Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Quy chế tài chính phục vụ di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường và các cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị ban hành kèm theo Quyết định số 86/2010/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ
81/2011/TT-BTC
Right document
Về việc ban hành Quy chế tài chính phục vụ di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường và các cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị
86/2010/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Quy chế tài chính phục vụ di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường và các cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị ban hành kèm theo Quyết định số 86/2010/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tài chính phục vụ di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường và các cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Quy chế tài chính phục vụ di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường và các cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị ban hành kèm theo Quyết định số 86/... Right: Về việc ban hành Quy chế tài chính phục vụ di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường và các cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số quy định của Quy chế tài chính phục vụ di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường và các cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị ban hành kèm theo Quyết định số 86/2010/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi chung là Quy chế 86), gồm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế tài chính phục vụ di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường và các cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị”
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Xử lý đất, tài sản gắn liền với đất tại vị trí sau khi di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường và các cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị (sau đây gọi chung là vị trí cũ);
- 2. Quản lý, sử dụng nguồn vốn thu được từ vị trí cũ;
- Left: Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số quy định của Quy chế tài chính phục vụ di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường và các cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị ban hành kèm theo Quyế... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế tài chính phục vụ di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường và các cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị”
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này là các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp có vốn nhà nước đang quản lý, sử dụng cơ sở nhà, đất gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị thuộc Danh mục phải di dời theo quyết đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này là các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp có vốn nhà nước đang quản lý, sử dụng cơ sở nhà, đất gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị thuộc Danh mục phải di...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 BAN CHỈ ĐẠO DI DỜI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thành phần của Ban chỉ đạo di dời 1. Ban chỉ đạo di dời của Bộ, cơ quan trung ương: Căn cứ số lượng, mức độ phức tạp của việc di dời các cơ sở thuộc phạm vi quản lý thuộc Danh mục các cơ sở phải di dời đã được Thủ tướng Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2011. 2. Bãi bỏ các quy định sau đây: a) Điều 9, Điều 10 Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước; b) Khoản 6 Điều 2 Quyết định số 140/2008/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2011.
- 2. Bãi bỏ các quy định sau đây:
- a) Điều 9, Điều 10 Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước;
- Điều 3. Thành phần của Ban chỉ đạo di dời
- 1. Ban chỉ đạo di dời của Bộ, cơ quan trung ương:
- Căn cứ số lượng, mức độ phức tạp của việc di dời các cơ sở thuộc phạm vi quản lý thuộc Danh mục các cơ sở phải di dời đã được Thủ tướng Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc tru...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ của Ban chỉ đạo di dời 1. Ban chỉ đạo di dời của Bộ, cơ quan trung ương: a) Hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý có cơ sở phải di dời tại Danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định lập phương án di dời. Doanh nghiệp có vốn n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng thành viên các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng thành viên các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập,...
- Điều 4. Nhiệm vụ của Ban chỉ đạo di dời
- 1. Ban chỉ đạo di dời của Bộ, cơ quan trung ương:
- a) Hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý có cơ sở phải di dời tại Danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyế...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ giúp việc ban chỉ đạo di dời Bộ, cơ quan trung ương và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Tổ chuyên viên giúp việc ban chỉ đạo di dời để giúp Ban chỉ đạo di dời thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 4 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo di dời và Tổ giúp việc ban chỉ đạo di dời 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh bố trí nguồn kinh phí phục vụ hoạt động của Ban chỉ đạo di dời và Tổ giúp việc ban chỉ đạo di dời từ dự toán ngân sách được giao hàng năm theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trường hợp không thành lập Ban chỉ đạo di dời Trường hợp các Bộ, cơ quan trung ương và tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương không thành lập Ban chỉ đạo di dời thì Bộ, cơ quan trung ương và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao cho các cơ quan chức năng thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 4 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 XỬ LÝ ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TẠI VỊ TRÍ CŨ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Báo cáo kê khai, kiểm tra, lập phương án xử lý đất, tài sản gắn liền với đất tại vị trí cũ 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp phải di dời thực hiện: a) Kê khai hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất tại vị trí cũ và đề xuất phương án xử lý theo Mẫu số 01/KKDD ban hành kèm theo Thông tư này đối với từng cơ sở ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyết định xử lý đất, tài sản gắn liền với đất tại vị trí cũ 1. Thẩm quyền quyết