Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước
23/2011/TT-BTTTT
Right document
Quyết định Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
58/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước Right: Quyết định Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Thông tư này quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước. 2. Các đơn vị chuyên trách công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng, Nhà nước tại Trung ương, Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./. QUY CHẾ quản lý, vận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 2. Các đơn vị chuyên trách công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng, Nhà nước tại Trung ương, Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Left: 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước. Right: quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh (viết tắt là Mạng TSLCD) là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS), sử dụng riêng trong hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Địa chỉ IP (trong đó IP là viết tắt của từ tiếng Anh: Internet Protocol
- giao thức Internet) là một địa chỉ đơn nhất mà những thiết bị điện tử sử dụng để nhận diện và liên lạc với nhau trên mạng máy tính bằng cách sử dụng giao thức Internet.
- 4. VPN (viết tắt của từ tiếng Anh: Virtual Private Network - Mạng riêng ảo) là một mạng dành riêng để kết nối các máy tính của các công ty, tập đoàn hay các tổ chức với nhau thông qua mạng Internet...
- Left: Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Left: Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng... Right: Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh (viết tắt là Mạng TSLCD) là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền g...
- Left: 2. Đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng là các cơ quan thuộc hệ thống chính trị tại Trung ương và địa phương có điểm kết nối vào Mạng chuyên dùng. Right: 2. Đơn vị sử dụng Mạng TSLCD là các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước có điểm kết nối vào Mạng TSLCD.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH MẠNG CHUYÊN DÙNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH MẠNG TSLCD
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH MẠNG CHUYÊN DÙNG Right: QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH MẠNG TSLCD
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng 1. Quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng phải bảo đảm khai thác hiệu quả tài nguyên mạng máy tính và nâng cao chất lượng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Nhà nước. 2. Mạng chuyên dùng được quản lý, vận hành tập trung, thống nhất; được rà soát kiểm tra,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục dịch vụ cung cấp trên Mạng TSLCD Danh mục các dịch vụ cung cấp trên Mạng TSLCD bao gồm: 1. Các dịch vụ truyền số liệu và thuê kênh riêng sử dụng công nghệ kết nối mạng riêng ảo (VPN) gồm: a) Dịch vụ Intranet IP/MPLS VPN; b) Dịch vụ Extranet IP/MPLS VPN; c) Dịch vụ Internet IP/MPLS VPN; d) Dịch vụ IP VPN truy nhập từ xa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục dịch vụ cung cấp trên Mạng TSLCD
- Danh mục các dịch vụ cung cấp trên Mạng TSLCD bao gồm:
- 1. Các dịch vụ truyền số liệu và thuê kênh riêng sử dụng công nghệ kết nối mạng riêng ảo (VPN) gồm:
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng
- 1. Quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng phải bảo đảm khai thác hiệu quả tài nguyên mạng máy tính và nâng cao chất lượng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Nhà nước.
- 2. Mạng chuyên dùng được quản lý, vận hành tập trung, thống nhất; được rà soát kiểm tra, đánh giá định kỳ để bảo đảm an toàn, bảo mật và tính sẵn sàng cao trong quá trình vận hành và sử dụng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Danh mục dịch vụ cung cấp trên Mạng chuyên dùng 1. Các dịch vụ truyền số liệu và thuê kênh riêng sử dụng công nghệ kết nối mạng riêng ảo (VPN) gồm: a) Dịch vụ Intranet IP/MPLS VPN; b) Dịch vụ Extranet IP/MPLS VPN; c) Dịch vụ Internet IP/MPLS VPN; d) Dịch vụ IP VPN truy nhập từ xa; đ) Dịch vụ VPN liên kết giữa các nhà cung cấp....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc chung về quản lý, vận hành và sử dụng Mạng TSLCD 1. Quản lý, vận hành và sử dụng Mạng TSLCD phải bảo đảm khai thác hiệu quả tài nguyên mạng máy tính và nâng cao chất lượng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước. 2. Mạng TSLCD được quản lý, vận hành tập trung, thống nhất; được rà soát ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc chung về quản lý, vận hành và sử dụng Mạng TSLCD
- 1. Quản lý, vận hành và sử dụng Mạng TSLCD phải bảo đảm khai thác hiệu quả tài nguyên mạng máy tính và nâng cao chất lượng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước.
- 2. Mạng TSLCD được quản lý, vận hành tập trung, thống nhất; được rà soát kiểm tra, đánh giá định kỳ để bảo đảm an toàn, bảo mật và tính sẵn sàng cao trong quá trình vận hành và sử dụng.
