Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 9
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về lệ phí trước bạ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I PHẠM VI ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ 1. Nhà, đất: a) Nhà, gồm: nhà ở; nhà làm việc; nhà sử dụng cho các mục đích khác. b) Đất, gồm: các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 thuộc quyền quản lý sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (không phân biệt đất đã xây dựng công t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan trong việc tiếp nhận đăng ký giá, kê khai giá, hướng dẫn, kiểm tra về giá theo quy định cho các trường hợp sau: 1. Chủ trì tiếp nhận đăng ký giá, kê khai giá hàng hóa, dịch vụ của các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh theo quy định; 2. Chủ trì và phối hợ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ
  • a) Nhà, gồm: nhà ở; nhà làm việc; nhà sử dụng cho các mục đích khác.
  • các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 thuộc quyền quản lý sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (không phân biệt đất đã xây dựng...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan trong việc tiếp nhận đăng ký giá, kê khai giá, hướng dẫn, kiểm tra về giá theo quy định cho các trường hợp sau:
  • 1. Chủ trì tiếp nhận đăng ký giá, kê khai giá hàng hóa, dịch vụ của các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh theo quy định;
  • 2. Chủ trì và phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra đôn đốc việc thực hiện niêm yết giá, bán hàng hóa và dịch vụ theo giá niêm yết
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ
  • a) Nhà, gồm: nhà ở; nhà làm việc; nhà sử dụng cho các mục đích khác.
  • các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 thuộc quyền quản lý sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (không phân biệt đất đã xây dựng...
Target excerpt

Điều 13. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan trong việc tiếp nhận đăng ký giá, kê khai giá, hướng dẫn, kiểm tra về giá theo quy định cho các trường hợp sau: 1. Chủ trì tiếp nhận đăng ký giá, kê kh...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả tổ chức, cá nhân người nước ngoài) có các tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ nêu tại Điều 1 Thông tư này, phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ nêu tại Điều 3...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ
  • Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả tổ chức, cá nhân người nước ngoài) có các tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ nêu tại Điều 1 Thông tư này, phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, q...
  • Trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ nêu tại Điều 3 và được miễn lệ phí trước bạ nêu tại Điều 8 Thông tư này thì chủ tài sản phải kê khai lệ phí trước bạ với cơ quan Thuế trước khi đăng ký quy...
Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ
  • Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả tổ chức, cá nhân người nước ngoài) có các tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ nêu tại Điều 1 Thông tư này, phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, q...
  • Trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ nêu tại Điều 3 và được miễn lệ phí trước bạ nêu tại Điều 8 Thông tư này thì chủ tài sản phải kê khai lệ phí trước bạ với cơ quan Thuế trước khi đăng ký quy...
Target excerpt

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ Các trường hợp thuộc diện không phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 06 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ được quy định cụ thể như sau: 1. Nhà, đất là trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định giá một số hàng hóa, dịch vụ trên cơ sở phương án giá do đơn vị sản xuất kinh doanh lập, đề xuất của cơ quan chuyên ngành, gồm: 1. Giá các loại đất ban hành hàng năm theo khung giá của Chính phủ quy định (sau khi có Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh). Bảng giá đất điều chỉnh khi có sự thay đổi về điều chỉnh quy h...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ
  • Các trường hợp thuộc diện không phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 06 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ được quy định cụ thể như sau:
  • Nhà, đất là trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài, cơ quan Đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc và nhà ở của người đứng đầu cơ quan ngoại giao,...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định giá một số hàng hóa, dịch vụ trên cơ sở phương án giá do đơn vị sản xuất kinh doanh lập, đề xuất của cơ quan chuyên ngành, gồm:
  • 1. Giá các loại đất ban hành hàng năm theo khung giá của Chính phủ quy định (sau khi có Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh). Bảng giá đất điều chỉnh khi có sự thay đổi về điều chỉnh quy hoạch, k...
  • thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất sau khi có ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ
  • Các trường hợp thuộc diện không phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 06 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ được quy định cụ thể như sau:
  • Nhà, đất là trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài, cơ quan Đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc và nhà ở của người đứng đầu cơ quan ngoại giao,...
Target excerpt

