Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 15
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về kiểm định thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về kiểm định thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, doanh nghiệp quản lý, khai thác thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện thuộc “Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định” quy định tại Điề...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị đo kiểm công trình viễn thông 1. Đơn vị đo kiểm công trình viễn thông (sau đây gọi là đơn vị đo kiểm) là đơn vị được thành lập theo quy định của pháp luật, có năng lực thực hiện được việc đo kiểm phục vụ hoạt động kiểm định và công bố sự phù hợp đối với công trình viễn thông theo quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn do Bộ Thôn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định về kiểm định thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện.
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, doanh nghiệp quản lý, khai thác thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện thuộc “Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định” quy địn...
Added / right-side focus
  • Đơn vị đo kiểm công trình viễn thông (sau đây gọi là đơn vị đo kiểm) là đơn vị được thành lập theo quy định của pháp luật, có năng lực thực hiện được việc đo kiểm phục vụ hoạt động kiểm định và côn...
  • 2. Đơn vị đo kiểm phục vụ hoạt động kiểm định là các đơn vị đo kiểm được Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ định.
  • 3. Đơn vị đo kiểm phục vụ hoạt động công bố sự phù hợp là các đơn vị đo kiểm được Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ định hoặc các đơn vị đo kiểm đáp ứng khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về kiểm định thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện.
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, doanh nghiệp quản lý, khai thác thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện thuộc “Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định” quy địn...
  • Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp thực hiện kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện không thuộc “Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định” theo các quy địn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 5. Đơn vị đo kiểm công trình viễn thông
Target excerpt

Điều 5. Đơn vị đo kiểm công trình viễn thông 1. Đơn vị đo kiểm công trình viễn thông (sau đây gọi là đơn vị đo kiểm) là đơn vị được thành lập theo quy định của pháp luật, có năng lực thực hiện được việc đo kiểm phục v...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thiết bị viễn thông bắt buộc kiểm định bao gồm các thiết bị mạng viễn thông và thiết bị đo lường tính giá cước phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. 2. Đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định là một hoặc tổ hợp thiết bị vô tuyến điện, bao gồm cả th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước về kiểm định 1. Cục Viễn thông thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về kiểm định trên phạm vi cả nước theo quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật có liên quan. 2. Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Cục Viễn thông thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về kiểm định trên địa bàn thuộc trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức kiểm định Tổ chức kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện (sau đây gọi tắt là Tổ chức kiểm định) là đơn vị sự nghiệp hoạt động dịch vụ kỹ thuật thuộc cơ quan quản lý nhà nước được Bộ Thông tin và Truyền thông giao nhiệm vụ thực hiện công tác kiểm định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định Theo từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định” phù hợp với chính sách, yêu cầu quản lý và thực tế phát triển cơ sở hạ tầng chuyên ngành viễn thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG, THỦ TỤC KIỂM ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp kiểm định 1. Kiểm định lần đầu: a) Đối với thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện thuộc “Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định” mới lắp đặt thì trước khi đưa thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện vào khai thác, sử dụng, tổ chức, doanh nghiệp phải tiến hành kiểm định theo thủ tục...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung kiểm định 1. Nội dung kiểm định là các yêu cầu về an toàn chuyên ngành kỹ thuật viễn thông được quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc quy định bắt buộc áp dụng, bao gồm các tiêu chí về an toàn trong trường bức xạ tần số vô tuyến điện và các tiêu chí an toàn khác t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Các trường hợp kiểm định
  • 1. Kiểm định lần đầu:
  • a) Đối với thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện thuộc “Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định” mới lắp đặt thì trước khi đưa thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện...
Added / right-side focus
  • Nội dung kiểm định là các yêu cầu về an toàn chuyên ngành kỹ thuật viễn thông được quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc quy định bắt buộc áp...
  • 2. Việc kiểm định công trình viễn thông không thay thế và không làm giảm trách nhiệm của doanh nghiệp đối với chất lượng, an toàn công trình viễn thông theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Kiểm định lần đầu:
  • a) Đối với thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện thuộc “Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định” mới lắp đặt thì trước khi đưa thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện...
  • b) Đối với thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện thuộc “Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định” đã đưa vào sử dụng trước ngày hiệu lực thi hành quy định tại “Danh mục...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Các trường hợp kiểm định Right: Điều 7. Nội dung kiểm định
Target excerpt

Điều 7. Nội dung kiểm định 1. Nội dung kiểm định là các yêu cầu về an toàn chuyên ngành kỹ thuật viễn thông được quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc quy định b...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục kiểm định 1. Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị kiểm định trực tiếp tại trụ sở của các Tổ chức kiểm định hoặc gửi hồ sơ thông qua hệ thống bưu chính, chuyển phát đến các Tổ chức kiểm định theo thời hạn quy định tại Điều 6 của Thông tư này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị kiểm định (theo mẫu quy định tại Phụ lục của Thôn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Danh mục các công trình viễn thông và hình thức quản lý 1. Theo từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định” và “Danh mục công trình viễn thông bắt buộc công bố sự phù hợp” phù hợp với chính sách của nhà nước và thực tế phát triển cơ sở hạ tầng chuyên ngành viễn thông....

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thủ tục kiểm định
  • Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị kiểm định trực tiếp tại trụ sở của các Tổ chức kiểm định hoặc gửi hồ sơ thông qua hệ thống bưu chính, chuyển phát đến các Tổ chức kiểm định theo thời hạn quy đị...
  • Hồ sơ bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Danh mục các công trình viễn thông và hình thức quản lý
  • Theo từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định” và “Danh mục công trình viễn thông bắt buộc công bố sự phù hợp” phù hợp với chính sách c...
  • Đối với công trình viễn thông thuộc “Danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định”, doanh nghiệp phải thực hiện kiểm định theo quy định tại Mục 1 Chương II và công bố sự phù hợp theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thủ tục kiểm định
  • Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị kiểm định trực tiếp tại trụ sở của các Tổ chức kiểm định hoặc gửi hồ sơ thông qua hệ thống bưu chính, chuyển phát đến các Tổ chức kiểm định theo thời hạn quy đị...
  • Hồ sơ bao gồm:
Target excerpt

Điều 6. Danh mục các công trình viễn thông và hình thức quản lý 1. Theo từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định” và “Danh mục công trình viễn thông bắt bu...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi giấy chứng nhận kiểm định và các trường hợp giấy chứng nhận kiểm định hết hiệu lực 1. Tổ chức kiểm định thực hiện việc thu hồi Giấy chứng nhận kiểm định đã cấp theo đề nghị của các cơ quan quản lý nhà nước khi các cơ quan quản lý nhà nước phát hiện thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện đã được cấp Giấy chứng nhận kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm định thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện đưa vào sử dụng trước ngày hiệu lực thi hành quy định tại “Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định” và chưa được kiểm định 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày hiệu lực thi hành quy định tại “Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phí và lệ phí kiểm định 1. Tổ chức, doanh nghiệp phải nộp phí kiểm định cho Tổ chức kiểm định trước khi tiến hành kiểm định. Thời hạn nộp phí kiểm định là mười lăm (15) ngày kể từ ngày Tổ chức kiểm định thông báo phí kiểm định. Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp không nộp phí kiểm định đúng thời hạn, Tổ chức kiểm định có quyền t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác kiểm định 1. Cục Viễn thông có trách nhiệm: a) Hướng dẫn các Sở Thông tin và Truyền thông, các Tổ chức kiểm định, các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan thực hiện Thông tư này; b) Kiểm tra các tổ chức, doanh nghiệp và các Tổ chức kiểm định về việc chấp hành quy định về kiểm định trên ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Tổ chức kiểm định 1. Thực hiện kiểm định, cấp và thu hồi Giấy chứng nhận kiểm định theo đúng quy định. Trong quá trình thực hiện kiểm định phải đảm bảo an toàn mạng lưới, thiết bị và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của mạng. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả kiểm định. 3. Lưu trữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp 1. Thực hiện các quy định về kiểm định tại Thông tư này và các văn bản có liên quan. 2. Giao nhiệm vụ cho cá nhân hoặc đơn vị đầu mối thực hiện các quy định về kiểm định. 3. Duy trì và đảm bảo sự phù hợp của thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện theo các yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2011. Bãi bỏ Thông tư số 09/2009/TT-BTTTT ngày 24 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về kiểm định và công bố sự phù hợp đối với công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy trình, thủ tục công bố sự phù hợp 1. Hồ sơ đăng ký công bố sự phù hợp bao gồm: a) Giấy tờ thể hiện tư cách pháp nhân của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật; b) Bản công bố sự phù hợp (theo mẫu tại Phụ lục II của Thông tư này); c) Giấy chứng nhận kiểm định (đối với công trình viễn thông thuộc danh mục nêu tại khoản 2...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2011.
  • Bãi bỏ Thông tư số 09/2009/TT-BTTTT ngày 24 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về kiểm định và công bố sự phù hợp đối với công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy trình, thủ tục công bố sự phù hợp
  • 1. Hồ sơ đăng ký công bố sự phù hợp bao gồm:
  • a) Giấy tờ thể hiện tư cách pháp nhân của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2011.
  • Bãi bỏ Thông tư số 09/2009/TT-BTTTT ngày 24 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về kiểm định và công bố sự phù hợp đối với công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông.
Target excerpt

Điều 14. Quy trình, thủ tục công bố sự phù hợp 1. Hồ sơ đăng ký công bố sự phù hợp bao gồm: a) Giấy tờ thể hiện tư cách pháp nhân của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật; b) Bản công bố sự phù hợp (theo mẫu tại P...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc, Giám đốc các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về kiểm định và công bố sự phù hợp đối với công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này điều chỉnh các hoạt động về kiểm định; công bố sự phù hợp đối với công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông. Việc quản lý đầu tư, xây dựng công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông được thực hiện theo các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông (sau đây gọi là công trình viễn thông) là tập hợp các thiết bị, hệ thống thiết bị viễn thông liên kết với nhau theo thiết kế và nguồn điện, hệ thống chống sét, tiếp đất; linh kiện, phụ kiện kèm theo. 2. Thi...
Điều 3. Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước về kiểm định và công bố sự phù hợp đối với công trình viễn thông 1. Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước về kiểm định và công bố sự phù hợp đối với công trình viễn thông trong phạm vi cả nước theo Thông tư này và các quy định pháp luật có liên qua...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức kiểm định công trình viễn thông Tổ chức kiểm định công trình viễn thông (sau đây gọi là Tổ chức kiểm định) là đơn vị sự nghiệp hoạt động dịch vụ kỹ thuật và được Bộ Thông tin và Truyền thông giao trách nhiệm kiểm định công trình viễn thông.
Chương II Chương II KIỂM ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ SỰ PHÙ HỢP
MỤC I. QUY ĐỊNH VỀ KIỂM ĐỊNH MỤC I. QUY ĐỊNH VỀ KIỂM ĐỊNH