- Điều 5. Danh mục dịch vụ cung cấp trên Mạng chuyên dùng
- 1. Các dịch vụ truyền số liệu và thuê kênh riêng sử dụng công nghệ kết nối mạng riêng ảo (VPN) gồm:
- a) Dịch vụ Intranet IP/MPLS VPN;
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam điều hành hoạt động vận hành và duy trì Mạng chuyên dùng. 2. Hướng dẫn, chỉ đạo việc kết nối các mạng viễn thông khác phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước với Mạng chuyên dùng. 3. Ban hành theo thẩm quyền giá cước sử dụng Mạng chuyên dùng....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các ứng dụng khai thác qua Mạng TSLCD 1. Cổng Thông tin điện tử và các Cổng thành phần của tỉnh, các dịch vụ công trực tuyến. 2. Điều hành công việc, luân chuyển văn bản giữa các cơ quan, đơn vị thông qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành. 3. Hệ thống thư điện tử công vụ của tỉnh. 4. Phần mềm Một cửa điện tử giải quyết thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các ứng dụng khai thác qua Mạng TSLCD
- 1. Cổng Thông tin điện tử và các Cổng thành phần của tỉnh, các dịch vụ công trực tuyến.
- 2. Điều hành công việc, luân chuyển văn bản giữa các cơ quan, đơn vị thông qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành.
- Điều 6. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 1. Chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam điều hành hoạt động vận hành và duy trì Mạng chuyên dùng.
- 2. Hướng dẫn, chỉ đạo việc kết nối các mạng viễn thông khác phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước với Mạng chuyên dùng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam 1. Bảo đảm các yêu cầu về dung lượng, tốc độ, chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin của Mạng chuyên dùng. 2. Xây dựng và công bố: các quy định về quản lý, điều hành khai thác, cảnh báo và khắc phục sự cố, bảo dưỡng đường truyền kết nối; các chỉ tiêu chất lượng mạng và dịc...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cước phí sử dụng Mạng TSLCD Cước phí sử dụng Mạng TSLCD được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà nước và áp dụng theo Thông tư số 06/2010/TT-BTTTT ngày 11/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành giá cước sử dụng Mạng TSLCD phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước. Các đơn vị khi có nhu cầu kết nối Mạng TSLCD, có thể li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cước phí sử dụng Mạng TSLCD
- Cước phí sử dụng Mạng TSLCD được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà nước và áp dụng theo Thông tư số 06/2010/TT-BTTTT ngày 11/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành giá cước sử dụn...
- Các đơn vị khi có nhu cầu kết nối Mạng TSLCD, có thể liên hệ với Sở Thông tin và Truyền thông để được hướng dẫn và tự chi trả cước phí hòa mạng và phí sử dụng Mạng TSLCD.
- Điều 7. Trách nhiệm của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
- 1. Bảo đảm các yêu cầu về dung lượng, tốc độ, chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin của Mạng chuyên dùng.
- 2. Xây dựng và công bố: các quy định về quản lý, điều hành khai thác, cảnh báo và khắc phục sự cố, bảo dưỡng đường truyền kết nối; các chỉ tiêu chất lượng mạng và dịch vụ.
Left
Chương III
Chương III BẢO ĐẢM AN TOÀN MẠNG VÀ THÔNG TIN TRÊN MẠNG CHUYÊN DÙNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III SỬ DỤNG MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: BẢO ĐẢM AN TOÀN MẠNG VÀ THÔNG TIN TRÊN MẠNG CHUYÊN DÙNG Right: SỬ DỤNG MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Ban hành theo thẩm quyền cơ chế, chính sách bảo đảm an toàn mạng và thông tin trên Mạng chuyên dùng. 2. Chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn mạng và thông tin trên Mạng chuyên dùng. 3. Thanh tra, kiểm tra và xử lý t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Quản lý, rà soát công tác kết nối, khai thác sử dụng tài nguyên mạng của các cơ quan, đơn vị tham gia vào Mạng TSLCD. Tham mưu quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên mạng máy tính theo các tiêu chuẩn kỹ thuật về dữ liệu và thông số mạng phù hợp với tiêu chuẩn chung do Bộ Thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quản lý, rà soát công tác kết nối, khai thác sử dụng tài nguyên mạng của các cơ quan, đơn vị tham gia vào Mạng TSLCD.
