Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
Removed / left-side focus
  • Quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật liên quan đến quản lý, kiểm tra, nhập khẩu, thiết kế, sản xuất, hoán cải, thử nghiệm và khai thác sử dụng đối với các thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực (sau đây gọi là thiết bị) sử dụng trong giao thô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Thông tư này quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi tắt l à xe cơ giới) đã có biển số đăng ký hoặc đã qua sử dụng được phép nhập khẩu. 2. Thông tư này không áp d ụng đối với các xe cơ giới sau đây: a) Mô tô, xe gắn máy; b) Xe cơ giới được cải tạo để sử dụng vào mục đích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi tắt l à xe cơ giới) đã có biển số đăng ký hoặc đã qua sử dụng được phép nhập khẩu.
  • 2. Thông tư này không áp d ụng đối với các xe cơ giới sau đây:
  • a) Mô tô, xe gắn máy;
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật liên quan đến quản lý, kiểm tra, nhập khẩu, thiết kế, sản xuất, hoán cải, thử nghiệm và khai thác sử dụng đối với cá...
  • xi téc ô tô, bồn, bình, chai, hệ thống khí nén, khí hóa lỏng …) trên phạm vi cả nước.
  • Thông tư này không áp dụng cho thiết bị khai thác sử dụng trên tàu thuỷ, công trình biển, thiết bị nêu tại Thông tư số 23/2009/TT-BGTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ mô...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Sản phẩm cùng kiểu là các thiết bị cùng nhãn hiệu, thiết kế và có cùng thông số kỹ thuật được sản xuất trên cùng một dây chuyền công nghệ. Cơ sở sản xuất là tổ chức, cá nhân sản xuất, lắp ráp, sửa chữa, hoán cải các thiết bị được Cục Đăng kiểm Việt Nam...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cải tạo xe cơ giới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cải tạo xe cơ giới.
Removed / left-side focus
  • Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Sản phẩm cùng kiểu là các thiết bị cùng nhãn hiệu, thiết kế và có cùng thông số kỹ thuật được sản xuất trên cùng một dây chuyền công nghệ.
  • Cơ sở sản xuất là tổ chức, cá nhân sản xuất, lắp ráp, sửa chữa, hoán cải các thiết bị được Cục Đăng kiểm Việt Nam đánh giá, chứng nhận.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ kiểm tra để cấp giấy chứng nhận Thiết kế của thiết bị, thiết bị nhập khẩu, sản xuất, láp ráp, hoán cải và khai thác sử dụng phải được Cục Đăng kiểm Việt Nam thẩm định, kiểm tra và cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật. Căn cứ để kiểm tra cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật các thiết bị, cơ sở là các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe cơ giới là các loại phương tiện giao thông cơ giới hoạt động trên đường bộ (trừ mô tô, xe gắn máy) được định nghĩa tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7271 - Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô - Phân loại theo mục đích sử dụng, kể cả ô tô sát-xi. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Xe cơ giới là các loại phương tiện giao thông cơ giới hoạt động trên đường bộ (trừ mô tô, xe gắn máy) được định nghĩa tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7271
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Căn cứ kiểm tra để cấp giấy chứng nhận
  • Thiết kế của thiết bị, thiết bị nhập khẩu, sản xuất, láp ráp, hoán cải và khai thác sử dụng phải được Cục Đăng kiểm Việt Nam thẩm định, kiểm tra và cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật.
  • Căn cứ để kiểm tra cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật các thiết bị, cơ sở là các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật liên quan và các tiêu chuẩn tương đương quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ

Open section

Chương II

Chương II THIẾT K Ế VÀ TH Ẩ M Đ Ị NH THIẾT K Ế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ Right: THIẾT K Ế VÀ TH Ẩ M Đ Ị NH THIẾT K Ế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đề nghị thẩm định Hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế đối với thiết bị trong sản xuất, láp ráp, hoán cải gồm: 1. Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế theo mẫu tại Phụ lục IX của Thông tư này; 2. Hồ sơ thiết kế thiết bị được lập thành 03 bộ (bản chính) theo quy định trong tiêu chuẩn, quy chuẩn tương ứng. Trường hợp không có quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các qu y định kh i cải tạo xe cơ giới Xe cơ giới sau khi cải tạo phải thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định, đáp ứng các yêu cầu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới khi tham gia giao thông và phải đảm bảo tuân thủ các quy định sau đây: 1. Không được cải tạo thay đổi mục đích sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các qu y định kh i cải tạo xe cơ giới
  • Xe cơ giới sau khi cải tạo phải thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định, đáp ứng các yêu cầu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới khi tham gia giao t...
  • 1. Không được cải tạo thay đổi mục đích sử dụng (công dụng) đối với xe cơ giới đã có thời gian sử dụng trên 15 năm, kể từ năm sản xuất của ô tô đến thời điểm thẩm định thiết kế cải tạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ đề nghị thẩm định
  • Hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế đối với thiết bị trong sản xuất, láp ráp, hoán cải gồm:
  • 1. Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế theo mẫu tại Phụ lục IX của Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện thẩm định 1. Trình tự, cách thức thực hiện: a) Cơ sở thiết kế lập 01 bộ hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế quy định tại Điều 4 của Thông tư này, nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Cục Đăng kiểm Việt Nam. b) Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cơ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cả i tạo Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cải tạo bao gồm: 1. Thuyết minh thiết kế kỹ thuật xe cơ giới cải tạo gồm các phần sau: a) Giới thiệu mục đích cải tạo; b) Đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe cơ giới trước và sau cải tạo; c) Nội d ung thực hiện cải tạo và các bước công nghệ thi công; d) Tính toán các đặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cả i tạo
  • Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cải tạo bao gồm:
  • 1. Thuyết minh thiết kế kỹ thuật xe cơ giới cải tạo gồm các phần sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thực hiện thẩm định
  • 1. Trình tự, cách thức thực hiện:
  • a) Cơ sở thiết kế lập 01 bộ hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế quy định tại Điều 4 của Thông tư này, nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Cục Đăng kiểm Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THỦ TỤC KIỂM TRA, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THIẾT BỊ

Open section

Chương III

Chương III THI CÔNG CẢI TẠO XE CƠ GIỚI, NGHIỆM THU VÀ CẤP GIẤY CH Ứ NG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI CẢI T Ạ O

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THI CÔNG CẢI TẠO XE CƠ GIỚI, NGHIỆM THU VÀ CẤP GIẤY CH Ứ NG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI CẢI T Ạ O
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC KIỂM TRA, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THIẾT BỊ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỦ TỤC KIỂM TRA, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THIẾT BỊ NHẬP KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đăng ký kiểm tra Hồ sơ đăng ký kiểm tra bao gồm: 1. Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị nhập khẩu theo mẫu tại Phụ lục III và bản kê chi tiết thiết bị nhập khẩu theo mẫu tại Phụ lục III.1 của Thông tư này; 2. Bản sao chụp tờ khai hàng hoá nhập khẩu có xác nhận của tổ chức, cá nhân nhập khẩu; 3. Bản...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Miễn lập hồ sơ thiết kế xe cơ gi ớ i cải tạo Xe cơ giới cải tạo trong các trường hợp sau được miễn lập hồ sơ thiết kế: 1 . Ô tô tải thông dụng cải tạo thùng hàng, lắp ráp khung mui theo thiết kế mẫu và ngược lại. 2. Ô tô tập lái, sát hạch lắp đặt bàn đạp phanh phụ bằng cách liên kết với bàn đạp phanh chính thông qua một thanh đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Miễn lập hồ sơ thiết kế xe cơ gi ớ i cải tạo
  • Xe cơ giới cải tạo trong các trường hợp sau được miễn lập hồ sơ thiết kế:
  • 1 . Ô tô tải thông dụng cải tạo thùng hàng, lắp ráp khung mui theo thiết kế mẫu và ngược lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đăng ký kiểm tra
  • Hồ sơ đăng ký kiểm tra bao gồm:
  • 1. Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị nhập khẩu theo mẫu tại Phụ lục III và bản kê chi tiết thiết bị nhập khẩu theo mẫu tại Phụ lục III.1 của Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phương thức, địa điểm kiểm tra 1. Phương thức kiểm tra: Các thiết bị có đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này được kiểm tra để xác nhận sự phù hợp của thiết bị với hồ sơ đăng ký kiểm tra theo phương thức: a) Đối với thiết bị chưa qua sử dụng kiểm tra 01 thiết bị lấy ngẫu nhiên trong lô thiết bị cùng kiểu; b) Đố...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo 1. Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cải tạo phải được Cơ quan thẩm định thiết kế thẩm định và cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư này. Hiệu lực của Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo là 12 tháng kể từ ngày ký. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo
  • Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cải tạo phải được Cơ quan thẩm định thiết kế thẩm định và cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.
  • Hiệu lực của Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo là 12 tháng kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phương thức, địa điểm kiểm tra
  • 1. Phương thức kiểm tra:
  • Các thiết bị có đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này được kiểm tra để xác nhận sự phù hợp của thiết bị với hồ sơ đăng ký kiểm tra theo phương thức:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện việc cấp giấy chứng nhận 1. Trình tự, cách thức thực hiện: a) Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra như nêu tại Điều 6 (tài liệu nêu ở khoản 2 Điều 6 có thể nộp trước khi kiểm tra thiết bị) của Thông tư này, nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Cục Đăng kiểm Việt Nam. b) Cục Đăng kiểm Việt Nam tiế...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo 1. Các Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thẩm định các thiết kế cải tạo cho xe cơ giới có đăng ký biển số của địa phương mình theo quy định sau: a) Cải tạo, lắp đặt các hệ thống, tổng thành: khung, truyền lực, treo, buồng lái, thân xe thùng hàng, hệ thống điện, hệ thống đèn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo
  • 1. Các Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thẩm định các thiết kế cải tạo cho xe cơ giới có đăng ký biển số của địa phương mình theo quy định sau:
  • a) Cải tạo, lắp đặt các hệ thống, tổng thành: khung, truyền lực, treo, buồng lái, thân xe thùng hàng, hệ thống điện, hệ thống đèn chiếu sáng và tín hiệu của:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thực hiện việc cấp giấy chứng nhận
  • 1. Trình tự, cách thức thực hiện:
  • a) Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra như nêu tại Điều 6 (tài liệu nêu ở khoản 2 Điều 6 có thể nộp trước khi kiểm tra thiết bị) của Thông tư này, nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu...
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THỦ TỤC KIỂM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THIẾT BỊ TRONG SẢN XUẤT, HOÁN CẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ kiểm tra Hồ sơ kiểm tra bao gồm: 1. Văn bản đề nghị kiểm tra theo mẫu tại Phụ lục X của Thông tư này; 2. Hồ sơ thiết kế thiết bị đã được thẩm định; 3. Tài liệu giới thiệu về quy trình công nghệ sản xuất, quy trình kiểm soát chất lượng thiết bị; 4. Bản kê các tổng thành, bộ phận chính sử dụng để sản xuất thiết bị theo mẫu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Th i công cả i tạo 1. Việc thi công cải tạo xe cơ giới phải thực hiện tại các cơ sở sản xuất có đủ tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh ngành nghề cải tạo xe cơ giới phù hợp với các quy định pháp luật. 2. Việc thi công cải tạo xe cơ giới phải thực hiện theo đúng thiết kế đã được thẩm định, đảm bảo các yêu cầu về chất lượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc thi công cải tạo xe cơ giới phải thực hiện tại các cơ sở sản xuất có đủ tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh ngành nghề cải tạo xe cơ giới phù hợp với các quy định pháp luật.
  • 2. Việc thi công cải tạo xe cơ giới phải thực hiện theo đúng thiết kế đã được thẩm định, đảm bảo các yêu cầu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
  • Xe cơ giới sau cải tạo xuất xưởng phải được Cơ s ở thi công kiểm tra đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ kiểm tra bao gồm:
  • 1. Văn bản đề nghị kiểm tra theo mẫu tại Phụ lục X của Thông tư này;
  • 2. Hồ sơ thiết kế thiết bị đã được thẩm định;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Hồ sơ kiểm tra Right: Điều 9. Th i công cả i tạo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phương thức, địa điểm kiểm tra 1. Phương thức kiểm tra: a) Đối với thiết bị sản xuất, hoán cải đơn chiếc: Kiểm tra từng thiết bị; b) Đối với thiết bị sản xuất, hoán cải hàng loạt: Kiểm tra 01 thiết bị lấy ngẫu nhiên trong lô thiết bị cùng kiểu loại đã được cơ sở sản xuất kiểm tra đạt chất lượng; 2. Địa điểm kiểm tra: Tại cơ sở...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Ngh i ệm thu xe cơ giới cải tạo 1. Xe cơ giới sau khi đã thi công cải tạo theo thiết kế thẩm định phải được nghiệm thu và cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo. 2. Việc nghiệm thu xe cơ giới cải tạo được thực hiện tại các Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới trực thuộc các Sở Giao thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xe cơ giới sau khi đã thi công cải tạo theo thiết kế thẩm định phải được nghiệm thu và cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo.
  • Việc nghiệm thu xe cơ giới cải tạo được thực hiện tại các Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới trực thuộc các Sở Giao thông vận tải, Cục Đăng kiểm Việt Nam.
  • Thành phần nghiệm thu xe cơ giới cải tạo gồm Lãnh đạo Đơn vị đăng kiểm, các đăng kiểm viên có Giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn nghiệp vụ về công tác cải tạo xe cơ giới theo mẫu quy định tại Phụ...
Removed / left-side focus
  • 1. Phương thức kiểm tra:
  • a) Đối với thiết bị sản xuất, hoán cải đơn chiếc: Kiểm tra từng thiết bị;
  • b) Đối với thiết bị sản xuất, hoán cải hàng loạt: Kiểm tra 01 thiết bị lấy ngẫu nhiên trong lô thiết bị cùng kiểu loại đã được cơ sở sản xuất kiểm tra đạt chất lượng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Phương thức, địa điểm kiểm tra Right: Điều 10. Ngh i ệm thu xe cơ giới cải tạo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thực hiện kiểm tra 1. Trình tự, cách thức thực hiện: a) Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ như nêu tại Điều 9 của Thông tư này nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Cục Đăng kiểm Việt Nam. b) Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện l...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ mô i trường xe cơ giới cả i tạo 1. Xe cơ giới sau cải tạo đã nghiệm thu đạt ti ê u chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành thì được cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục VII của Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ mô i trường xe cơ giới cả i tạo
  • Xe cơ giới sau cải tạo đã nghiệm thu đạt ti ê u chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành thì được cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo theo m...
  • 2. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo gồm 02 liên cấp cho chủ xe để làm thủ tục kiểm định và đăng ký biển số.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thực hiện kiểm tra
  • 1. Trình tự, cách thức thực hiện:
  • a) Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ như nêu tại Điều 9 của Thông tư này nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Cục Đăng kiểm Việt Nam.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THỦ TỤC KIỂM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THIẾT BỊ TRONG KHAI THÁC SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ kiểm tra Hồ sơ kiểm tra bao gồm: 1. Văn bản đề nghị kiểm tra theo mẫu tại Phụ lục X của Thông tư này; 2. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị nhập khẩu quy định tại khoản 1, Điều 8 hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị sản xuất, hoán cải quy định tại khoản 1, Điều 11 hoặc giấy chứng nh...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp G i ấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thiện 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 4 Điều 10 và nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Đơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo. 2. Đơn vị đăng kiểm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Nếu hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp G i ấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo
  • 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thiện 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 4 Điều 10 và nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Đơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo.
  • 2. Đơn vị đăng kiểm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ kiểm tra
  • Hồ sơ kiểm tra bao gồm:
  • 1. Văn bản đề nghị kiểm tra theo mẫu tại Phụ lục X của Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phương thức, địa điểm kiểm tra 1. Phương thức kiểm tra: Kiểm tra từng thiết bị. 2. Địa điểm kiểm tra: Tại địa điểm do người nộp hồ sơ kiểm tra và Cục Đăng kiểm Việt Nam thống nhất.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nh iệ m của C ụ c Đăng kiểm Vi ệ t Nam 1. Tổ chức, hướng dẫn nghiệp vụ và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Xây dựng, quản l ý, hướng dẫn sử dụng chương trình phần mềm quản lý công tác cải tạo xe cơ giới; quản lý dữ liệu xe cơ gi ớ i cải tạo của các Cơ quan thẩm định thiết kế, Đơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nh iệ m của C ụ c Đăng kiểm Vi ệ t Nam
  • 1. Tổ chức, hướng dẫn nghiệp vụ và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
  • 2. Xây dựng, quản l ý, hướng dẫn sử dụng chương trình phần mềm quản lý công tác cải tạo xe cơ giới; quản lý dữ liệu xe cơ gi ớ i cải tạo của các Cơ quan thẩm định thiết kế, Đơn vị đăng kiểm nghiệm...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phương thức, địa điểm kiểm tra
  • 1. Phương thức kiểm tra: Kiểm tra từng thiết bị.
  • 2. Địa điểm kiểm tra: Tại địa điểm do người nộp hồ sơ kiểm tra và Cục Đăng kiểm Việt Nam thống nhất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thực hiện kiểm tra 1. Trình tự, cách thức thực hiện a) Tổ chức, cá nhân hoàn thiện 01 bộ hồ sơ như nêu tại Điều 12 của Thông tư này nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Cục Đăng kiểm Việt Nam. b) Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở Giao thông vận tải 1. Bố trí cán bộ thực hiện thẩm định thiết kế và cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo theo quy định tại Thông tư này. 2. Hướng dẫn các cơ sở thiết kế tại địa phương thực hiện đúng các quy định tại Thông tư này. 3. Thực hiện báo cáo, lưu trữ hồ sơ và sử d ụng phần m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các Sở Giao thông vận tải
  • 1. Bố trí cán bộ thực hiện thẩm định thiết kế và cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo theo quy định tại Thông tư này.
  • 2. Hướng dẫn các cơ sở thiết kế tại địa phương thực hiện đúng các quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thực hiện kiểm tra
  • 1. Trình tự, cách thức thực hiện
  • a) Tổ chức, cá nhân hoàn thiện 01 bộ hồ sơ như nêu tại Điều 12 của Thông tư này nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Cục Đăng kiểm Việt Nam.
similar-content Similarity 0.64 rewritten

Chương IV: TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH

Chương IV: TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ T Ổ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ T Ổ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • Chương IV: TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam Thống nhất quản lý, tổ chức triển khai và thực hiện công tác kiểm tra cấp giấy chứng nhận cho thiết bị. Xây dựng và ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ liên quan đến công tác kiểm tra cấp giấy chứng nhận cho thiết bị theo thẩm quyền. Thống nhất in, quản lý, phát hành các ấn chỉ, biểu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới 1. Nghiệm thu và cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo theo quy định tại Thông tư này. 2. Sử dụng phôi Giấy chứng nhận, phần mềm quản lý xe cơ giới cải tạo đúng quy định. 3. Truyền số liệu, gửi báo cáo định kỳ trước ngày 05 hàng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghiệm thu và cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo theo quy định tại Thông tư này.
  • 2. Sử dụng phôi Giấy chứng nhận, phần mềm quản lý xe cơ giới cải tạo đúng quy định.
  • 3. Truyền số liệu, gửi báo cáo định kỳ trước ngày 05 hàng tháng về việc nghiệm thu và sử dụng phôi Giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục VIII của Thông tư này về Cục Đ ă ng kiểm Việt Nam và Sở Giao...
Removed / left-side focus
  • Thống nhất quản lý, tổ chức triển khai và thực hiện công tác kiểm tra cấp giấy chứng nhận cho thiết bị.
  • Xây dựng và ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ liên quan đến công tác kiểm tra cấp giấy chứng nhận cho thiết bị theo thẩm quyền.
  • Thống nhất in, quản lý, phát hành các ấn chỉ, biểu mẫu kiểm tra, giấy chứng nhận thiết bị được quy định tại Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam Right: Điều 15. Trách nhiệm của các Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu, thiết kế, sản xuất, hoán cải, thử nghiệm, khai thác sử dụng thiết bị 1. Tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan khi nhập khẩu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, hoán cải và khai thác sử dụng các thiết bị. 3. Chịu trách nhiệm về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng các...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Phí và lệ phí Cơ quan thẩm định thiết kế, Đ ơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo được thu phí, lệ phí the o quy định hiện hành .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Phí và lệ phí
  • Cơ quan thẩm định thiết kế, Đ ơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo được thu phí, lệ phí the o quy định hiện hành .
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu, thiết kế, sản xuất, hoán cải, thử nghiệm, khai thác sử dụng thiết bị
  • 1. Tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan khi nhập khẩu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, hoán cải và khai thác sử dụng các thiết bị.
  • 3. Chịu trách nhiệm về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng các thiết bị nhập khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Ban hành kèm theo Thông tư này 10 Phụ lục. 3. Các giấy chứng nhận cấp cho các thiết bị trước ngày có hiệu lực của Thông tư này vẫn còn giá trị sử dụng theo thời hạn quy định tại các giấy chứng nhận đó.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Lưu trữ hồ sơ 1. Hồ sơ thẩm định thiết kế được lưu trữ tại Cơ quan thẩm định thiết kế. 2. Hồ sơ ng h iệm thu, bả n sao chụp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ gi ớ i cải tạo được lưu trữ tại Đơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ thẩm định thiết kế được lưu trữ tại Cơ quan thẩm định thiết kế.
  • 2. Hồ sơ ng h iệm thu, bả n sao chụp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ gi ớ i cải tạo được lưu trữ tại Đơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Ban hành kèm theo Thông tư này 10 Phụ lục.
  • 3. Các giấy chứng nhận cấp cho các thiết bị trước ngày có hiệu lực của Thông tư này vẫn còn giá trị sử dụng theo thời hạn quy định tại các giấy chứng nhận đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Hiệu lực thi hành Right: Điều 17. Lưu trữ hồ sơ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 và bãi bỏ các văn bản sau đây: a) Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT ngày 15 tháng 02 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; b) Điều 1 Thông tư số 37/2011/TT-BGTVT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 và bãi bỏ các văn bản sau đây:
  • a) Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT ngày 15 tháng 02 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
  • b) Điều 1 Thông tư số 37/2011/TT-BGTVT ngày 06 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ b...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trá...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Tổ chức thực hiện Right: Điều 18. Hiệu lực thi hành

Only in the right document

Chương IV Chương IV TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
Điều 19. Điều 19. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam, Cục trư ở ng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.