Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng
  • Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước. 2. Các đơn vị chuyên trách công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng, Nhà nước tại Trung ương, Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước.
  • 2. Các đơn vị chuyên trách công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng, Nhà nước tại Trung ương, Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Thông tin và Truyền thông (để báo cáo); - TTTU, HĐND tỉnh (để báo cáo); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Cục Kiểm tra...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • - Bộ Thông tin và Truyền thông (để báo cáo);
  • - TTTU, HĐND tỉnh (để báo cáo);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH MẠNG CHUYÊN DÙNG

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG CHUYÊN DÙNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH MẠNG CHUYÊN DÙNG Right: QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG CHUYÊN DÙNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng 1. Quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng phải bảo đảm khai thác hiệu quả tài nguyên mạng máy tính và nâng cao chất lượng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Nhà nước. 2. Mạng chuyên dùng được quản lý, vận hành tập trung, thống nhất; được rà soát kiểm tra,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là đầu mối quản lý toàn bộ các kết nối Mạng chuyên dùng trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn, chỉ đạo việc kết nối các mạng viễn thông khác với Mạng chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước. 2. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng khai thác hiệu quả các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Là đầu mối quản lý toàn bộ các kết nối Mạng chuyên dùng trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn, chỉ đạo việc kết nối các mạng viễn thông khác với Mạng chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước.
  • 2. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng khai thác hiệu quả các dịch vụ được cung cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng
  • 1. Quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng phải bảo đảm khai thác hiệu quả tài nguyên mạng máy tính và nâng cao chất lượng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Nhà nước.
  • 2. Mạng chuyên dùng được quản lý, vận hành tập trung, thống nhất; được rà soát kiểm tra, đánh giá định kỳ để bảo đảm an toàn, bảo mật và tính sẵn sàng cao trong quá trình vận hành và sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Danh mục dịch vụ cung cấp trên Mạng chuyên dùng 1. Các dịch vụ truyền số liệu và thuê kênh riêng sử dụng công nghệ kết nối mạng riêng ảo (VPN) gồm: a) Dịch vụ Intranet IP/MPLS VPN; b) Dịch vụ Extranet IP/MPLS VPN; c) Dịch vụ Internet IP/MPLS VPN; d) Dịch vụ IP VPN truy nhập từ xa; đ) Dịch vụ VPN liên kết giữa các nhà cung cấp....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Viễn thông Hà Nam 1. Đảm bảo duy trì đường truyền thông suốt, đúng tốc độ, an toàn, an ninh thông tin, cung cấp đầy đủ dịch vụ cho các đơn vị kết nối, sử dụng Mạng chuyên dùng theo đúng hợp đồng đã ký kết. 2. Bố trí nguồn nhân lực, chuẩn bị đầy đủ điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị sẵn sàng ứng cứu thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Viễn thông Hà Nam
  • 1. Đảm bảo duy trì đường truyền thông suốt, đúng tốc độ, an toàn, an ninh thông tin, cung cấp đầy đủ dịch vụ cho các đơn vị kết nối, sử dụng Mạng chuyên dùng theo đúng hợp đồng đã ký kết.
  • Bố trí nguồn nhân lực, chuẩn bị đầy đủ điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị sẵn sàng ứng cứu thông tin, khắc phục kịp thời các sự cố có liên quan ảnh hưởng đến quá trình quản lý, vận hành và...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Danh mục dịch vụ cung cấp trên Mạng chuyên dùng
  • 1. Các dịch vụ truyền số liệu và thuê kênh riêng sử dụng công nghệ kết nối mạng riêng ảo (VPN) gồm:
  • a) Dịch vụ Intranet IP/MPLS VPN;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam điều hành hoạt động vận hành và duy trì Mạng chuyên dùng. 2. Hướng dẫn, chỉ đạo việc kết nối các mạng viễn thông khác phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước với Mạng chuyên dùng. 3. Ban hành theo thẩm quyền giá cước sử dụng Mạng chuyên dùng....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng 1. Thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước được truyền tải trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Việc sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễn thông, công nghệ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng
  • 1. Thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước được truyền tải trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
  • 2. Việc sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễn thông, công nghệ thông tin và lưu trữ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
  • 1. Chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam điều hành hoạt động vận hành và duy trì Mạng chuyên dùng.
  • 2. Hướng dẫn, chỉ đạo việc kết nối các mạng viễn thông khác phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước với Mạng chuyên dùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam 1. Bảo đảm các yêu cầu về dung lượng, tốc độ, chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin của Mạng chuyên dùng. 2. Xây dựng và công bố: các quy định về quản lý, điều hành khai thác, cảnh báo và khắc phục sự cố, bảo dưỡng đường truyền kết nối; các chỉ tiêu chất lượng mạng và dịc...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng 1. Quản lý, khai thác và bảo vệ thiết bị mạng của điểm kết nối Mạng chuyên dùng đặt tại đơn vị theo hợp đồng ký kết với Viễn thông Hà Nam. 2. Đảm bảo tính trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm với các nội dung thông tin truyền đưa trên Mạng chuyên dùng theo quy định của ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quản lý, khai thác và bảo vệ thiết bị mạng của điểm kết nối Mạng chuyên dùng đặt tại đơn vị theo hợp đồng ký kết với Viễn thông Hà Nam.
  • 2. Đảm bảo tính trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm với các nội dung thông tin truyền đưa trên Mạng chuyên dùng theo quy định của pháp luật.
  • 3. Không tự ý thay đổi kết nối, thông số thiết lập mạng của các thiết bị liên quan đến Mạng chuyên dùng để tránh gây xung đột tài nguyên làm ảnh hưởng đến việc vận hành hệ thống Mạng chuyên dùng.
Removed / left-side focus
  • 1. Bảo đảm các yêu cầu về dung lượng, tốc độ, chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin của Mạng chuyên dùng.
  • 2. Xây dựng và công bố: các quy định về quản lý, điều hành khai thác, cảnh báo và khắc phục sự cố, bảo dưỡng đường truyền kết nối; các chỉ tiêu chất lượng mạng và dịch vụ.
  • 3. Xây dựng và trình Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành: quy hoạch tài nguyên mạng, các giải pháp, các phương án kỹ thuật; kế hoạch rà soát, kiểm tra, đánh giá định kỳ để bảo đảm an toàn Mạng ch...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trách nhiệm của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Right: Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng
  • Left: 8. Định kỳ 6 tháng, hàng năm chỉ đạo Viễn thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo về tình hình khai thác, sử dụng Mạng chuyên dùng tại địa phương với Sở Thông tin và Truyền thông Right: 10. Trước ngày 01 tháng 12 hàng năm, báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông tình hình khai thác, sử dụng Mạng chuyên dùng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin tại đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III BẢO ĐẢM AN TOÀN MẠNG VÀ THÔNG TIN TRÊN MẠNG CHUYÊN DÙNG

