Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia Right: Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện chương trình xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái"
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn việc lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện chương trình xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình, các đơn vị tham gia thực hiện chương trình, cơ quan quản lý chương trình và cơ quan cấp kinh phí hỗ trợ.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình, các đơn vị tham gia thực hiện chương trình, cơ quan quản lý chương trình và cơ quan cấp kinh phí hỗ trợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện chương trình Kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia được lấy từ nguồn chi cho Chương trình Xúc tiến thương mại - Đầu tư - Du lịch hàng năm. II. QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện chương trình
  • Kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia được lấy từ nguồn chi cho Chương trình Xúc tiến thương mại - Đầu tư - Du lịch hàng năm.
  • II. QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung về quản lý chi tiêu 1. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung chương trình theo quy định tại Thông tư này. 2. Đối với các khoản chi theo quy định phải thực hiện đấu thầu thì áp dụng theo quy định của Luật Đấu thầu và các văn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình 1. Sở Công thương là cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xây dựng chương trình kế hoạch xúc tiến thương mại (XTTM) của tỉnh gắn với các Chương trình xúc t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình
  • 1. Sở Công thương là cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xây dựng chương trình kế hoạch xúc tiến thương mại (XTTM) của tỉnh gắn với các Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia hàng năm của Bộ Công thương
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định chung về quản lý chi tiêu
  • 1. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung chương trình theo quy định tại Thông tư này.
  • 2. Đối với các khoản chi theo quy định phải thực hiện đấu thầu thì áp dụng theo quy định của Luật Đấu thầu và các văn bản hướng dẫn Luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Đối với nội dung “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: - Chi phí mua tư liệu; - Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình 1. Trung tâm xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công thương là đơn vị chủ trì thực hiện, có trách nhiệm: a) Làm đầu mối hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hiệp hội ngành hàng liên quan, các doanh nghiệp trong tỉnh để tham mưu, xây dựng đề án xúc tiến thương mại ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình
  • 1. Trung tâm xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công thương là đơn vị chủ trì thực hiện, có trách nhiệm:
  • a) Làm đầu mối hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hiệp hội ngành hàng liên quan, các doanh nghiệp trong tỉnh để tham mưu, xây dựng đề án xúc tiến thương mại phù hợp với các mục...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
  • 1. Đối với nội dung “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
  • - Chi phí mua tư liệu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Đối với nội dung “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng theo quy mô thíc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình bao gồm: Hiệp hội ngành hàng; Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân có đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh được thành lập theo quy định của Pháp luật hiện hành (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp), tham gia t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
  • Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình bao gồm: Hiệp hội ngành hàng
  • Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân có đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh được thành lập theo quy định của Pháp luật hiện hành (sau đây gọi tắt là d...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước
  • Đối với nội dung “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đ...
  • Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo: 1. Đối với nội dung “Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo” và nội dung “Tổ chức và phát triển hoạt động phân phối hàng Việt s...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí để thực hiện Chương trình Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch trong Chương trình đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Ngân sách Trung ương: từ nguồn kinh phí hỗ trợ nằm trong Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia. 3. Đóng gó...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn kinh phí để thực hiện Chương trình
  • Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
  • 1. Ngân sách tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch trong Chương trình đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Đối với nội dung “Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo” và nội dung “Tổ chức và phát triển hoạt đ...
  • Hỗ trợ 100% các khoản chi phí:
  • a) Chi phí tổ chức bán hàng Việt:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo: Right: 2. Ngân sách Trung ương: từ nguồn kinh phí hỗ trợ nằm trong Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổng hợp và phân bổ dự toán kinh phí 1. Bộ Công Thương tổng hợp nhu cầu kế hoạch kinh phí hỗ trợ thực hiện chương trình xúc tiến thương mại quốc gia, gửi Bộ Tài chính. Căn cứ khả năng cân đối của ngân sách nhà nước, Bộ Tài chính xem xét tổng hợp chung vào kế hoạch ngân sách hàng năm và báo cáo Chính phủ trình Quốc hội phê duyệt...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh 1. Sở Công thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt theo quy định của pháp luật. 2. Sau khi UBND tỉnh phê duyệt, Sở Công thương thực hiện phân bổ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh
  • 1. Sở Công thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt theo quy đ...