Điều 4. Quyết định giá một số hàng hóa, dịch vụ trên cơ sở phương án giá do đơn vị sản xuất kinh doanh lập, đề xuất của cơ quan chuyên ngành, gồm: 1. Giá các loại đất ban hành hàng năm theo khung giá của Chính phủ quy...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CĂN CỨ TÍNH, CÁCH TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ 1- Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ (%) lệ phí trước bạ. 2 - Mức thu lệ phí trước bạ : số tiền lệ phí trước bạ phải nộp được xác định như sau: Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng) = Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) x Tỷ lệ lệ phí trước bạ (%)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai thực hiện việc điều hành và quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Pháp lệnh Giá, Nghị định của Chính phủ và thông tư hướng dẫn thực hiện của Bộ Tài chính, các bộ, ngành liên quan về công tác quản lý giá. 2. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ
  • 1- Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ (%) lệ phí trước bạ.
  • 2 - Mức thu lệ phí trước bạ : số tiền lệ phí trước bạ phải nộp được xác định như sau:
Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai thực hiện việc điều hành và quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Pháp lệnh Giá, Nghị định của Chính phủ và thông tư hướng dẫn thực hiện của Bộ Tà...
  • 2. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giá tại địa phương.
  • 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ
  • 1- Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ (%) lệ phí trước bạ.
  • 2 - Mức thu lệ phí trước bạ : số tiền lệ phí trước bạ phải nộp được xác định như sau:
Target excerpt

Điều 1. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai thực hiện việc điều hành và quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Pháp lệnh Giá, Nghị định của Chính phủ và thông tư hướng dẫn thực hiện của Bộ Tài chính,...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. 1- Nguyên tắc ban hành giá tính lệ phí trước bạ: 1.1- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ tình hình thực tế của địa phương, chỉ đạo các cơ quan chức năng xây dựng giá tính lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tỷ lệ (%) lệ phí trước bạ 1. Nhà, đất là 0,5%. 2. Súng săn, súng thể thao là 2%. 3. Tàu thuỷ, sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy, thuyền, du thuyền, tàu bay là 1%. 4. Xe máy mức thu là 2%. Riêng: a) Xe máy của tổ chức, cá nhân ở các thành phố trực thuộc Trung ương; thành phố thuộc tỉnh; thị xã nơi Ủy ban nhân dân tỉnh đóng trụ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GHI NỢ, MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ghi nợ lệ phí trước bạ 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ: Nhà ở, đất ở của các hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 8 Đ iều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 3/12/2004 của Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Miễn lệ phí trước bạ Quy định miễn lệ phí trước bạ tại Điều 9 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP được hướng dẫn như sau: 1. Nhà ở, đất ở của hộ nghèo; nhà ở, đất ở của người dân tộc thiểu số ở các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn; nhà ở, đất ở của hộ gia đình, cá nhân ở các xã thuộc Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định các vấn đề liên quan đến công tác quản lý nhà nước về giá thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành tỷ lệ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Miễn lệ phí trước bạ
  • Quy định miễn lệ phí trước bạ tại Điều 9 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP được hướng dẫn như sau:
  • 1. Nhà ở, đất ở của hộ nghèo
Added / right-side focus
  • Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định các vấn đề liên quan đến công tác quản lý nhà nước về giá thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nh...
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh, hệ số điều chỉnh giá đất;
  • Chủ trì thuê thẩm định giá và phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế và các cơ quan có liên quan thẩm định và xác định giá đất theo giá thị trường trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Miễn lệ phí trước bạ
  • Quy định miễn lệ phí trước bạ tại Điều 9 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP được hướng dẫn như sau:
  • 1. Nhà ở, đất ở của hộ nghèo
Target excerpt

Điều 9. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định các vấn đề liên quan đến công tác quản lý nhà nước về giá thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh,...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/10/2011 và thay thế Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/10/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. Các tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành các quy định của Nghị định số 45...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2 Điều 2: Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3 Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Ngoài những sản phẩm, dịch vụ được thống nhất quản lý, chỉ đạo về giá theo Quy định này, các ngành, các cấp, các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các tổ chức cá nhân sản xuất, kinh doanh còn phải chấp hành nghiêm chỉnh quyết định giá đối với các sản phẩm, dịch vụ khác do các cơ quan có thẩm quyền quy định áp dụng thốn...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1. QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Mục 1. QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 3. Điều 3. Quyết định và công bố áp dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá cả các loại hàng hóa, dịch vụ thiết yếu có ảnh hưởng lớn đối với sản xuất, đời sống nhân dân trên địa bàn tỉnh theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của các bộ, ngành Trung ương. Cụ thể như sau: Căn cứ tình hình thực tế từng thời điểm tại địa phương, Chủ tị...