Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi Điều 11 Nghị định 173/2007/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của hoa tiêu hàng hải

Open section

Điều 11

Điều 11 . Cơ chế tài chính đối với hoạt động của công ty hoa tiêu 1. Phí hoa tiêu là nguồn thu thuộc ngân sách nhà nước. Cảng vụ hàng hải thu và nộp vào ngân sách nhà nước. 2. Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức dịch vụ công ích hoa tiêu. 3. Bộ Tài chính ban hành đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích hoa tiêu trên cơ sở đề nghị của Bộ...

Open section

This section appears to amend `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Điều 11 Nghị định 173/2007/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của hoa tiêu hàng hải
Added / right-side focus
  • 1. Phí hoa tiêu là nguồn thu thuộc ngân sách nhà nước. Cảng vụ hàng hải thu và nộp vào ngân sách nhà nước.
  • 2. Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức dịch vụ công ích hoa tiêu.
  • 3. Bộ Tài chính ban hành đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích hoa tiêu trên cơ sở đề nghị của Bộ Giao thông vận tải; phối hợp với Bộ Giao thông vận tải quy định cơ chế tài chính đối với hoạt động dịch...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi Điều 11 Nghị định 173/2007/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của hoa tiêu hàng hải Right: Điều 11 . Cơ chế tài chính đối với hoạt động của công ty hoa tiêu
Target excerpt

Điều 11 . Cơ chế tài chính đối với hoạt động của công ty hoa tiêu 1. Phí hoa tiêu là nguồn thu thuộc ngân sách nhà nước. Cảng vụ hàng hải thu và nộp vào ngân sách nhà nước. 2. Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức d...

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 Nghị định số 173/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của hoa tiêu hàng hải như sau: “ Điều 11. Cơ chế tài chính đối với hoạt động của hoa tiêu hàng hải. 1. Phí hoa tiêu hàng hải là nguồn thu thuộc ngân sách nhà nước. Các công ty hoa tiêu trực tiếp thu phí hoa tiêu...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Cơ chế tài chính đối với hoạt động của công ty hoa tiêu 1. Phí hoa tiêu là nguồn thu thuộc ngân sách nhà nước. Cảng vụ hàng hải thu và nộp vào ngân sách nhà nước. 2. Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức dịch vụ công ích hoa tiêu. 3. Bộ Tài chính ban hành đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích hoa tiêu trên cơ sở đề nghị của Bộ...

Open section

This section appears to amend `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 Nghị định số 173/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của hoa tiêu hàng hải như sau:
  • “ Điều 11. Cơ chế tài chính đối với hoạt động của hoa tiêu hàng hải.
  • 1. Phí hoa tiêu hàng hải là nguồn thu thuộc ngân sách nhà nước. Các công ty hoa tiêu trực tiếp thu phí hoa tiêu hàng hải.
Added / right-side focus
  • 2. Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức dịch vụ công ích hoa tiêu.
  • 3. Bộ Tài chính ban hành đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích hoa tiêu trên cơ sở đề nghị của Bộ Giao thông vận tải; phối hợp với Bộ Giao thông vận tải quy định cơ chế tài chính đối với hoạt động dịch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 Nghị định số 173/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của hoa tiêu hàng hải như sau:
  • 2. Nguồn kinh phí để thanh toán dịch vụ hoa tiêu hàng hải được lấy từ nguồn thu phí hoa tiêu hàng hải và được bổ sung từ nguồn ngân sách nhà nước.
  • 3. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng, ban hành định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ hoa tiêu hàng hải và tổ chức thực hiện việc đặt hàng cung ứng dịch vụ hoa tiêu hàng hải trong phạm vi cả...
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 11. Cơ chế tài chính đối với hoạt động của hoa tiêu hàng hải. Right: Điều 11 . Cơ chế tài chính đối với hoạt động của công ty hoa tiêu
  • Left: 1. Phí hoa tiêu hàng hải là nguồn thu thuộc ngân sách nhà nước. Các công ty hoa tiêu trực tiếp thu phí hoa tiêu hàng hải. Right: 1. Phí hoa tiêu là nguồn thu thuộc ngân sách nhà nước. Cảng vụ hàng hải thu và nộp vào ngân sách nhà nước.
Target excerpt

Điều 11 . Cơ chế tài chính đối với hoạt động của công ty hoa tiêu 1. Phí hoa tiêu là nguồn thu thuộc ngân sách nhà nước. Cảng vụ hàng hải thu và nộp vào ngân sách nhà nước. 2. Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức d...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2011.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về tổ chức và hoạt động của hoa tiêu hàng hải
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của hoa tiêu hàng hải. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức hoa tiêu hàng hải (gọi tắt là công ty hoa tiêu), người thực hiện nhiệm vụ hoa tiêu hàng hải (gọi tắt là hoa tiêu) và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến tổ chức và hoạt đ...
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ 1. Vùng hoa tiêu hàng hải bắt buộc (gọi tắt là vùng hoa tiêu bắt buộc) là phần giới hạn trong vùng nước cảng biển hoặc khu vực khai thác dầu khí ngoài khơi, được xác định từ vùng đón trả hoa tiêu đến cầu cảng, bến cảng, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, nhà máy đóng - sửa chữa tàu biển, cảng dầu khí...
Chương II Chương II TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HOA TIÊU HÀNG HẢI
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hoa tiêu hàng hải 1. Dịch vụ hoa tiêu hàng hải là dịch vụ công ích và dịch vụ kinh doanh có điều kiện thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này. 2. Một công ty hoa tiêu chỉ hoạt động tại một vùng hoa tiêu bắt buộc. 3. Trong một vùng hoa tiêu bắt buộc có thể có một hoặc nhiều công t...
Điều 4 Điều 4 . Điều kiện tổ chức và hoạt động của công ty hoa tiêu 1. Công ty hoa tiêu là doanh nghiệp 100% vốn nhà nước. 2. Có đủ số lượng hoa tiêu các hạng và phương tiện đưa, đón hoa tiêu theo quy định của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam. 3. Được giao kế hoạch hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ dẫn tàu thuyền trong vùng hoa tiêu bắt buộc hoặ...
Điều 5 Điều 5 . Thành lập và đăng ký kinh doanh công ty hoa tiêu Việc thành lập và đăng ký kinh doanh của công ty hoa tiêu thực hiện theo quy định của Luật Doanh nghiệp.