định xử lý đất, tài sản gắn liền với đất tại vị trí cũ: a) Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định bán tài sản gắn liền với đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại vị trí cũ của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp phải di dời thuộc trung ương quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bán tài sản gắn liền với đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại vị trí cũ 1. Xác định giá bán tài sản gắn liền với đất, giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại vị trí cũ. 1.1. Giá khởi điểm để bán đấu giá tài sản gắn liền với đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại vị trí cũ được xác định như sau: a) Giá bán tài sản gắn liề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất tại vị trí cũ để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng 1. Quy trình thực hiện bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất tại vị trí cũ để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng thực hiện theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chuyển mục đích sử dụng đất tại vị trí cũ 1. Xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất hoặc tính thu tiền thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê. a) Giá đất tính thu tiền sử dụng đất hoặc tính thu tiền thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê phải đảm bảo sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NGUỒN VỐN THU ĐƯỢC TỪ VỊ TRÍ CŨ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý tài khoản tạm giữ 1. Bộ, cơ quan trung ương mở tài khoản tạm giữ của Bộ, cơ quan trung ương tại Kho bạc nhà nước cấp tỉnh (nơi có cơ sở nhà, đất) để tổ chức theo dõi, quản lý số tiền thu được từ vị trí cũ đối với từng cơ quan, tổ chức, đơn vị phải di dời thuộc trung ương quản lý. 2. Bộ Tài chính mở tài khoản tạm giữ củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chi trả các chi phí có liên quan 1. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 10, khoản 1 Điều 12 Quy chế 86; cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp phải di dời lập dự toán các khoản chi phí có liên quan, kèm theo các hồ sơ, chứng từ, gửi Sở Tài chính (nơi có cơ sở nhà, đất). Riêng chi phí hỗ trợ di dời các hộ dân đang ở tại vị trí cũ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ ngừng việc, nghỉ việc 1. Thẩm quyền quyết định hỗ trợ ngừng việc, nghỉ việc: a) Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định: - Hỗ trợ nghỉ việc cho người lao động tại cơ quan, tổ chức, đơn vị phải di dời thuộc trung ương quản lý; - Hỗ trợ ngừng việc, nghỉ việc cho người lao động tại doanh nghiệp phải di dời thuộc trung ương quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ ngừng sản xuất, kinh doanh 1. Thẩm quyền quyết định hỗ trợ ngừng sản xuất, kinh doanh: a) Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định hỗ trợ ngừng sản xuất, kinh doanh cho doanh nghiệp phải di dời thuộc trung ương quản lý; b) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hỗ trợ ngừng sản xuất, kinh doanh cho doanh nghiệp phải di d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hỗ trợ đào tạo nghề 1. Thẩm quyền quyết định hỗ trợ đào tạo nghề: a) Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định hỗ trợ đào tạo nghề cho doanh nghiệp phải di dời thuộc trung ương quản lý; b) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hỗ trợ đào tạo nghề cho doanh nghiệp phải di dời thuộc địa phương quản lý. 2. Doanh nghiệp phải di dời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hỗ trợ lãi suất 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hỗ trợ lãi suất để thực hiện dự án đầu tư tại vị trí mới đối với doanh nghiệp phải di dời thuộc trung ương và địa phương quản lý. 2. Doanh nghiệp phải di dời lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất gửi cơ quan chủ quản quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Thông tư này. Hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hỗ trợ để thực hiện dự án đầu tư tại vị trí mới 1. Thẩm quyền quyết định hỗ trợ để thực hiện dự án đầu tư tại vị trí mới: a) Thủ tướng Chính phủ quyết định hỗ trợ để thực hiện dự án đầu tư tại vị trí mới đối với dự án có tổng mức đầu tư từ 100 tỷ đồng trở lên của công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn từ hai thành viên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Mức hỗ trợ tối đa 1. Tổng số tiền hỗ trợ cho cơ quan, tổ chức, đơn vị phải di dời quy định tại Điều 15 và Điều 19 Thông tư này không quá 100% nguồn vốn thu được tại vị trí cũ (sau khi trừ đi các khoản chi phí có liên quan quy định tại khoản 1 Điều 10 Quy chế 86 và hướng dẫn tại Điều 14 Thông tư này). 2. Tổng số tiền hỗ trợ cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 ỨNG TRƯỚC VỐN VÀ HOÀN TRẢ VỐN ỨNG TRƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện được xem xét ứng trước vốn Cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp phải di dời được xem xét ứng trước vốn để thực hiện dự án đầu tư tại vị trí mới khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có quyết định của cấp có thẩm quyền về xử lý đất, tài sản gắn liền với đất tại vị trí cũ; 2. Có quyết định của cấp có thẩm quyền về việc phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Ứng trước vốn 1. Đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp phải di dời thuộc trung ương quản lý: a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp phải di dời lập hồ sơ đề nghị ứng trước vốn gửi cơ quan chủ quản quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Thông tư này. Hồ sơ gồm: - Văn bản đề nghị ứng trước vốn; trong đó nêu rõ lý do, nhu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hoàn trả vốn ứng trước 1. Căn cứ quyết định sử dụng số tiền thu được tại vị trí cũ để thực hiện dự án đầu tư tại vị trí mới của cấp có thẩm quyền; cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp phải di dời có văn bản đề nghị chủ tài khoản tạm giữ tại Kho bạc nhà nước cấp tỉnh (nơi có cơ sở nhà, đất) làm thủ tục hoàn trả vốn ứng trước....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các cơ sở gây ô nhiễm môi trường và các cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị thuộc Danh mục phải di dời do Thủ tướng Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định trước ngày 15/02/2011 đã có quyết định của cấp có thẩm quyền về việc xử lý đất, tài sản gắn liền với đất tại vị trí cũ thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để phối hợp giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.