Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Viễn thông trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông
35/2011/QĐ-TTg
Right document
sửa đổi Nghị định 187/2007/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông
50/2011/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Viễn thông trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng: 1. Cục Viễn thông là cơ quan trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, thực hiện chức năng tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý nhà nước và tổ chức thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước về viễn thông trên phạm vi cả nước. 2. Cục Viễn thông có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản ri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Cục Viễn thông thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Chủ trì xây dựng và trình Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc để Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông trình cấp có thẩm quyền ban hành, phê duyệt văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch về viễn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Văn phòng. 2. Phòng Kế hoạch - Đầu tư. 3. Phòng Tài chính - Kế toán. 4. Phòng Tổ chức - Cán bộ. 5. Phòng Cơ chế chính sách và quy hoạch. 6. Phòng Cấp phép và Thị trường. 7. Phòng Tài nguyên và Thông tin thống kê. 8. Phòng Giá cước và Khuyến mại. 9. Phòng Chất lượng. 10. Phòng Cơ sở hạ tầng và Kết nối. 11. Trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lãnh đạo Cục Viễn thông 1. Cục Viễn thông có Cục trưởng và không quá 03 Phó Cục trưởng. 2. Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo quy định của pháp luật. 3. Cục trưởng Cục Viễn thông là người đứng đầu Cục Viễn thông, chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2011. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện cơ chế tài chính của Cục Viễn thông quy định tại khoản 17 Điều 2 Quyết định này. 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2011.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2011.
- 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện cơ chế tài chính của Cục Viễn thông quy định tại khoản 17 Điều 2 Quyết định này.
- 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện cơ chế tài chính của Cục Viễn thông quy định tại khoản 17 Điều 2 Quyết định này.
- 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2011. Right: Nghị định này có hiệu thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2011.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2011.
Unmatched right-side sections