Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
74/2011/NĐ-CP
Right document
Về việc quản lý thu thuế Tài nguyên, phí Bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
68/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quản lý thu thuế Tài nguyên, phí Bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quản lý thu thuế Tài nguyên, phí Bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về thuế, phí, trong đó phải thực hiện một số nội dung cụ thể sau: 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản phải kê khai, nộp thuế Tài nguyên, phí Bảo v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về thuế, phí, trong đó phải thực hiện một số nộ...
- 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản phải kê khai, nộp thuế Tài nguyên, phí Bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định.
- Các tổ chức, cá nhân khi thu mua tài nguyên khoáng sản để sản xuất, kinh doanh phải có hoá đơn của người bán.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên nhiên, khí than, khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Khi thực hiện các quy định nêu tại Điều 1 Quyết định này không miễn trừ việc xử lý các hành vi khai thác, vận chuyển trái phép tài nguyên khoáng sản theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Khi thực hiện các quy định nêu tại Điều 1 Quyết định này không miễn trừ việc xử lý các hành vi khai thác, vận chuyển trái phép tài nguyên khoáng sản theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Đối tượng chịu phí
- Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên nhiên, khí than, khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
Left
Điều 3.
Điều 3. Người nộp phí Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Giao Cục Thuế Nghệ An tổ chức thực hiện và hướng dẫn người nộp thuế, phí thực hiện các nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định của pháp luật về quản lý thuế, phí. 2. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chỉ đạo cơ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Cục Thuế Nghệ An tổ chức thực hiện và hướng dẫn người nộp thuế, phí thực hiện các nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định của pháp luật về quản lý thuế, phí.
- Giao Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chỉ đạo cơ quan thuế trên địa bàn tăng cường giám sát, kiểm tra, xử lý...
- Điều 3. Người nộp phí
- Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m 3 . 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quản lý thu thuế Tài nguyên, Phí Bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quản lý thu thuế Tài nguyên, Phí Bảo vệ...
- Điều 4. Mức thu phí
- 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành)...
- 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản, theo các nội dung...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An; Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An
- Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan
- Điều 5. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa p...
- a) Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản;
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế các Nghị định: số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008, số 82/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trường hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hướng dẫn thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này và chỉ đạo cơ quan Thuế phối hợp với cơ quan quản lý Tài nguyên và Môi trường ở địa phương tổ chức quản lý thu phí theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật quản lý thuế. 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.