Open section

Chương III

Chương III SỬ DỤNG MẠNG CHUYÊN DÙNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỬ DỤNG MẠNG CHUYÊN DÙNG
Removed / left-side focus
  • BẢO ĐẢM AN TOÀN MẠNG VÀ THÔNG TIN TRÊN MẠNG CHUYÊN DÙNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Ban hành theo thẩm quyền cơ chế, chính sách bảo đảm an toàn mạng và thông tin trên Mạng chuyên dùng. 2. Chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn mạng và thông tin trên Mạng chuyên dùng. 3. Thanh tra, kiểm tra và xử lý t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng Mạng chuyên dùng 1. Tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng. 2. Không được tiết lộ mật khẩu truy cập các ứng dụng trên Mạng chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân khác không thuộc các cơ quan Đảng, Nhà nước. 3. Khi gặp sự cố phải thông báo kịp thời cho người có thẩm quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng.
  • 2. Không được tiết lộ mật khẩu truy cập các ứng dụng trên Mạng chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân khác không thuộc các cơ quan Đảng, Nhà nước.
  • 3. Khi gặp sự cố phải thông báo kịp thời cho người có thẩm quyền để giải quyết.
Removed / left-side focus
  • 1. Ban hành theo thẩm quyền cơ chế, chính sách bảo đảm an toàn mạng và thông tin trên Mạng chuyên dùng.
  • 2. Chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn mạng và thông tin trên Mạng chuyên dùng.
  • 3. Thanh tra, kiểm tra và xử lý theo thẩm quyền các vi phạm quy định về an toàn mạng và thông tin trên Mạng chuyên dùng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông Right: Điều 8. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng Mạng chuyên dùng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam 1. Ban hành quy chế về bảo vệ an toàn mạng và thông tin được truyền tải trên Mạng chuyên dùng. 2. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm Mạng chuyên dùng đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin. 3. Triển khai các giải pháp và hệ thống thiết bị dự ph...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Quy chế này. 2. Thủ trưởng các đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện tốt Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Quy chế này.
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện tốt Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • 1. Ban hành quy chế về bảo vệ an toàn mạng và thông tin được truyền tải trên Mạng chuyên dùng.
  • 2. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm Mạng chuyên dùng đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin.
  • 3. Triển khai các giải pháp và hệ thống thiết bị dự phòng để bảo đảm cơ sở hạ tầng Mạng chuyên dùng hoạt động liên tục và an toàn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trách nhiệm của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Right: Điều 9. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV SỬ DỤNG MẠNG CHUYÊN DÙNG

