Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 38
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công thương

Open section

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Sở kiểm soát tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bãi bỏ Sở kiểm soát tài chính
Removed / left-side focus
  • Quy định về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công thương
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục đích kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Phát hiện những nội dung trái pháp luật, nội dung không còn phù hợp của văn bản để kịp thời đình chỉ việc thi hành, sửa đổi, hủy bỏ hoặc bãi bỏ văn bản, bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của hệ thống pháp luật. Kị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật phải được thực hiện thường xuyên, kịp thời, khách quan, chính xác, theo đúng quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, xử lý Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra và xử lý là các văn bản quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 1 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là Nghị định số 40/2010/NĐ-CP) có nội dung liên quan đến lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung kiểm tra Nội dung kiểm tra bao gồm tính hợp hiến, hợp pháp của văn bản theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP và Điều 3 Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ...

Open section

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Sở kiểm soát tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bãi bỏ Sở kiểm soát tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung kiểm tra
  • Nội dung kiểm tra bao gồm tính hợp hiến, hợp pháp của văn bản theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP và Điều 3 Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tư...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cộng tác viên kiểm tra văn bản 1. Cộng tác viên kiểm tra văn bản phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Có kiến thức, kỹ năng về công tác kiểm tra văn bản; b) Có trình độ nghiệp vụ chuyên ngành, lĩnh vực thuộc nội dung văn bản được kiểm tra; c) Có thâm niên công tác thuộc lĩnh vực đang đảm nhiệm từ 03 (ba) năm trở lên. 2. Cộng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm kiểm tra 1. Vụ Pháp chế: a) Thực hiện đầu mối tổ chức tự kiểm tra và kiểm tra theo thẩm quyền; b) Xây dựng và đôn đốc thực hiện kế hoạch tự kiểm tra, kiểm tra theo thẩm quyền đề xuất hình thức xử lý đối với văn bản có nội dung trái pháp luật; c) Gửi thông báo đề nghị cơ quan chủ trì soạn thảo hoặc ban hành văn bản t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phạm vi tự kiểm tra a) Các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành hoặc liên tịch ban hành của Bộ trưởng Bộ Công Thương. b) Các văn bản hành chính, cá biệt có chứa quy phạm pháp luật do Bộ Công Thương hoặc các đơn vị trong Bộ ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục tự kiểm tra văn bản 1. Định kỳ hàng tháng hoặc đột xuất theo yêu cầu của Lãnh đạo Bộ, Vụ Pháp chế tổ chức tự kiểm tra văn bản và lập Hồ sơ kiểm tra văn bản. 2. Hồ sơ kiểm tra văn bản gồm: văn bản được kiểm tra, “Phiếu kiểm tra văn bản” theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này và tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý văn bản trái pháp luật 1. Việc xử lý kết quả tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại các điều 27, 28, 29, 30 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP. 2. Việc xử lý văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành đúng hình thức, thẩm quyền được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 26 Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thông báo kết quả xử lý văn bản trái pháp luật tự kiểm tra 1. Kết quả xử lý văn bản trái pháp luật do Bộ Công Thương tự kiểm tra phải được gửi đăng Công báo, đăng trên trang thông tin điện tử của Bộ Công Thương trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản xử lý. 2. Trường hợp văn bản được kiểm tra và xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THEO THẨM QUYỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phạm vi kiểm tra theo thẩm quyền Các văn bản có nội dung liên quan đến lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương do các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục kiểm tra theo thẩm quyền Trình tự, thủ tục kiểm tra theo thẩm quyền được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý văn bản trái pháp luật theo thẩm quyền 1. Trường hợp phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật, trái thẩm quyền hoặc không còn phù hợp, Vụ Pháp chế kiến nghị Bộ trưởng có văn bản gửi cơ quan, người có thẩm quyền đã ban hành văn bản để xử lý. 2. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức đoàn kiểm tra theo chuyên đề, địa bàn 1. Căn cứ yêu cầu, kế hoạch hoạt động hàng năm về công tác kiểm tra văn bản, Vụ Pháp chế trình Bộ trưởng ký quyết định thành lập đoàn kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn. 2. Trước khi kiểm tra ít nhất 15 (mười lăm) ngày, đoàn kiểm tra gửi văn bản thông báo kế hoạch, lịch trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Văn bản thuộc đối tượng rà soát, hệ thống hóa 1. Các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công thương. 2. Các điều ước, thỏa thuận quốc tế trong lĩnh vực công thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm rà soát, hệ thống hoá văn bản 1. Vụ Pháp chế chủ trì thực hiện công tác rà soát, hệ thống hoá văn bản liên quan đến lĩnh vực công thương. 2. Các đơn vị thuộc Bộ phối hợp với Vụ Pháp chế thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phương thức rà soát, hệ thống hoá văn bản 1. Rà soát, hệ thống hoá văn bản được thực hiện thường xuyên để cập nhật văn bản mới hoặc theo chuyên đề, lĩnh vực,,hoặc khi tình hình kinh tế - xã hội thay đổi làm cho nội dung của văn bản đã ban hành không còn phù hợp. 2. Rà soát, hệ thống hoá văn bản khi nhận được thông tin, yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Văn bản để rà soát, đối chiếu 1. Văn bản để rà soát, đối chiếu là văn bản chính, văn bản lưu trữ, Công báo, Phụ lục Công báo, các văn bản từ nguồn website Chính phủ, Quốc hội, các Bộ. 2. Văn bản dùng để đối chiếu là những văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn văn bản được rà soát và văn bản của cơ quan cùng cấp chuyên ngành có l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Mục đích, nội dung rà soát văn bản 1. Xem xét tính hợp hiến, hợp pháp, thống nhất, tính đồng bộ của văn bản. 2. Thẩm quyền, nhiệm vụ được giao và căn cứ pháp lý ban hành văn bản. 3. Hiệu lực văn bản. 4. Sự phù hợp của nội dung văn bản với tình hình kinh tế - xã hội của đất nước, các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phân loại, sắp xếp văn bản rà soát, hệ thống hoá Văn bản rà soát, hệ thống hóa được phân loại theo một hoặc kết hợp các tiêu chí sau: 1. Tên, trích yếu văn bản. 2. Số, ký hiệu của văn bản. 3. Thẩm quyền, cơ quan ban hành văn bản. 4. Nhóm nội dung của văn bản. 5. Trình tự thời gian ban hành văn bản. 6. Hình thức văn bản. 7. Hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy trình rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Xác định, mục đích, lĩnh vực và phạm vi rà soát, hệ thống hoá. 2. Thu thập các văn bản rà soát và các văn bản làm căn cứ để đối chiếu. 3. Nghiên cứu và đánh giá văn bản dựa trên các nội dung rà soát quy định tại Thông tư này. 4. Phân loại, lập danh mục văn bản rà soát hệ thống hóa. 5....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THEO DÕI THI HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm theo dõi thi hành pháp luật 1. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế: a) Chủ trì xây dựng Chương trình theo dõi thi hành pháp luật hàng năm của Bộ trình Lãnh đạo Bộ ký ban hành; b) Tổ chức kiểm tra, khảo sát, đánh giá việc thi hành pháp luật trong lĩnh vực công thương theo quy định của pháp luật; c) Phối hợp, đôn đốc các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chương trình theo dõi thi hành pháp luật của Bộ Công Thương 1. Chương trình theo dõi thi hành pháp luật của Bộ Công Thương được xây dựng theo từng năm. 2. Chương trình bao gồm các nội dung kiểm tra, khảo sát, đánh giá, tổng kết việc thực thi pháp luật liên quan đến lĩnh vực công thương. 3. Chương trình theo dõi thi hành pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nội dung theo dõi thi hành pháp luật 1. Tình hình ban hành các văn bản trong lĩnh vực công thương, các biện pháp triển khai thực hiện. 2. Đánh giá công tác tuyên truyền, phổ biến văn bản quy phạm pháp luật. 3. Các biện pháp về tổ chức, tài chính và nhân lực bảo đảm việc thi hành pháp luật. 4. Tính hợp lý, khả thi của văn bản q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Cách thức theo dõi thi hành pháp luật 1. Điều tra, khảo sát tình hình thi hành pháp luật. 2. Kiểm tra tình hình thi hành pháp luật. 3. Thu thập, xử lý thông tin về tình hình thi hành pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Kinh phí bảo đảm công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Kinh phí bảo đảm công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật do ngân sách Nhà nước cấp, được dự toán chung trong kinh phí hoạt động thường xuyên hàng năm của Bộ Công Thương....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo về công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật gồm: a) Báo cáo 6 tháng đầu năm và Báo cáo năm; b) Báo cáo chuyên đề (nếu có); c) Báo cáo đột xuất (nếu có). 2. Thời hạn báo cáo a) Báo cáo 6 tháng đầu năm của các đơn vị được gửi đến Vụ Pháp chế chậm nhất là n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Những hành vi vi phạm pháp luật trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản của cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản 1. Không tổ chức kiểm tra, xử lý các văn bản thuộc thẩm quyền kiểm tra, xử lý. 2. Không kiểm tra, xử lý văn bản khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước cấp trên hoặc đề nghị, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2011 và thay thế Thông tư số 01/2009/TT-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2009 của Bộ Công Thương hướng dẫn công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật ngành công thương./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.