- Tham mưu quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên mạng máy tính theo các tiêu chuẩn kỹ thuật về dữ liệu và thông số mạng phù hợp với tiêu chuẩn chung do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.
- 2. Xây dựng kế hoạch khai thác, phát triển các ứng dụng trên Mạng TSLCD.
- 1. Ban hành theo thẩm quyền cơ chế, chính sách bảo đảm an toàn mạng và thông tin trên Mạng chuyên dùng.
- 2. Chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn mạng và thông tin trên Mạng chuyên dùng.
- 3. Thanh tra, kiểm tra và xử lý theo thẩm quyền các vi phạm quy định về an toàn mạng và thông tin trên Mạng chuyên dùng.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam 1. Ban hành quy chế về bảo vệ an toàn mạng và thông tin được truyền tải trên Mạng chuyên dùng. 2. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm Mạng chuyên dùng đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin. 3. Triển khai các giải pháp và hệ thống thiết bị dự ph...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp đường truyền Mạng TSLCD 1. Phối hợp các đơn vị liên quan quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ đường truyền kết nối của Mạng TSLCD bảo đảm chất lượng, đáp ứng nhu cầu sử dụng của tất cả các đơn vị sử dụng mạng, bảo đảm các yêu cầu về dung lượng, tốc độ, chất lượng dịch vụ mạng và an toàn thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phối hợp các đơn vị liên quan quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ đường truyền kết nối của Mạng TSLCD bảo đảm chất lượng, đáp ứng nhu cầu sử dụng của tất cả các đơn vị sử dụng mạng, bảo đảm các...
- Xây dựng các quy định về quản lý, điều hành khai thác, khắc phục sự cố, bảo dưỡng đường truyền kết nối của Mạng TSLCD do doanh nghiệp vận hành, khai thác và bảo vệ.
- 3. Thiết lập đầu mối, số điện thoại liên lạc để hỗ trợ kỹ thuật, khắc phục sự cố và giải quyết khiếu nại của các đơn vị sử dụng Mạng TSLCD trên địa bàn tỉnh tới cấp huyện.
- 1. Ban hành quy chế về bảo vệ an toàn mạng và thông tin được truyền tải trên Mạng chuyên dùng.
- 2. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm Mạng chuyên dùng đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin.
- Triển khai các giải pháp, biện pháp cần thiết để ngăn chặn việc sử dụng, lợi dụng mạng lưới, thiết bị, các công cụ phần cứng, phần mềm để cản trở, gây nhiễu, gây rối loạn, làm hư hỏng, hủy hoại hoạ...
- Left: Điều 9. Trách nhiệm của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Right: Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp đường truyền Mạng TSLCD
- Left: 3. Triển khai các giải pháp và hệ thống thiết bị dự phòng để bảo đảm cơ sở hạ tầng Mạng chuyên dùng hoạt động liên tục và an toàn. Right: Triển khai các giải pháp và hệ thống thiết bị dự phòng để bảo đảm cơ sở hạ tầng Mạng TSLCD hoạt động liên tục, an toàn.
- Left: 6. Báo cáo ngay Bộ Thông tin và Truyền thông để nhận chỉ đạo, hỗ trợ kịp thời trong trường hợp xảy ra sự cố đối với mạng đường trục hoặc các sự cố cần tổ chức ứng cứu thông tin. Right: 6. Báo cáo ngay cho Sở Thông tin và Truyền thông để nhận chỉ đạo, hỗ trợ kịp thời trong trường hợp xảy ra sự cố đối với Mạng TSLCD hoặc các sự cố cần tổ chức ứng cứu thông tin.
Left
Chương IV
Chương IV SỬ DỤNG MẠNG CHUYÊN DÙNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- SỬ DỤNG MẠNG CHUYÊN DÙNG
Left
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng 1. Thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước được truyền tải trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Việc sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễn thông, công nghệ t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng TSLCD 1. Thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước được truyền tải trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Việc sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng phải tuân thủ các quy định của pháp luật về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 10. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng Right: Điều 10. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng TSLCD
- Left: 1. Thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước được truyền tải trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. Right: 1. Thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước được truyền tải trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
- Left: 3. Thông tin được sử dụng, chia sẻ và lưu trữ trên Mạng chuyên dùng phải là những thông tin phục vụ cho hoạt động quản lý điều hành và chuyên môn nghiệp vụ của đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng. Right: Thông tin được sử dụng, chia sẻ và lưu trữ trên mạng truyền số liệu chuyên dùng phải là những thông tin phục vụ cho hoạt động quản lý điều hành và chuyên môn nghiệp vụ của đơn vị sử dụng mạng truyề...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng 1. Quản lý, khai thác và bảo vệ thiết bị mạng của điểm kết nối đặt tại cơ quan mình theo hợp đồng với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. 2. Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền đưa trên Mạng chuyên dùng theo đúng qui định pháp luật. 3. Không thay đổi kết nối, thông...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm đơn vị sử dụng Mạng TSLCD 1. Quản lý, khai thác và bảo đảm hoạt động liên tục của thiết bị mạng điểm kết nối đặt tại cơ quan mình theo biên bản bàn giao thiết bị. 2. Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền đưa trên Mạng TSLCD theo đúng quy định pháp luật. 3. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng TS...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng TSLCD theo đúng các quy định tại Điều 10 của Quy chế này.
