị của cấp xã, Phòng Lao động
- Left: Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết. Right: Thương binh và Xã hội, Tài chính
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ tục quyết định thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng khi người cao tuổi bị chết hoặc không còn đủ điều kiện hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng theo quy định của Luật người cao tuổi. 2. Thủ tục quyết định thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng khi người cao tuổi thay đổi nơi cư trú 1. Khi người cao tuổi đang nhận trợ cấp xã hội hằng tháng chuyển từ xã, phường, thị trấn này sang xã, phường, thị trấn khác trong cùng cấp huyện thì Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Quyết định chi trả tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ, thủ tục hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi đủ điều kiện tiếp nhận vào sống trong cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng 1. Hồ sơ bao gồm: a) Văn bản, giấy tờ theo quy định tại Điều 1 Thông tư này; b) Đơn của người nhận chăm sóc người cao tuổi có ý kiến đồng ý của người cao tuổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện đối với người nhận chăm sóc người cao tuổi tại cộng đồng Người nhận chăm sóc người cao tuổi đủ điều kiện tiếp nhận vào sống trong cơ sở bảo trợ xã hội phải đủ điều kiện sau: 1. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 2. Có phẩm chất đạo đức tốt, không mắc tệ nạn xã hội và không thuộc đối tượng bị truy cứu trách nhiệm hình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng đối với người cao tuổi đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng. 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng gồm: a) Đơn của gia đình, cá nhân hoặc văn bản đề nghị của tổ chức thực hiện mai táng người cao tuổi bị chết; b) Bản sao giấy chứng tử; 2. Thủ tục thực hiện hỗ trợ chi phí mai táng: a) Gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. HỒ SƠ, THỦ TỤC TIẾP NHẬN NGƯỜI CAO TUỔI VÀO NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC TRONG CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ, thủ tục tiếp nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người cao tuổi trong cơ sở bảo trợ xã hội 1. Hồ sơ, thủ tục đối với trường hợp tiếp nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người cao tuổi theo hợp đồng dịch vụ chăm sóc người cao tuổi thực hiện theo quy định tại Điều 27, Điều 28 Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ tiếp nhận người cao tuổi vào nuôi dưỡng trong cơ sở bảo trợ xã hội 1. Đơn của người cao tuổi hoặc gia đình, người thân, người giám hộ. 2. Sơ yếu lý lịch của người cao tuổi có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã. 3. Biên bản kết luận của Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội cấp xã. 4. Văn bản đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thủ tục tiếp nhận nuôi dưỡng trong cơ sở bảo trợ xã hội 1. Để được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, người cao tuổi hoặc gia đình, người thân, người giám hộ phải làm đơn, sơ yếu lý lịch của người cao tuổi theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 10 Thông tư này gửi Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đưa người cao tuổi từ cơ sở bảo trợ xã hội về sống tại gia đình, cộng đồng 1. Người cao tuổi đang sống trong cơ sở bảo trợ xã hội có một trong các điều kiện sau thì được đưa về sống tại gia đình, cộng đồng: a) Người cao tuổi tự nguyện đề nghị được sống ở cộng đồng; b) Có người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; c) Không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội Kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội đối với người cao tuổi thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2010 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: a) Quản lý người cao tuổi trên địa bàn bằng sổ cái hoặc phần mềm vi tính; theo dõi sự biến động người cao tuổi trên địa bàn để kịp thời bổ sung hoặc đưa ra khỏi danh sách những trường hợp người cao tuổi không còn đủ điều kiện hưởng chính sách bảo trợ xã hội;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2011. 2. Thời gian tính hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi từ đủ 80 tuổi quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật người cao tuổi như sau: a) Trường hợp người đủ 80 tuổi từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 trở về trước, thì được hưởng trợ cấp xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.