Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
42/2011/TT-BNNPTNT
Right document
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành muối
75/2003/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành muối
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành muối
- Ban hành danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 1. Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam (Phụ lục 01 kèm theo) gồm 125 loại, được chia thành: a) Phân đơn dùng bón gốc: 01 loại; b) Phân đa yếu tố dùng bón gốc: 06 loại; c) Phân hữu cơ: 02 loại; d) Phân vi sinh vật: 04 loại; đ) Phân hữu cơ vi sinh: 06 loạ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành tiêu chuẩn ngành sau: 10TCN 572-2003: Muối công nghiệp (NaCl)- Yêu cầu kỹ thuật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 10TCN 572-2003: Muối công nghiệp (NaCl)- Yêu cầu kỹ thuật
- 1. Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam (Phụ lục 01 kèm theo) gồm 125 loại, được chia thành:
- a) Phân đơn dùng bón gốc: 01 loại;
- b) Phân đa yếu tố dùng bón gốc: 06 loại;
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Right: Điều 1: Ban hành tiêu chuẩn ngành sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 572 - 2003 MUỐI CÔNG NGHIỆP (NACL) YÊU CẦU KỸ THUẬT Industri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
- TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 572 - 2003
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng...