Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 3 mục I Thông tư số 36/2004/TT-BTC như sau: “3. Mức thu lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự cụ thể như sau: a) Hợp pháp hoá lãnh sự, thu 30.000 (ba mươi nghìn) đồng/lần. b) Chứng nhận lãnh sự, thu 30.000 (ba mươi nghìn) đồng/lần. c) Cấp bản sao giấy tờ, tài liệu, thu 5.000 (năm nghìn) đồng/lần”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 3 mục I Thông tư số 36/2004/TT-BTC như sau:
  • “3. Mức thu lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự cụ thể như sau:
  • a) Hợp pháp hoá lãnh sự, thu 30.000 (ba mươi nghìn) đồng/lần.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2011. 2. Các nội dung khác liên quan đến lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự không được đề cập trong Thông tư này vẫn được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Các nội dung khác liên quan đến lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự không được đề cập trong Thông tư này vẫn được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ T...
  • Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2011. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Thông tin và Truyền thông, Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc, Giám đốc các công ty kinh doanh hạ tầng và các doanh nghiệp đầu...
Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND các cấp trong việc thực hiện các nội dung quản lý nhà nước (quy định tại Điều 17, Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19/8/2009 của Thủ tướng C...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Thiết lập mối quan hệ phối hợp chặt chẽ giữa các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp, đảm bảo sự thống nhất và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư, hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp....
Điều 3. Điều 3. Phương thức phối hợp Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng theo một trong các phương thức phối hợp sau: - Lấy ý kiến bằng văn bản; - Tổ chức họp, hội nghị; - Tổ chức khảo sát, điều tra, kiểm tra thực tế trước khi phối hợp; - Lập ban chỉ đạo, tổ chuyên viên gồm thành viê...
Chương II Chương II NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Điều 4. Điều 4. Sở Công Thương Sở Công Thương là cơ quan đầu mối tham mưu giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh, gồm các nhiệm vụ sau: 1. Chủ trì xây dựng và bổ sung quy hoạch, kế hoạch phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh, trình UBND tỉnh phê duyệt sau khi lấy ý kiến thoả thuận của Bộ Công Thươn...
Điều 5. Điều 5. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Thẩm định, trình UBND tỉnh nội dung về quy hoạch phát triển, bổ sung các cụm công nghiệp do Sở Công Thương xây dựng, đảm bảo sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh; 2. Tham mưu, trình UBND tỉnh Lâm Đồng quyết định sử dụng vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư xây dựn...