Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành muối

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành muối
Removed / left-side focus
  • Ban hành danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 1. Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam (Phụ lục 01 kèm theo) gồm 125 loại, được chia thành: a) Phân đơn dùng bón gốc: 01 loại; b) Phân đa yếu tố dùng bón gốc: 06 loại; c) Phân hữu cơ: 02 loại; d) Phân vi sinh vật: 04 loại; đ) Phân hữu cơ vi sinh: 06 loạ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành tiêu chuẩn ngành sau: 10TCN 572-2003: Muối công nghiệp (NaCl)- Yêu cầu kỹ thuật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 10TCN 572-2003: Muối công nghiệp (NaCl)- Yêu cầu kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • 1. Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam (Phụ lục 01 kèm theo) gồm 125 loại, được chia thành:
  • a) Phân đơn dùng bón gốc: 01 loại;
  • b) Phân đa yếu tố dùng bón gốc: 06 loại;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Right: Điều 1: Ban hành tiêu chuẩn ngành sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 572 - 2003 MUỐI CÔNG NGHIỆP (NACL) YÊU CẦU KỸ THUẬT Industri...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
  • TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 572 - 2003
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng...