Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
74/2011/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015
93/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015
- Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I PHÂN CẤP THU NGÂN SÁCH VÀ CƠ CHẾ ĐIỀU HÀNH THU NGÂN SÁCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP THU NGÂN SÁCH VÀ CƠ CHẾ ĐIỀU HÀNH THU NGÂN SÁCH
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên nhiên, khí than, khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015, thay thế Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 của UBND tỉnh và Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 7, Điều 18 Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định về phân công, phân cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015, thay thế Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 của UBND tỉnh và Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của UBND tỉnh về việc sử...
- Điều 2. Đối tượng chịu phí
- Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên nhiên, khí than, khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
Left
Điều 3.
Điều 3. Người nộp phí Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Đường QUY ĐỊNH Về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015 (B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Xuân Đường
- Điều 3. Người nộp phí
- Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN CẤP CHI NGÂN SÁCH VÀ CƠ CHẾ ĐIỀU HÀNH CHI NGÂN SÁCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP CHI NGÂN SÁCH VÀ CƠ CHẾ ĐIỀU HÀNH CHI NGÂN SÁCH
- MỨC THU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m 3 . 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý thu ngân sách 1. Sau khi giao dự toán thu, ngành Thuế chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành chức năng tổ chức triển khai nhiệm vụ thu ngân sách và chống thất thu thuế, xử lý nợ đọng và các chế độ, chính sách thu khác có liên quan. 2. Các khoản thu từ phí, lệ phí phải sử dụng biên lai thu do ngành Thuế quản lý. Đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sau khi giao dự toán thu, ngành Thuế chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành chức năng tổ chức triển khai nhiệm vụ thu ngân sách và chống thất thu thuế, xử lý nợ đọng và các chế độ, chính sách t...
- Các khoản thu từ phí, lệ phí phải sử dụng biên lai thu do ngành Thuế quản lý.
- Đối với những khoản thu ngoài thuế phải sử dụng biên lai do Bộ Tài chính quy định tại Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 về việc ban hành chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã, Thông t...
- 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành)...
- Loại khoáng sản
- Mức thu tối thiểu (đồng)
- Left: Điều 4. Mức thu phí Right: Điều 4. Quản lý thu ngân sách
- Left: 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: Right: 6. Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải: Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT của Bộ Tài chính
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản, theo các nội dung...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các khoản huy động đóng góp của nhân dân 1. Tất cả các khoản huy động, quyên góp, đóng góp chỉ được thực hiện theo quy định của nhà nước và phải được cấp có thẩm quyền cho phép bằng văn bản, ngoài ra không được huy động dưới bất cứ hình thức nào. Nếu cấp nào, cơ quan, cá nhân nào quyết định và thực hiện thu không đúng thẩm quyề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các khoản huy động đóng góp của nhân dân
- Tất cả các khoản huy động, quyên góp, đóng góp chỉ được thực hiện theo quy định của nhà nước và phải được cấp có thẩm quyền cho phép bằng văn bản, ngoài ra không được huy động dưới bất cứ hình thức...
- Nếu cấp nào, cơ quan, cá nhân nào quyết định và thực hiện thu không đúng thẩm quyền sẽ bị xử lý theo pháp luật.
- Điều 5. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa p...
- a) Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản;
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế các Nghị định: số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008, số 82/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trường hợ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh 1. Chi đầu tư phát triển: - Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn do cấp tỉnh quản lý; - Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của Nhà nước theo quy định của pháp luật; - Phần chi đầu tư ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chi đầu tư phát triển:
- - Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn do cấp tỉnh quản lý;
- - Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của Nhà nước theo quy định của pháp luật;
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế các Nghị định:
- số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008, số 82/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
- 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trường hợp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chưa ban hành mức phí mới theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định này thì được tiếp tục áp dụng mức phí đã...
- Left: Điều 6. Hiệu lực thi hành Right: Điều 6. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh
Left
Điều 7.
Điều 7. Hướng dẫn thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này và chỉ đạo cơ quan Thuế phối hợp với cơ quan quản lý Tài nguyên và Môi trường ở địa phương tổ chức quản lý thu phí theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật quản lý thuế. 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện 1. Chi đầu tư phát triển: Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội theo phân cấp của tỉnh. 2. Chi thường xuyên: - Các hoạt động sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế (kể cả chi hoạt động tại trạm y tế cấp xã), văn hoá thông tin, thể dục thể thao, xã hội và sự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện
- 1. Chi đầu tư phát triển:
- Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội theo phân cấp của tỉnh.
- Điều 7. Hướng dẫn thi hành
- Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này và chỉ đạo cơ quan Thuế phối hợp với cơ quan quản lý Tài nguyên và Môi trường ở địa phương tổ chức quản lý thu phí theo quy định tại Nghị định này và q...
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan quản lý Tài nguyên và Môi trường có địa phương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có tr...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn 1. Chi đầu tư phát triển: Thực hiện theo Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn. 2. Chi thường xuyên: - Hoạt động của các cơ quan nhà nước; cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam; các tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn
- 1. Chi đầu tư phát triển: Thực hiện theo Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn.
- 2. Chi thường xuyên:
- Điều 8. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm...
Unmatched right-side sections