Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn kiểm kê, đánh giá lại tài sản và vốn của doanh nghiệp do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ tại thời điểm 0 giờ ngày 01 tháng 7 năm 2011 theo Quyết định số 352/QĐ-TTg ngày 10/03/2011 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn kiểm kê, đánh giá lại tài sản và vốn của doanh nghiệp do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ tại thời điểm 0 giờ ngày 01 tháng 7 năm 2011 theo Quyết định số 352/QĐ-TTg ngày 10/03/2011 của Th...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh Các doanh nghiệp thực hiện thí điểm kiểm kê và đánh giá lại tài sản và vốn vào thời điểm 0 giờ ngày 01/7/2011 là doanh nghiệp thuộc các Tập đoàn, Tổng công ty do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ và được các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê du...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cục Chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn có những nhiệm vụ và quyền hạn chủ yếu sau đây: 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chương trình và các dự án phát triển về chế biến, bảo quản nông sản, lâm sản, cơ khí hoá nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi, phát triển ngành nghề ở nông thôn và tổ chức chỉ đạo thực hiện các vấn đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cục Chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn có những nhiệm vụ và quyền hạn chủ yếu sau đây:
  • Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chương trình và các dự án phát triển về chế biến, bảo quản nông sản, lâm sản, cơ khí hoá nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi, phát triển ngành nghề ở nông thôn và tổ chứ...
  • Xây dựng các văn bản pháp luật, chính sách, chế độ quản lý về lĩnh vực chế biến, bảo quản nông sản, lâm sản, cơ khí hoá nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi, phát triển ngành nghề ở nông thôn và khuyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
  • Các doanh nghiệp thực hiện thí điểm kiểm kê và đánh giá lại tài sản và vốn vào thời điểm 0 giờ ngày 01/7/2011 là doanh nghiệp thuộc các Tập đoàn, Tổng công ty do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ và...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng kiểm kê, nguyên tắc xác định lại giá trị: 1. Đối tượng kiểm kê: 1.1. Kiểm kê toàn bộ tài sản thuộc quyền quản lý và sử dụng của doanh nghiệp: a) Đối với tài sản cố định (TSCĐ): kiểm kê toàn bộ tài sản cố định hiện có tại doanh nghiệp, kể cả những tài sản đang cho thuê, tài sản gửi giữ hộ, tài sản được tặng biếu, viện...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cục Chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn là cơ quan trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chế biến, bảo quản nông sản, lâm sản và phát triển ngành nghề ở nông thôn trong phạm vi cả nước. Cục Chế biến nông lâm sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục Chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn là cơ quan trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý Nhà...
  • Cục Chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn có tư cách pháp nhân, có con dấu, kinh phí hoạt động do Ngân sách Nhà nước cấp, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước. Trụ sở của Cục đặt tại thàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng kiểm kê, nguyên tắc xác định lại giá trị:
  • 1. Đối tượng kiểm kê:
  • 1.1. Kiểm kê toàn bộ tài sản thuộc quyền quản lý và sử dụng của doanh nghiệp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hướng dẫn kiểm kê: 1. Kiểm kê tài sản: 1.1. Đối với tài sản cố định (Phiếu kiểm kê 01/PKK, Bảng kiểm kê từ số 01/TSCĐ đến số 04/TSCĐ): a) Phiếu kiểm kê 01/PKK sử dụng cho 1 tài sản cố định; Căn cứ Phiếu kiểm kê 01/PKK để tổng hợp vào Bảng kiểm kê 01/TSCĐ, 02/TSCĐ, 03TSCĐ, 04/TSCĐ. b) Chỉ tiêu hiện vật: xác định số lượng, công s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức bộ máy của Cục Chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn: 1. Cục do Cục trưởng lãnh đạo, và có các Phó Cục trưởng giúp việc Cục trưởng. Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về toàn bộ các hoạt động của Cục. Các Phó Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Cục trưởng về nhiệm vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức bộ máy của Cục Chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn:
  • 1. Cục do Cục trưởng lãnh đạo, và có các Phó Cục trưởng giúp việc Cục trưởng.
  • Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về toàn bộ các hoạt động của Cục. Các Phó Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Cục trưởng về nhiệm vụ được phân công.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hướng dẫn kiểm kê:
  • 1. Kiểm kê tài sản:
  • 1.1. Đối với tài sản cố định (Phiếu kiểm kê 01/PKK, Bảng kiểm kê từ số 01/TSCĐ đến số 04/TSCĐ):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp kiểm kê. 1. Trước khi kiểm kê, doanh nghiệp thực hiện: 1.1. Phân phối lợi nhuận của năm 2010. Không phân phối phần lợi nhuận phát sinh trong 6 tháng đầu năm 2011. 1.2. Khóa sổ kế toán. 1.3. Lập báo cáo quyết toán tại thời điểm ngày 30/6/2011 theo quy định (xác định số lượng, giá trị từng tài sản, nguồn vốn hiện có g...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Cục trưởng Cục Chế bi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và C...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phương pháp kiểm kê.
  • 1. Trước khi kiểm kê, doanh nghiệp thực hiện:
  • 1.1. Phân phối lợi nhuận của năm 2010. Không phân phối phần lợi nhuận phát sinh trong 6 tháng đầu năm 2011.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổng hợp, gửi báo cáo, phê duyệt kết quả kiểm kê, đánh giá lại tài sản và vốn (sau đây gọi tắt là báo cáo kiểm kê): 1. Các doanh nghiệp thực hiện kiểm kê, đánh giá lại tài sản và vốn của doanh nghiệp tại thời điểm 0 giờ ngày 01/7/2011 có trách nhiệm: 1.1. Thành lập Ban chỉ đạo kiểm kê bao gồm: - Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hệ thống mẫu biểu kiểm kê: 1. Phiếu, bảng kiểm kê: 1.1. Phiếu kiểm kê 01/PKK: Phiếu kiểm kê và đánh giá lại TSCĐ; 1.2. Bảng kiểm kê 01/TSCĐ: Máy móc thiết bị, phương tiện vận tải thuộc TSCĐ của doanh nghiệp; 1.3. Bảng kiểm kê 02/TSCĐ: Nhà cửa, vật kiến trúc thuộc TSCĐ của doanh nghiệp; 1.4. Bảng kiểm kê 03/TSCĐ: Công cụ, dụng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được giải quyết kịp thời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.