Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
124/2011/TT-BTC
Right document
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai
38/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai
- Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
Left
Chương I
Chương I PHẠM VI ÁP DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ 1. Nhà, đất: a) Nhà, gồm: nhà ở; nhà làm việc; nhà sử dụng cho các mục đích khác. b) Đất, gồm: các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 thuộc quyền quản lý sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (không phân biệt đất đã xây dựng công t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai; cụ thể như sau: a) Xe mô tô, gắn máy: Giá tính lệ ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND...
- cụ thể như sau:
- a) Xe mô tô, gắn máy: Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục I kèm theo).
- Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ
- a) Nhà, gồm: nhà ở; nhà làm việc; nhà sử dụng cho các mục đích khác.
- các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 thuộc quyền quản lý sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (không phân biệt đất đã xây dựng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả tổ chức, cá nhân người nước ngoài) có các tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ nêu tại Điều 1 Thông tư này, phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ nêu tại Điều 3...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy không điều chỉnh tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy không điều chỉnh tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/...
- Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ
- Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả tổ chức, cá nhân người nước ngoài) có các tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ nêu tại Điều 1 Thông tư này, phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, q...
- Trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ nêu tại Điều 3 và được miễn lệ phí trước bạ nêu tại Điều 8 Thông tư này thì chủ tài sản phải kê khai lệ phí trước bạ với cơ quan Thuế trước khi đăng ký quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ Các trường hợp thuộc diện không phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 06 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ được quy định cụ thể như sau: 1. Nhà, đất là trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ
- Các trường hợp thuộc diện không phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 06 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ được quy định cụ thể như sau:
- Nhà, đất là trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài, cơ quan Đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc và nhà ở của người đứng đầu cơ quan ngoại giao,...
Left
Chương II
Chương II CĂN CỨ TÍNH, CÁCH TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ 1- Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ (%) lệ phí trước bạ. 2 - Mức thu lệ phí trước bạ : số tiền lệ phí trước bạ phải nộp được xác định như sau: Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng) = Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) x Tỷ lệ lệ phí trước bạ (%)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. 1- Nguyên tắc ban hành giá tính lệ phí trước bạ: 1.1- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ tình hình thực tế của địa phương, chỉ đạo các cơ quan chức năng xây dựng giá tính lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tỷ lệ (%) lệ phí trước bạ 1. Nhà, đất là 0,5%. 2. Súng săn, súng thể thao là 2%. 3. Tàu thuỷ, sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy, thuyền, du thuyền, tàu bay là 1%. 4. Xe máy mức thu là 2%. Riêng: a) Xe máy của tổ chức, cá nhân ở các thành phố trực thuộc Trung ương; thành phố thuộc tỉnh; thị xã nơi Ủy ban nhân dân tỉnh đóng trụ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III GHI NỢ, MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ghi nợ lệ phí trước bạ 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ: Nhà ở, đất ở của các hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 8 Đ iều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 3/12/2004 của Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Miễn lệ phí trước bạ Quy định miễn lệ phí trước bạ tại Điều 9 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP được hướng dẫn như sau: 1. Nhà ở, đất ở của hộ nghèo; nhà ở, đất ở của người dân tộc thiểu số ở các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn; nhà ở, đất ở của hộ gia đình, cá nhân ở các xã thuộc Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/10/2011 và thay thế Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/10/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. Các tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành các quy định của Nghị định số 45...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.