  • Sau khi UBND tỉnh phê duyệt, Sở Công thương thực hiện phân bổ và giao dự toán cho các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình sau khi có văn bản thông báo kết quả thẩm tra của Sở Tài chính và chỉ đạo...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổng hợp và phân bổ dự toán kinh phí
  • Bộ Công Thương tổng hợp nhu cầu kế hoạch kinh phí hỗ trợ thực hiện chương trình xúc tiến thương mại quốc gia, gửi Bộ Tài chính.
  • Căn cứ khả năng cân đối của ngân sách nhà nước, Bộ Tài chính xem xét tổng hợp chung vào kế hoạch ngân sách hàng năm và báo cáo Chính phủ trình Quốc hội phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Một số yêu cầu về hợp đồng thực hiện đề án 1. Căn cứ Quyết định phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại quốc gia và dự toán ngân sách phân bổ cho chủ chương trình đã được Bộ Tài chính thống nhất, đại diện Bộ Công Thương (Cục Xúc tiến thương mại) ký hợp đồng thực hiện đề án với các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình. Hợp đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung chương trình cung cấp thông tin, tuyên truyền quảng bá. 1. Cung cấp thông tin, tuyên truyền quảng bá. a) Biên tập, phát hành Bản tin công thương. b) Tuyên truyền, quảng bá sản phẩm và doanh nghiệp trên các phương tiện thông tin đại chúng và trên internet. c) Biên tập, in ấn tài liệu, ấn phẩm, các chương trình phim tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung chương trình cung cấp thông tin, tuyên truyền quảng bá.
  • 1. Cung cấp thông tin, tuyên truyền quảng bá.
  • a) Biên tập, phát hành Bản tin công thương.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Một số yêu cầu về hợp đồng thực hiện đề án
  • Căn cứ Quyết định phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại quốc gia và dự toán ngân sách phân bổ cho chủ chương trình đã được Bộ Tài chính thống nhất, đại diện Bộ Công Thương (Cục Xúc tiến thương...
  • Hợp đồng thực hiện đề án là cụ thể hóa các công việc để chủ chương trình thực hiện, trách nhiệm của bên giao và bên nhận việc, làm cơ sở để thanh toán kinh phí hỗ trợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tạm ứng kinh phí để thực hiện chương trình 1. Căn cứ dự toán ngân sách phân bổ cho chủ chương trình đã được Bộ Tài chính có ý kiến thống nhất và hợp đồng thực hiện đề án của Bộ Công Thương, đơn vị chủ trì thực hiện chương trình thực hiện tạm ứng kinh phí tại kho bạc nhà nước 2. Kho bạc nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Xây dựng thương hiệu, phát triển sản phẩm xuất khẩu. a) Lựa chọn từ 1 - 2 sản phẩm xuất khẩu tiềm năng của tỉnh để triển khai xây dựng thương hiệu, bước đầu tiến hành việc đăng ký bảo hộ độc quyền nhãn hiệu hàng hoá và quảng bá giới thiệu thương hiệu tại thị trường nước ngoà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
  • 1. Xây dựng thương hiệu, phát triển sản phẩm xuất khẩu.
  • a) Lựa chọn từ 1
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tạm ứng kinh phí để thực hiện chương trình
  • Căn cứ dự toán ngân sách phân bổ cho chủ chương trình đã được Bộ Tài chính có ý kiến thống nhất và hợp đồng thực hiện đề án của Bộ Công Thương, đơn vị chủ trì thực hiện chương trình thực hiện tạm ứ...
  • Kho bạc nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán cho từng nhiệm vụ của chương trình theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thanh, quyết toán kinh phí 1. Đối với chủ chương trình a) Căn cứ biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng thực hiện đề án của Bộ Công Thương, trong vòng 20 ngày làm việc kể từ khi kết thúc chương trình, chủ chương trình báo cáo thanh toán kinh phí thực hiện chương trình gửi Bộ Công Thương thẩm định (bao gồm cả các hoạt động bê...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước a) Lựa chọn, tổ chức điều tra, khảo sát, thu thập thông tin, tổng hợp xây dựng bộ cơ sở dữ liệu cho 3 - 5 sản phẩm hàng hóa chủ lực của tỉnh đang tiêu thụ trên thị trường trong nước. Đồng thời tổ chức điều tra, khảo sát,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung xúc tiến thương mại thị trường trong nước
  • 1. Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước
  • a) Lựa chọn, tổ chức điều tra, khảo sát, thu thập thông tin, tổng hợp xây dựng bộ cơ sở dữ liệu cho 3
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thanh, quyết toán kinh phí
  • a) Căn cứ biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng thực hiện đề án của Bộ Công Thương, trong vòng 20 ngày làm việc kể từ khi kết thúc chương trình, chủ chương trình báo cáo thanh toán kinh phí thực...