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • SỬ DỤNG MẠNG CHUYÊN DÙNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng 1. Thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước được truyền tải trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Việc sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễn thông, công nghệ t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH đã ký Mai Tiến Dũng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, giải...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng
  • 1. Thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước được truyền tải trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
  • 2. Việc sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễn thông, công nghệ thông tin và lưu trữ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng 1. Quản lý, khai thác và bảo vệ thiết bị mạng của điểm kết nối đặt tại cơ quan mình theo hợp đồng với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. 2. Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền đưa trên Mạng chuyên dùng theo đúng qui định pháp luật. 3. Không thay đổi kết nối, thông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về việc Quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này quy định về việc Quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
  • 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng
  • 1. Quản lý, khai thác và bảo vệ thiết bị mạng của điểm kết nối đặt tại cơ quan mình theo hợp đồng với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
  • 2. Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền đưa trên Mạng chuyên dùng theo đúng qui định pháp luật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng Mạng chuyên dùng 1. Người sử dụng (thuộc các đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng) khi kết nối vào Mạng chuyên dùng phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng. 2. Khi sự cố xảy ra, cần thông báo kịp thời cho người có thẩm quyền để giải quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng và Nhà nước do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam xây dựng, vận hành (sa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Mạng truyền số liệu chuyên dùng là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công n...
  • 2. Đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng là các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam có điểm kết nối vào Mạng chuyên dùng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng Mạng chuyên dùng
  • 1. Người sử dụng (thuộc các đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng) khi kết nối vào Mạng chuyên dùng phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng.
  • 2. Khi sự cố xảy ra, cần thông báo kịp thời cho người có thẩm quyền để giải quyết.
left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành 1. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm: a) Giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam quản lý, vận hành và duy trì Mạng chuyên dùng; b) Tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện các nội dung của Thông tư này. 2. Cục Viễn thông có...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng 1. Viễn thông Hà Nam là đơn vị đại diện Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam ký kết hợp đồng với các đơn vị sử dụng dịch vụ Mạng chuyên dùng, chịu trách nhiệm đảm bảo vận hành và cung cấp dịch vụ theo hợp đồng. 2. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo, kiểm tra Viễn thông Hà Nam th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng
  • 1. Viễn thông Hà Nam là đơn vị đại diện Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam ký kết hợp đồng với các đơn vị sử dụng dịch vụ Mạng chuyên dùng, chịu trách nhiệm đảm bảo vận hành và cung cấp dịch vụ...
  • 3. Quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng phải bảo đảm khai thác hiệu quả tài nguyên mạng máy tính và nâng cao chất lượng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Nhà nước trê...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành
  • 1. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm:
  • b) Tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện các nội dung của Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: a) Giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam quản lý, vận hành và duy trì Mạng chuyên dùng; Right: 2. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo, kiểm tra Viễn thông Hà Nam thực hiện các quy định của pháp luật trong điều hành hoạt động, duy trì, đảm bảo an toàn thông tin trên Mạng chuyên dùng.
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Mạng chuyên dùng, nếu có vướng mắc tổ chức, cá nhân có liên quan cần kịp thời phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Ứng dụng công nghệ thông tin)./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.