- 5. Đăng ký sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số với Ban Cơ yếu Chính phủ (Bộ Nội vụ) để bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin trên Mạng chuyên dùng.
- Left: Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng Right: Điều 11. Trách nhiệm đơn vị sử dụng Mạng TSLCD
- Left: 1. Quản lý, khai thác và bảo vệ thiết bị mạng của điểm kết nối đặt tại cơ quan mình theo hợp đồng với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Right: 1. Quản lý, khai thác và bảo đảm hoạt động liên tục của thiết bị mạng điểm kết nối đặt tại cơ quan mình theo biên bản bàn giao thiết bị.
- Left: 2. Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền đưa trên Mạng chuyên dùng theo đúng qui định pháp luật. Right: 2. Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền đưa trên Mạng TSLCD theo đúng quy định pháp luật.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng Mạng chuyên dùng 1. Người sử dụng (thuộc các đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng) khi kết nối vào Mạng chuyên dùng phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng. 2. Khi sự cố xảy ra, cần thông báo kịp thời cho người có thẩm quyền để giải quyết.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng Mạng TSLCD 1. Người sử dụng (thuộc các đơn vị sử dụng Mạng TSLCD) khi kết nối vào Mạng TSLCD phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành và sử dụng Mạng TSLCD. 2. Không thực hiện truy cập trái phép vào mạng truyền số liệu chuyên dùng. 3. Khi sự cố xảy ra, cần thông báo kịp thời c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Không thực hiện truy cập trái phép vào mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- Left: Điều 12. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng Mạng chuyên dùng Right: Điều 12. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng Mạng TSLCD
- Left: 1. Người sử dụng (thuộc các đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng) khi kết nối vào Mạng chuyên dùng phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng. Right: 1. Người sử dụng (thuộc các đơn vị sử dụng Mạng TSLCD) khi kết nối vào Mạng TSLCD phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành và sử dụng Mạng TSLCD.
- Left: 2. Khi sự cố xảy ra, cần thông báo kịp thời cho người có thẩm quyền để giải quyết. Right: 3. Khi sự cố xảy ra, cần thông báo kịp thời cho người có thẩm quyền của cơ quan, đơn vị để giải quyết.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành 1. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm: a) Giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam quản lý, vận hành và duy trì Mạng chuyên dùng; b) Tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện các nội dung của Thông tư này. 2. Cục Viễn thông có...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện Quy chế này cho các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn các đơn vị này quản lý, khai thác hiệu quả Mạng TSLCD. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức sử dụng Mạng TSLCD; trong phạm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện Quy chế này cho các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh
- hướng dẫn các đơn vị này quản lý, khai thác hiệu quả Mạng TSLCD.
- 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức sử dụng Mạng TSLCD; trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm triển khai và kiểm tra việc chấp hành tại đơn vị theo đúng nội dung của Qu...
- 1. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm:
- a) Giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam quản lý, vận hành và duy trì Mạng chuyên dùng;
- b) Tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện các nội dung của Thông tư này.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Mạng chuyên dùng, nếu có vướng mắc tổ chức, cá nhân có liên quan cần kịp thời phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Ứng dụng công nghệ thông tin)./.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các đơn vị gửi văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các đơn vị gửi văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2011.
- Trong quá trình thực hiện quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Mạng chuyên dùng, nếu có vướng mắc tổ chức, cá nhân có liên quan cần kịp thời phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Ứng dụn...
- Left: Điều 14. Hiệu lực thi hành Right: Điều 14. Điều khoản thi hành
Unmatched right-side sections