  • b) Sau khi nhận đủ hồ sơ, trong phạm vi 20 ngày làm việc, Bộ Công Thương lập biên bản thẩm định và thông báo phê duyệt thanh toán kinh phí hỗ trợ cho đơn vị chủ trì thực hiện chương trình (đồng gửi...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với chủ chương trình Right: Trong đó, đối với Hội chợ triển lãm đa ngành:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chứng từ, hồ sơ thanh toán của chủ chương trình 1. Chứng từ thanh toán a) Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình có trách nhiệm tập hợp đầy đủ chứng từ chi theo đúng nội dung, thời gian, địa điểm phát sinh và lưu giữ chứng từ gốc. Đối với những nội dung nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí, chủ chương trình có trách nhiệm huy động...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung nâng cao năng lực của Trung tâm XTTM 1. Từng bước trang bị cơ sở vật chất, phương tiện và các thiết bị cần thiết phục vụ cho hoạt động của trung tâm XTTM. 2. Xây dựng các chương trình, kế hoạch XTTM hàng năm và giai đoạn của tỉnh. 3. Liên kết với các tổ chức xúc tiến thương mại của trung ương, các hiệp hội ngành hàng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung nâng cao năng lực của Trung tâm XTTM
  • 1. Từng bước trang bị cơ sở vật chất, phương tiện và các thiết bị cần thiết phục vụ cho hoạt động của trung tâm XTTM.
  • 2. Xây dựng các chương trình, kế hoạch XTTM hàng năm và giai đoạn của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chứng từ, hồ sơ thanh toán của chủ chương trình
  • 1. Chứng từ thanh toán
  • a) Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình có trách nhiệm tập hợp đầy đủ chứng từ chi theo đúng nội dung, thời gian, địa điểm phát sinh và lưu giữ chứng từ gốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra giám sát 1. Chủ chương trình và Bộ Công Thương có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát việc sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ của các cơ quan quản lý theo chức năng quy định. 2. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, Bộ Công...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định chung về mức hỗ trợ Mức hỗ trợ phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ hiện hành, phạm vi hỗ trợ kinh phí cho các nội dung chương trình theo đúng quy định tại Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định chung về mức hỗ trợ
  • Mức hỗ trợ phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ hiện hành, phạm vi hỗ trợ kinh phí cho các nội dung chương trình theo đúng quy định tại Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra giám sát
  • 1. Chủ chương trình và Bộ Công Thương có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát việc sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ của các cơ quan quản lý theo chức năng q...
  • Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, Bộ Công Thương có trách nhiệm yêu cầu đơn vị chủ trì chương trình hoàn trả ngân sách nhà nước và báo cáo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2011. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị liên quan phản ánh về Bộ Tài chính để kịp thời xử lý./.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Mức hỗ trợ và nội dung hỗ trợ 1. Đối với các nội dung tại Điều 9 quy chế này Hỗ trợ 100% chi phí cho các nội dung của điều 9 2. Đối với các nội dung tại Điều 10 quy chế này a) Nội dung xây dựng thương hiệu, phát triển sản phẩm - Hỗ trợ 70% chi phí khi có sản phẩm là nhãn hiệu được bảo hộ độc quyền (điểm a, khoản 1) - Hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Mức hỗ trợ và nội dung hỗ trợ
  • 1. Đối với các nội dung tại Điều 9 quy chế này
  • Hỗ trợ 100% chi phí cho các nội dung của điều 9
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2011.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị liên quan phản ánh về Bộ Tài chính để kịp thời xử lý./.

Only in the right document

chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân số 31/2004/QH11 ngày 14/12/2004; Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/200...
Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái (Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Yên Bái)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện các Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Yên Bái được UBND tỉnh phê duyệt (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực h...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái 1. Xây dựng phù hợp với chiến lược phát triển thương mại tỉnh Yên Bái và tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Khi thực hiện Chương trình phải đảm bảo sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả.
Điều 3. Điều 3. Mục tiêu Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái 1. Đẩy mạnh và mở rộng các hoạt động xúc tiến thương mại hỗ trợ các doanh nghiệp của tỉnh hoạch định chiến lược phát triển sản xuất kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh, phát triển thị trường, đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm có thế mạnh của tỉnh đồng thời khai thác, phát tr...
Chương II Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Chương III Chương III TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI