Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ...
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư về tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ (sau đây gọi là “phương tiện”) hoạt động qua lại biên giới giữa Việt Nam và Lào.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư về tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ (sau đây gọi là “phương tiện”) hoạt động qua lại biên giới gi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của phương tiện thương mại và phi thương mại được cấp giấy phép liên vận qua lại biên giới giữa hai nước Việt Nam và Lào.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục 09 Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục 09 Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông vận tải t...
  • Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận
  • Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của phương tiện thương mại và phi thương mại được cấp giấy phép liên vận qua lại biên giới giữa hai nước Việt Nam và Lào.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định đối với phương tiện 1. Phương tiện được cấp giấy phép liên vận qua lại biên giới giữa Việt Nam và Lào là xe ôtô, ôtô đầu kéo, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo theo ôtô và xe máy chuyên dùng lưu thông trên đường bộ có giấy đăng ký phương tiện và biển số do cơ quan có thẩm quyền của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt...

Open section

Điều 7

Điều 7, khoản 3, 4 Thông tư số 13/2013/TT-BXD 01 Bản chính và file. 6 Dự toán xây dựng công trình 01 Bản chính và file. d) Thời gian giải quyết: - Trường hợp Sở Giao thông vận tải trực tiếp thẩm tra: trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ trình thẩm tra thiết kế, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7, khoản 3, 4 Thông tư số 13/2013/TT-BXD
  • Bản chính và file.
  • Dự toán xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định đối với phương tiện
  • Phương tiện được cấp giấy phép liên vận qua lại biên giới giữa Việt Nam và Lào là xe ôtô, ôtô đầu kéo, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo theo ôtô và xe máy chuyên dùng lưu thông trên đường bộ có...
  • Phương tiện thương mại là phương tiện thuộc quyền sử dụng của các doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia vận chuyển hàng hóa và hành khách có thu tiền hoặc phương tiện chuyên chở người hoặc hàng hóa phụ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về giấy tờ của phương tiện 1. Khi lưu hành, phương tiện phải có các giấy tờ còn hiệu lực sau đây cùng bản dịch tiếng Lào hoặc tiếng Anh có chứng thực nếu trường hợp giấy tờ đó không in song ngữ Việt - Lào hoặc Việt - Anh để xuất trình cho các cơ quan hữu quan khi được yêu cầu: a) Giấy đăng ký phương tiện; b) Sổ chứng n...

Open section

Điều 45

Điều 45, 46 (KSXD) và Điều 47, 48, 49 (TKXD) Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009. 01 Bản sao có thị thực hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư. 3.2 Chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm KSXD, chủ nhiệm TKXD, các chủ trì TKXD (kèm Bảng khai kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn TKXD).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 45, 46 (KSXD) và Điều 47, 48, 49 (TKXD) Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009.
  • Bản sao có thị thực hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư.
  • Chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm KSXD, chủ nhiệm TKXD, các chủ trì TKXD (kèm Bảng khai kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn TKXD).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về giấy tờ của phương tiện
  • 1. Khi lưu hành, phương tiện phải có các giấy tờ còn hiệu lực sau đây cùng bản dịch tiếng Lào hoặc tiếng Anh có chứng thực nếu trường hợp giấy tờ đó không in song ngữ Việt
  • Lào hoặc Việt
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định đối với lái xe Lái xe điều khiển phương tiện qua lại biên giới phải có các giấy tờ còn hiệu lực sau: 1. Giấy phép lái xe; 2. Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu và thị thực do cơ quan có thẩm quyền cấp (trừ đối tượng được miễn thị thực); 3. Trong trường hợp hộ chiếu của lái xe và đăng ký phương tiện không do...

Open section

Điều 45

Điều 45 (KSXD) và Điều 47, 48 (TKXD) Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009. 01 Bản sao có thị thực hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư. 4 Các hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ cho TKXD Bản chính hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư. 4.1 Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 01 4.2 Phương án kỹ thuật khảo sát 01 ơ 4.3 Báo cáo k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 45 (KSXD) và Điều 47, 48 (TKXD) Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009.
  • Bản sao có thị thực hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư.
  • Các hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ cho TKXD
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định đối với lái xe
  • Lái xe điều khiển phương tiện qua lại biên giới phải có các giấy tờ còn hiệu lực sau:
  • 1. Giấy phép lái xe;
left-only unmatched

Chương II

Chương II GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép hoạt động vận tải đường bộ quốc tế 1. Đối tượng được cấp Giấy phép hoạt động vận tải đường bộ quốc tế là các doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô (đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách và kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ) hoặc có Gi...

Open section

Điều 20

Điều 20, khoản 1, điểm a, b Nghị định số 15/2013/NĐ-CP và Điều 7, khoản 1 điểm c Thông tư số 13/2013/TT-BXD 01 Bản chính. 3.1 Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD (kèm Bảng Thông tin năng lực của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD; năng lực của chủ nhiệm, chủ trì tại công ty của nhà thầu).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20, khoản 1, điểm a, b Nghị định số 15/2013/NĐ-CP và Điều 7, khoản 1 điểm c Thông tư số 13/2013/TT-BXD
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD (kèm Bảng Thông tin năng lực của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD; năng lực của chủ nhiệm, chủ trì tại công ty của nhà thầu).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép hoạt động vận tải đường bộ quốc tế
  • Đối tượng được cấp Giấy phép hoạt động vận tải đường bộ quốc tế là các doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô (đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải...
  • 2. Có kinh nghiệm 03 (ba) năm trở lên trong hoạt động vận tải trong nước; không bị tuyên bố phá sản hoặc đang trong tình trạng tuyên bố phá sản;
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép hoạt động vận tải đường bộ quốc tế 1. Hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động vận tải đường bộ quốc tế a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động vận tải đường bộ quốc tế theo mẫu tại Phụ lục 3 của Thông tư này; b) Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô (đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi và cấp lại Giấy phép hoạt động vận tải đường bộ quốc tế 1. Cơ quan cấp phép được thu hồi Giấy phép đã cấp nếu doanh nghiệp, hợp tác xã không đảm bảo các quy định về điều kiện cấp Giấy phép; 2. Hết thời hạn của Giấy phép hoặc Giấy phép hư hỏng hoặc mất Giấy phép, doanh nghiệp, hợp tác xã lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIẤY PHÉP LIÊN VẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giấy phép liên vận 1. Giấy phép liên vận cấp cho phương tiện thương mại thuộc các doanh nghiệp, hợp tác xã để đi lại nhiều lần có giá trị 01 (một) năm nhưng không quá thời hạn ghi trên Giấy phép hoạt động vận tải đường bộ quốc tế. Riêng đối với xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng hoặc vận chuyển khách du lịch, Giấy phép liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ cấp Giấy phép liên vận 1. Đối với phương tiện thương mại: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào quy định tại Phụ lục 6a (áp dụng cho phương tiện kinh doanh vận tải) và Phụ lục 6b (áp dụng cho đối tượng còn lại) của Thông tư này; b) Giấy phép hoạt động vận tải đường bộ quốc tế (Bản sao có chứng thực hoặc bản sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự cấp Giấy phép liên vận 1. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ: a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 (một) bộ hồ sơ cho cơ quan cấp phép. Cơ quan cấp phép tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra; Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung. Cơ quan cấp giấy phép thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung chưa đầy đủ hoặc cần sửa đổi; b) Trong thời h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cơ quan cấp Giấy phép liên vận 1. Bộ Giao thông vận tải ủy quyền Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp Giấy phép cho các đối tượng sau: a) Phương tiện thuộc các cơ quan của Đảng, Quốc hội, Chính phủ, Văn phòng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các cơ quan thuộc các Bộ có trụ sở đóng tại Hà Nội; b) Phương tiện của các cơ quan, đơn vị trực thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi và cấp lại Giấy phép liên vận 1. Cơ quan cấp phép được thu hồi giấy phép đã cấp nếu phương tiện không thực hiện đúng các nội dung trong giấy phép. 2. Hết thời hạn của giấy phép hoặc giấy phép hư hỏng hoặc mất giấy phép, tổ chức cá nhân lập hồ sơ xin cấp phép để được giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Gia hạn Giấy phép liên vận và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào 1. Đối tượng được gia hạn: Phương tiện của Lào hết hạn giấy phép hoặc quá thời gian lưu hành tại Việt Nam nếu có lý do chính đáng (thiên tai, tai nạn, hỏng không sửa chữa kịp) được gia hạn 01 (một) lần với thời hạn không quá 10 (mười) ngày kể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam và Lào 1. Doanh nghiệp, Hợp tác xã có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Thông tư này được đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam và Lào. 2. Hồ sơ đăng ký khai thác tuyến gồm: a) “Giấy đăng ký khai thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 17/2005/TT-BGTVT ngày 22 tháng 12 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Bộ Giao thông vận tải Việt Nam và Bộ Giao thông vận tải, Bưu điện và Xây dựng Lào thực hiện Hiệp định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Giao thông vận tải ủy quyền Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp giấy phép hoạt động vận tải đường bộ quốc tế và chấp thuận phương án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế Việt Nam - Lào, trên cơ sở kế hoạch cấp phép đã được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt. 2. Tổng cục Đường bộ Việt N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Cấp theo số biển số cũ:..................... cấp đổi 0....... cấp lại 0 Ngày.............. tháng.......... năm....... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòng duyệt (ký, ghi rõ họ tên) Giám đốc Sở GTVT (ký tên,...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi: Đã di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng biển đăng ký:..................................................................... đến Sở Giao thông vận tải:.................................................................................................................. Cán bộ làm thủ tục (ký,...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Số đăng ký tạm thời:............................................................................................................................ Cấp ngày..................... tháng................. năm.................................................................................... Cán bộ làm thủ...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính Biển số đề nghị cấp:........................................................................................................................... Giấy chứng nhận đăng ký có giá trị đến:............................................
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Số biển số:............... Ngày cấp................ Số đăng ký quản lý............. Ngày xoá sổ:......... /......... /.......... Đã thu hồi giấy chứng nhận đăng ký và biển số ngày........................................... /............ /................. Lưu hồ sơ xoá sổ đăng ký tại Sở Giao thông vậ...