Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Danh mục Dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định nội dung danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Danh mục Dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam Right: Quy định nội dung danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam gồm 12 nhóm ngành dịch vụ, mã hóa bằng bốn chữ số: 1. Dịch vụ vận tải (mã 2050); 2. Dịch vụ du lịch (mã 2360); 3. Dịch vụ bưu chính và viễn thông (mã 2450); 4. Dịch vụ xây dựng (mã 2490); 5. Dịch vụ bảo hiểm (mã 2530); 6. Dịch vụ tài chính (mã 2600); 7....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nội dung Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam Ban hành kèm theo Thông tư này nội dung Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam được quy định tại Quyết định số 28/2011/QĐ-TTg ngày 17 tháng 5 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ, bao gồm: - Phần nội dung Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam quy định cụ thể từng loại dịch v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nội dung Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam
  • Ban hành kèm theo Thông tư này nội dung Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam được quy định tại Quyết định số 28/2011/QĐ-TTg ngày 17 tháng 5 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ, bao gồm:
  • - Phần nội dung Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam quy định cụ thể từng loại dịch vụ cấp dưới thuộc từng nhóm sản phẩm dịch vụ cấp trên tương ứng;
Removed / left-side focus
  • 1. Dịch vụ vận tải (mã 2050);
  • 2. Dịch vụ du lịch (mã 2360);
  • 3. Dịch vụ bưu chính và viễn thông (mã 2450);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam gồm 12 nhóm ngành dịch vụ, mã hóa bằng bốn chữ số: Right: Bảng mã tương thích giữa Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam (VCITS) với Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) và Phụ lục 2
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, căn cứ Quyết định này, ban hành Thông tư quy định nội dung Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam, hướng dẫn, theo dõi tình hình thực hiện và trình Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thực hiện 1. Tổng cục Thống kê và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Thống kê; 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp; 3. Các doanh nghiệp, đơn vị khác thuộc đối tượng thực hiện chế độ báo cáo thống kê và điều tra thống kê.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thực hiện
  • 1. Tổng cục Thống kê và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Thống kê;
  • 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp;
Removed / left-side focus
  • Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, căn cứ Quyết định này, ban hành Thông tư quy định nội dung Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam, hướng dẫn, theo dõi tình hình thực hiện và trình Thủ tướn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2011.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Thống kê chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn thực hiện cho các đối tượng liên quan theo quy định của Thông tư này; 2. Các đơn vị thuộc Điều 2 có trách nhiệm thực hiện công tác thống kê dịch vụ xuất, nhập khẩu theo quy định của Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Tổng cục Thống kê chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn thực hiện cho các đối tượng liên quan theo quy định của Thông tư này;
  • 2. Các đơn vị thuộc Điều 2 có trách nhiệm thực hiện công tác thống kê dịch vụ xuất, nhập khẩu theo quy định của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2011.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012; 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị liên quan gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để kịp thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012;
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị liên quan gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.