Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số quy định của Thông tư 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010
12/2011/TT-BTTTT
Right document
Quy định chi tiết việc thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
110-HĐBT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số quy định của Thông tư 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. - Thuế suất đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu gồm thuế suất thông thường và thuế suất ưu đãi. 1. Thuế suất thông thường là thuế suất được quy định trong Biểu thuế xuất khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo nghị định này. 2. Thuế suất ưu đãi: a) Thuế suất ưu đãi được áp dụng đối với các hàng hoá xuất khẩu có đủ các điều...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010
- Điều 11. - Thuế suất đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu gồm thuế suất thông thường và thuế suất ưu đãi.
- 1. Thuế suất thông thường là thuế suất được quy định trong Biểu thuế xuất khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo nghị định này.
- 2. Thuế suất ưu đãi:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010
Điều 11. - Thuế suất đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu gồm thuế suất thông thường và thuế suất ưu đãi. 1. Thuế suất thông thường là thuế suất được quy định trong Biểu thuế xuất khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm...
Left
Điều 11
Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh được lập thành 01 (một) bộ gửi qua bưu điện, dịch vụ chuyển phát hoặc gửi trực tiếp đến cơ quan cấp giấy phép quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hủy bỏ, thay thế và bổ sung các biểu mẫu quy định tại Điều 17 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010 1. Hủy bỏ các biểu mẫu số 01, 03, 07, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 và 20 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010. 2. Ban hành kèm theo Thông tư này các biểu mẫu sau đây để t...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Việc xử lý các vi phạm ghi ở Điều 20 của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân nào chậm nộp thuế thì mỗi ngày chậm nộp bị phạt năm phần nghìn (0,5%) số tiền nộp chậm. a) Thời hạn để xác định ngày chậm nộp thuế đối với các trường hợp hàng xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại các khoản 1, 2,...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 2. Hủy bỏ, thay thế và bổ sung các biểu mẫu quy định tại Điều 17 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010
- 1. Hủy bỏ các biểu mẫu số 01, 03, 07, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 và 20 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010.
- 2. Ban hành kèm theo Thông tư này các biểu mẫu sau đây để thay thế các biểu mẫu bị hủy bỏ tại khoản 1 Điều này;
- Điều 17. Việc xử lý các vi phạm ghi ở Điều 20 của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định như sau:
- 1. Tổ chức, cá nhân nào chậm nộp thuế thì mỗi ngày chậm nộp bị phạt năm phần nghìn (0,5%) số tiền nộp chậm.
- a) Thời hạn để xác định ngày chậm nộp thuế đối với các trường hợp hàng xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 1 của Nghị định này:
- Điều 2. Hủy bỏ, thay thế và bổ sung các biểu mẫu quy định tại Điều 17 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010
- 1. Hủy bỏ các biểu mẫu số 01, 03, 07, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 và 20 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010.
- 2. Ban hành kèm theo Thông tư này các biểu mẫu sau đây để thay thế các biểu mẫu bị hủy bỏ tại khoản 1 Điều này;
Điều 17. Việc xử lý các vi phạm ghi ở Điều 20 của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân nào chậm nộp thuế thì mỗi ngày chậm nộp bị phạt năm phần nghìn (0,5%) số tiền nộp chậm....
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2011. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức phản ánh bằng văn bản về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections