Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quy trình kỹ thuật thành lập bản đồ môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển)
17/2011/TT-BTNMT
Right document
Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ
02/2007/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quy trình kỹ thuật thành lập bản đồ môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển)
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ
- Quy định về quy trình kỹ thuật thành lập bản đồ môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển)
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy trình thành lập bản đồ môi trường quy định những bước công nghệ bắt buộc và yêu cầu kỹ thuật cơ bản cho việc thành lập bản đồ thuộc các chuyên đề khác nhau trong lĩnh vực môi trường phục vụ công tác nghiên cứu, sản xuất và quản lý trong phạm vi Bộ Tài nguyên và M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản đồ môi trường : là một loại bản đồ chuyên đề. Trên bản đồ thể hiện một hay nhiều nội dung thông tin về hiện trạng môi trường, nguồn gây ô nhiễm môi trường, dự báo xu thế môi trường, đánh giá ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường,… hay thể hiện tổng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi thành lập bản đồ môi trường Phạm vi thành lập bản đồ môi trường được xác định căn cứ vào mục đích sử dụng hoặc theo đơn vị hành chính như tỉnh, huyện, xã hay các đô thị, hoặc theo vùng cần nghiên cứu, quản lý như khu công nghiệp, khu vực dân cư, khu bảo tồn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bản đồ nền trong thành lập bản đồ môi trường Bản đồ nền (dữ liệu được dùng làm nền địa lý) trong thành lập bản đồ môi trường phải được thành lập từ các loại bản đồ địa hình, địa chính hoặc bình đồ ảnh dạng số,… được thành lập theo tiêu chuẩn của ngành do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành và phải được các cấp có thẩm quyền ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thiết kế kỹ thuật, dự toán Trước khi thành lập bản đồ môi trường phải xây dựng thiết kế kỹ thuật - dự toán theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Tài liệu này được dùng làm cơ sở pháp lý để triển khai thực hiện và kiểm tra nghiệm thu các sản phẩm và thanh quyết toán công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các dạng sản phẩm Sản phẩm bản đồ môi trường được xây dựng và xuất bản trong các dạng: 1. Bản đồ in trên giấy. 2. Bản đồ điện tử (bản đồ dạng số) trên CD-ROM. 3. Bản đồ điện tử (bản đồ dạng số) trên mạng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 CƠ SỞ TOÁN HỌC VÀ ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA BẢN ĐỒ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ sở toán học của bản đồ môi trường 1. Bản đồ môi trường tỷ lệ lớn và tỷ lệ trung bình được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN2000 với các đặc tính: Lưới chiếu UTM Quốc tế, Ellipsoid WGS84; múi 3 o , hệ số biến dạng k 0 = 0,9999 đối với các tỷ lệ nhỏ hơn 1:10.000 và lớn hơn; múi 6 0 , hệ số biến dạng k0 = 0,9996...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Độ chính xác của bản đồ môi trường 1. Cơ sở khống chế trắc địa bảo đảm việc thành lập bản đồ môi trường các tỷ lệ là các điểm đo đạc cơ sở quốc gia bao gồm các điểm tọa độ và độ cao Nhà nước từ hạng 3 trở lên và được chuyển nguyên từ bản đồ địa hình hoặc địa chính hoặc bình đồ ảnh dạng số cùng tỷ lệ; 2. Các yếu tố nội dung nền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 NỘI DUNG CỦA BẢN ĐỒ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các yếu tố nội dung bản đồ môi trường Các yếu tố nội dung bản đồ môi trường bao gồm 3 nhóm: 1. Cơ sở toán học bao gồm: hệ tọa độ, lưới chiếu, kinh tuyến trung ương, khung bản đồ và các yếu tố ngoài khung, ghi chú hệ tọa độ và độ cao, tỷ lệ bản đồ. 2. Cơ sở nền địa lý bao gồm: a) Khống chế trắc địa; b) Địa hình; c) Thủy hệ; d)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ THÀNH LẬP BẢN ĐỒ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các phương pháp thành lập bản đồ môi trường Bản đồ môi trường được thành lập theo các phương pháp sau: 1. Phương pháp sử dụng bản đồ nền cơ sở địa lý kết hợp với điều vẽ ảnh vệ tinh. 2. Phương pháp sử dụng bản đồ nền cơ sở địa ý kết hợp với đo đạc, quan trắc thực địa. 3. Phương pháp sử dụng các bản đồ môi trường tỷ lệ lớn hơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy trình công nghệ thành lập bản đồ môi trường Quy trình công nghệ chung trong thành lập bản đồ môi trường gồm các bước: 1. Biên tập khoa học. 2. Công tác chuẩn bị. 3. Thu nhận dữ liệu về chuyên đề môi trường. 4. Tổng hợp, phân tích và làm giàu dữ liệu. 5. Biên tập bản đồ. 6. Tạo lập metadata cho bản đồ. 7. Kiểm tra, nghiệm thu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy trình công nghệ thành lập bản đồ môi trường theo phương pháp sử dụng bản đồ nền cơ sở địa lý kết hợp với điều vẽ ảnh vệ tinh 1. Biên tập khoa học: a) Xác định vùng thành lập bản đồ; b) Xác định chủ đề, mục đích của bản đồ và đặt tên bản đồ; c) Xác định dạng bản đồ sản phẩm; d) Xác định kích thước, tỷ lệ và bố cục đối với b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy trình công nghệ thành lập bản đồ môi trường theo phương pháp sử dụng bản đồ nền cơ sở địa lý kết hợp với đo đạc, quan trắc thực địa 1. Biên tập khoa học: a) Xác định vùng thành lập bản đồ; b) Xác định chủ đề, mục đích của bản đồ và đặt tên bản đồ; c) Xác định dạng bản đồ sản phẩm; d) Xác định kích thước, tỷ lệ và bố cục đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy trình công nghệ thành lập bản đồ môi trường theo phương pháp sử dụng các bản đồ môi trường tỷ lệ lớn hơn 1. Biên tập khoa học: a) Xác định vùng thành lập bản đồ; b) Xác định chủ đề, mục đích của bản đồ và đặt tên bản đồ; c) Xác định dạng bản đồ sản phẩm; d) Xác định kích thước, tỷ lệ và bố cục đối với bản đồ in trên giấy....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5
Chương 5 TẠO LẬP METADATA CỦA BẢN ĐỒ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tạo lập metadata của bản đồ môi trường 1. Mỗi một bản đồ đều phải có một tệp tin metadata kèm theo. 2. Tệp tin metadata phải bao gồm các thông tin sau: a) Tên cơ quan, cá nhân thành lập bản đồ; b) Thời gian thành lập; c) Phương pháp thành lập bản đồ; d) Phạm vi thành lập bản đồ; đ) Cơ sở toán học của bản đồ: hệ tọa độ, lưới ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6
Chương 6 KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm 1. Công tác kiểm tra, nghiệm thu bản đồ môi trường thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 02/2007/TT-BTNMT ngày 12 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ. Áp dụng thực hiện như đối với bản đồ chuyê...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ
- Điều 17. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
- Công tác kiểm tra, nghiệm thu bản đồ môi trường thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 02/2007/TT-BTNMT ngày 12 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn kiểm tra, thẩm đị...
- Áp dụng thực hiện như đối với bản đồ chuyên đề.
Left
Chương 7
Chương 7 GIAO NỘP VÀ LƯU TRỮ BẢN ĐỒ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giao nộp sản phẩm 1. Sản phẩm giao nộp là sản phẩm đã được kiểm tra kỹ thuật và đã được nghiệm thu ở các cấp theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Các sản phẩm bản đồ môi trường được quản lý, khai thác và sử dụng theo các quy định tại Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Lưu trữ sản phẩm 1. Các sản phẩm cần lưu trữ bao gồm: a) Cơ sở dữ liệu được sử dụng để thành lập bản đồ; b) Đối với bản đồ in trên giấy phải lưu bản gốc tác giả dạng số và các thư viện ký hiệu kèm theo; c) Đối với bản đồ trên CD-ROM và bản đồ trên Internet phải lưu toàn bộ các bản đồ tác giả dạng số, các tệp tin hình ảnh, bài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8
Chương 8 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Tổng cục Môi trường có tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2011. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường (qua Tổng cục Môi trường) để xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.