Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện chế độ thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm công việc có tính chất đặc thù trong ngành hàng không
42/2011/TT-BGTVT
Right document
Về việc ban hành Điều lệ về kỷ luật lao động trong các xí nghiệp cơ quan Nhà nước
195-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện chế độ thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm công việc có tính chất đặc thù trong ngành hàng không
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm việc trong các loại hình doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực hàng không dân dụng được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với người lao động làm các chức danh nghề, công việc sau: 1. Thành viên tổ lái; 2. Tiếp viên hàng không; 3. Nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay; 4. Nhân viên không lưu; 5. Nhân viên thông báo tin tức hàng không; 6. Nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không; 7. Nhân viên an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các thuật ngữ: 1. Thời giờ làm việc là khoảng thời gian người lao động tiến hành các công việc theo sự phân công của người sử dụng lao động, được ghi trong hợp đồng lao động, nội quy lao động và thỏa ước lao động tập thể; 2. Thời giờ nghỉ ngơi là khoảng thời gian ngoài thời giờ làm việc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của Thành viên tổ lái, Tiếp viên hàng không Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của Thành viên tổ lái, Tiếp viên hàng không quy định tại Quyết định số 45/2006/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Ban hành Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không làm việc tại các đài, trạm ở vùng xa, vùng cao, hải đảo không có điều kiện đi về trong ngày (làm việc theo chu kỳ) được quy định như sau: 1....
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Buộc thôi việc là hình thức kỷ luật chỉ thi hành đối với những người phạm kỷ luật thật nghiêm trọng, đã gây tổn hại lớn cho nhà nước. Người bị kỷ luật buộc thôi việc khôngđược hưởng trợ cấp thôi việc. Tuy nhiên, trong trường hợp đương sự có một quá trình cống hiến hoặc có nhiều khó khăn về đời sống thì xí nghiệp, cơ quan có thể...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.
- Điều 5. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không
- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không làm việc tại các đài, trạm ở vùng xa, vùng cao, hải đảo không có điều kiện đi về trong ngày (làm việc t...
- 1. Chu kỳ làm việc được tính từ ngày người lao động bắt đầu làm việc cho đến ngày kết thúc ở nơi làm việc (bao gồm cả thời gian đi đường từ cơ quan đến đài, trạm và ngược lại). Căn cứ tính chất côn...
- Điều 6: Buộc thôi việc là hình thức kỷ luật chỉ thi hành đối với những người phạm kỷ luật thật nghiêm trọng, đã gây tổn hại lớn cho nhà nước.
- Người bị kỷ luật buộc thôi việc khôngđược hưởng trợ cấp thôi việc. Tuy nhiên, trong trường hợp đương sự có một quá trình cống hiến hoặc có nhiều khó khăn về đời sống thì xí nghiệp, cơ quan có thể x...
- số tiền này nhiều hay ít là tuỳ thuộc vào thời gian công tác hoặc hoàn cảnh khó khăn của đương sự nhưng nhiều nhất khôngđược quá hai tháng lương kể cả các khoản phụ cấp và trợ cấp thường xuyên, nếu...
- Điều 5. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không
- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không làm việc tại các đài, trạm ở vùng xa, vùng cao, hải đảo không có điều kiện đi về trong ngày (làm việc t...
- 1. Chu kỳ làm việc được tính từ ngày người lao động bắt đầu làm việc cho đến ngày kết thúc ở nơi làm việc (bao gồm cả thời gian đi đường từ cơ quan đến đài, trạm và ngược lại). Căn cứ tính chất côn...
Điều 6: Buộc thôi việc là hình thức kỷ luật chỉ thi hành đối với những người phạm kỷ luật thật nghiêm trọng, đã gây tổn hại lớn cho nhà nước. Người bị kỷ luật buộc thôi việc khôngđược hưởng trợ cấp thôi việc. Tuy nhiê...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên hàng không khác Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay; nhân viên không lưu; nhân viên an ninh hàng không; nhân viên khẩn nguy, cứu nạn hàng không; nhân viên điều độ, khai thác bay; nhân viên điều khiển, vận hành phương tiện, trang bị,...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Tất cả công nhân, viên chức trong các xí nghiệp cơ quan nhà nước có trách nhiệm nghiêm chỉnh chấp hành 5 điều kỷ luật lao động trên đây. Các cán bộ giữ chức vụ lãnh đạo phải gương mẫu trong việc tôn trọng các điều kỷ luật lao động, và phải thường xuyên hoàn thiện những nội quy, quy trình sản xuất, công tác để làm cơ sở cho công...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 6. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên hàng không khác
- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay
- nhân viên không lưu
- Điều 3: Tất cả công nhân, viên chức trong các xí nghiệp cơ quan nhà nước có trách nhiệm nghiêm chỉnh chấp hành 5 điều kỷ luật lao động trên đây.
- Các cán bộ giữ chức vụ lãnh đạo phải gương mẫu trong việc tôn trọng các điều kỷ luật lao động, và phải thường xuyên hoàn thiện những nội quy, quy trình sản xuất, công tác để làm cơ sở cho công nhân...
- Điều 6. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên hàng không khác
- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay
- nhân viên không lưu
Điều 3: Tất cả công nhân, viên chức trong các xí nghiệp cơ quan nhà nước có trách nhiệm nghiêm chỉnh chấp hành 5 điều kỷ luật lao động trên đây. Các cán bộ giữ chức vụ lãnh đạo phải gương mẫu trong việc tôn trọng các...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng lao động 1. Phối hợp với Ban Chấp hành công đoàn cơ sở, phổ biến chế độ thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi quy định tại Thông tư này và ghi vào hợp đồng lao động, nội quy lao động hoặc thỏa ước lao động tập thể. 2. Xác định thời giờ thực hiện công việc cần thiết thực tế trong ngày phù hợp với từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đánh giá tình hình thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Y tế giao thông vận tải, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections