Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 14
Instruction matches 14
Left-only sections 42
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Kiểm tra, chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm thủy sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm; kiểm tra, chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là CL, ATTP) đối với lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm (sau đây gọi tắt là lô hàng); trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản có đăng ký ngành, nghề kinh doanh thực phẩm trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định hiện hành của Việt Nam và tàu cá có công suất máy chính từ 50 CV trở lên (sau đây gọi tắt là Cơ sở): a) Cơ sở có sản phẩm xuất khẩu; b) Cơ sở có sản phẩm chỉ tiêu thụ nội đị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về cấp giấy phép khai thác thủy sản ( Sau đây gọi tắt là Giấy phép) Thực hiện theo Điều 3, Điều 4 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thủy sản, cụ thể: 1. Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản trên vùng biển và trên các vùng nước tự nhiên khác phải có Giấy phé...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản có đăng ký ngành, nghề kinh doanh thực phẩm trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định hiện hành của Việt Nam và tàu cá có công suất máy chính từ 50...
  • a) Cơ sở có sản phẩm xuất khẩu;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về cấp giấy phép khai thác thủy sản
  • ( Sau đây gọi tắt là Giấy phép)
  • Thực hiện theo Điều 3, Điều 4 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thủy sản, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản có đăng ký ngành, nghề kinh doanh thực phẩm trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định hiện hành của Việt Nam và tàu cá có công suất máy chính từ 50...
  • a) Cơ sở có sản phẩm xuất khẩu;
Target excerpt

Điều 5. Quy định về cấp giấy phép khai thác thủy sản ( Sau đây gọi tắt là Giấy phép) Thực hiện theo Điều 3, Điều 4 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thủy...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cảng cá là cảng chuyên dùng cho tàu cá, bao gồm vùng đất cảng và vùng nước đậu tàu. Vùng đất cảng bao gồm cầu cảng, kho bãi, nhà xưởng, khu hành chính, dịch vụ hậu cần, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản. 2. Cơ sở sản xuất thủy sản: là Cơ sở có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ để kiểm tra, chứng nhận 1. Căn cứ để kiểm tra, chứng nhận là các quy định, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam về điều kiện bảo đảm ATTP trong sản xuất, kinh doanh thuỷ sản; chất lượng, an toàn thực phẩm thủy sản. 2. Đối với các Cơ sở có sản phẩm thủy sản xuất khẩu ngoài việc đáp ứng các nội dung quy định tại khoản 1 Điều nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan kiểm tra 1. Cơ quan kiểm tra Trung ương là Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản và các đơn vị trực thuộc chịu trách nhiệm: a) Kiểm tra và chứng nhận đủ điều kiện ATTP đối với các Cơ sở quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư này, bao gồm các Cơ sở có sản phẩm thủy sản đồng thời tiêu thụ tại thị trường nội...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 78/2005/QĐ-UBND ngày 25/11/2005 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Cơ quan kiểm tra
  • 1. Cơ quan kiểm tra Trung ương là Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản và các đơn vị trực thuộc chịu trách nhiệm:
  • a) Kiểm tra và chứng nhận đủ điều kiện ATTP đối với các Cơ sở quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư này, bao gồm các Cơ sở có sản phẩm thủy sản đồng thời tiêu thụ tại thị trường nội địa và xu...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 78/2005/QĐ-UBND ngày 25/11/2005 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ quan kiểm tra
  • 1. Cơ quan kiểm tra Trung ương là Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản và các đơn vị trực thuộc chịu trách nhiệm:
  • a) Kiểm tra và chứng nhận đủ điều kiện ATTP đối với các Cơ sở quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư này, bao gồm các Cơ sở có sản phẩm thủy sản đồng thời tiêu thụ tại thị trường nội địa và xu...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 78/2005/QĐ-UBND ngày 25/11/2005 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển ng...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với kiểm tra viên, Trưởng đoàn 1. Đối với kiểm tra viên: a) Trung thực, khách quan, không có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp về lợi ích kinh tế với chủ hàng hoặc chủ cơ sở sản xuất được kiểm tra; b) Có chuyên môn phù hợp và được cấp chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo phù hợp về kiểm tra, chứng nhận CL, ATTP thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm tra hiện trường 1. Chuyên dụng, có dấu hiệu phân biệt với các dụng cụ khác. 2. Trong tình trạng hoạt động và bảo trì tốt; được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định; tình trạng vệ sinh tốt, bảo đảm không là nguồn lây nhiễm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với phòng kiểm nghiệm Các phòng kiểm nghiệm tham gia hoạt động phân tích, kiểm nghiệm, xét nghiệm các chỉ tiêu về CL, ATTP phục vụ cho việc kiểm tra, đánh giá, phân loại điều kiện bảo đảm ATTP đối với Cơ sở; kiểm tra, chứng nhận nhà nước về CL, ATTP đối với lô hàng phải được Cơ quan có thẩm quyền chỉ định theo quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, NỘI DUNG VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đăng ký kiểm tra, chứng nhận 1. Các Cơ sở thuộc diện được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận ATTP) trong sản xuất, kinh doanh thủy sản lập 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra và gửi cho Cơ quan kiểm tra theo phân cấp nêu tại Điều 5 Thông tư này để được kiểm tra và cấp Giấy chứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Thông báo kế hoạch kiểm tra 1. Cơ quan kiểm tra phối hợp với cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm tàu cá thực hiện việc thống kê, lập danh sách các cơ sở thuộc phạm vi quản lý theo phân công, phân cấp quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này và thông báo kế hoạch kiểm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nguồn lợi thủy sản là tài nguyên sinh vật trong các vùng nước tự nhiên, có giá trị kinh tế, khoa học để phát triển nghề khai thác thủy sản, bảo tồn và phát triển nguồn lợi. 2. Khai thác thủy sản là việc khai thác nguồn lợi thủy sản trên biển, sông, h...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thông báo kế hoạch kiểm tra
  • Cơ quan kiểm tra phối hợp với cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm tàu cá thực hiện việc thống kê, lập danh sách các cơ sở thuộc phạm vi...
  • 2. Đối với các Cơ sở có đăng ký kiểm tra:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nguồn lợi thủy sản là tài nguyên sinh vật trong các vùng nước tự nhiên, có giá trị kinh tế, khoa học để phát triển nghề khai thác thủy sản, bảo tồn và phát triển nguồn lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thông báo kế hoạch kiểm tra
  • Cơ quan kiểm tra phối hợp với cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm tàu cá thực hiện việc thống kê, lập danh sách các cơ sở thuộc phạm vi...
  • 2. Đối với các Cơ sở có đăng ký kiểm tra:
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nguồn lợi thủy sản là tài nguyên sinh vật trong các vùng nước tự nhiên, có giá trị kinh tế, khoa học để phát triển nghề khai thác...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Hình thức kiểm tra 1. Kiểm tra đánh giá, phân loại: là hình thức kiểm tra có thông báo trước, kiểm tra đầy đủ các chỉ tiêu về điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ sở và được áp dụng đối với: a) Cơ sở thuộc diện được cấp Giấy chứng nhận ATTP trong sản xuất, kinh doanh thủy sản nhưng chưa được cấp; b) Cơ sở bị thu hồi Giấy chứng nhận A...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định về các nghề cấm trong khai thác thủy sản 1. Nghiêm cấm khai thác thủy sản bằng các phương pháp sử dụng chất nổ, điện, công cụ kích điện hoặc tạo xung điện, hóa chất độc trên tất cả các vùng nước biển, sông, suối, ao, hồ, đồng ruộng và các vùng nước tự nhiên khác. 2. Cấm sử dụng các loại nghề hoặc công cụ chuyên khai t...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hình thức kiểm tra
  • 1. Kiểm tra đánh giá, phân loại: là hình thức kiểm tra có thông báo trước, kiểm tra đầy đủ các chỉ tiêu về điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ sở và được áp dụng đối với:
  • a) Cơ sở thuộc diện được cấp Giấy chứng nhận ATTP trong sản xuất, kinh doanh thủy sản nhưng chưa được cấp;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định về các nghề cấm trong khai thác thủy sản
  • Nghiêm cấm khai thác thủy sản bằng các phương pháp sử dụng chất nổ, điện, công cụ kích điện hoặc tạo xung điện, hóa chất độc trên tất cả các vùng nước biển, sông, suối, ao, hồ, đồng ruộng và các vù...
  • 2. Cấm sử dụng các loại nghề hoặc công cụ chuyên khai thác cá nóc.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hình thức kiểm tra
  • 1. Kiểm tra đánh giá, phân loại: là hình thức kiểm tra có thông báo trước, kiểm tra đầy đủ các chỉ tiêu về điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ sở và được áp dụng đối với:
  • a) Cơ sở thuộc diện được cấp Giấy chứng nhận ATTP trong sản xuất, kinh doanh thủy sản nhưng chưa được cấp;
Target excerpt

Điều 16. Quy định về các nghề cấm trong khai thác thủy sản 1. Nghiêm cấm khai thác thủy sản bằng các phương pháp sử dụng chất nổ, điện, công cụ kích điện hoặc tạo xung điện, hóa chất độc trên tất cả các vùng nước biển...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thành lập Đoàn kiểm tra 1. Thủ trưởng Cơ quan kiểm tra ra quyết định thành lập Đoàn kiểm tra điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ sở. 2. Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra bao gồm các nội dung sau: a) Căn cứ kiểm tra; b) Phạm vi, nội dung, hình thức và thời gian dự kiến kiểm tra; c) Tên, địa chỉ và mã số (nếu có) của Cơ sở được kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung, phương pháp kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ sở bao gồm: a) Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị và người trực tiếp tham gia sản xuất kinh doanh về bảo đảm ATTP thủy sản; b) Chương trình quản lý chất lượng; c) Thủ tục truy xuất nguồn gốc sản phẩm; d) Lấy mẫu để thẩm tra hiệu quả hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Biên bản kiểm tra 1. Biên bản kiểm tra bảo đảm: a) Thể hiện đầy đủ, chính xác kết quả kiểm tra theo mẫu quy định và được lập tại Cơ sở ngay sau khi kết thúc kiểm tra; b) Ghi rõ các hạng mục không bảo đảm ATTP và thời hạn khắc phục các sai lỗi; c) Nêu kết luận chung về điều kiện bảo đảm ATTP và mức xếp loại đối với Cơ sở theo...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy định về bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản 1. Mọi tổ chức, cá nhân kể cả người nước ngoài có trách nhiệm bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động thủy sản hoặc có các hoạt động khác ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường sống, di cư, sinh sản của các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Biên bản kiểm tra
  • 1. Biên bản kiểm tra bảo đảm:
  • a) Thể hiện đầy đủ, chính xác kết quả kiểm tra theo mẫu quy định và được lập tại Cơ sở ngay sau khi kết thúc kiểm tra;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy định về bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân kể cả người nước ngoài có trách nhiệm bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động thủy sản hoặc có các hoạt động khác ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường sống, di cư, sinh sản của các loài thủy sản phải tuân theo các quy định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Biên bản kiểm tra
  • 1. Biên bản kiểm tra bảo đảm:
  • a) Thể hiện đầy đủ, chính xác kết quả kiểm tra theo mẫu quy định và được lập tại Cơ sở ngay sau khi kết thúc kiểm tra;
Target excerpt

Điều 15. Quy định về bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản 1. Mọi tổ chức, cá nhân kể cả người nước ngoài có trách nhiệm bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức, cá nhân khi t...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Phân loại điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ sở Áp dụng các mức phân loại đối với Cơ sở về điều kiện bảo đảm ATTP như sau: 1. Loại A (tốt): áp dụng đối với Cơ sở đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về điều kiện bảo đảm ATTP, không có lỗi nặng và lỗi nghiêm trọng; 2. Loại B (đạt): áp dụng đối với các Cơ sở đáp ứng các yêu cầu về điều kiện bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý kết quả kiểm tra Trong thời gian không quá 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cơ quan kiểm tra thẩm tra biên bản kiểm tra của Đoàn kiểm tra, xử lý kết quả và gửi kết quả kiểm tra trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tới Cơ sở, cụ thể như sau: 1. Kiểm tra, đánh giá phân loại: a) Cơ sở đạt yêu cầu (loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Cập nhật danh sách Cơ sở được phép xuất khẩu vào thị trường có yêu cầu 1. Cơ sở được bổ sung vào danh sách Cơ sở được phép xuất khẩu vào nước nhập khẩu có yêu cầu lập danh sách nếu đáp ứng các điều kiện: a) Đăng ký kiểm tra với Cơ quan kiểm tra theo các thủ tục quy định tại Điều 9 Thông tư này; b) Xây dựng và áp dụng các chươn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan cấp Giấy phép Thực hiện theo Điều 7, Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản: 1. Chi Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam tổ chức cấp Giấy phép đối với các tổ chức, cá nhân có tàu cá thuộc thẩm quyền quản lý, đăng ký của...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Cập nhật danh sách Cơ sở được phép xuất khẩu vào thị trường có yêu cầu
  • 1. Cơ sở được bổ sung vào danh sách Cơ sở được phép xuất khẩu vào nước nhập khẩu có yêu cầu lập danh sách nếu đáp ứng các điều kiện:
  • a) Đăng ký kiểm tra với Cơ quan kiểm tra theo các thủ tục quy định tại Điều 9 Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Cơ quan cấp Giấy phép
  • Thực hiện theo Điều 7, Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản:
  • Chi Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam tổ chức cấp Giấy phép đối với các tổ chức, cá nhân có tàu cá thuộc thẩm quyền quản lý, đăng ký của Ủy ban nhân dân tỉnh, ngoại trừ tàu cá ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Cập nhật danh sách Cơ sở được phép xuất khẩu vào thị trường có yêu cầu
  • 1. Cơ sở được bổ sung vào danh sách Cơ sở được phép xuất khẩu vào nước nhập khẩu có yêu cầu lập danh sách nếu đáp ứng các điều kiện:
  • a) Đăng ký kiểm tra với Cơ quan kiểm tra theo các thủ tục quy định tại Điều 9 Thông tư này;
Target excerpt

Điều 9. Cơ quan cấp Giấy phép Thực hiện theo Điều 7, Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản: 1. Chi Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợ...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 GIÁM SÁT ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ATTP CỦA CƠ SỞ VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ATTP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tần suất kiểm tra định kỳ 1. Tần suất kiểm tra: a) Cơ sở xếp loại A: 1 năm/lần; b) Cơ sở xếp loại B: 6 tháng/lần; c) Cơ sở xếp loại C: Thời điểm kiểm tra đột xuất tùy thuộc vào mức độ sai lỗi của Cơ sở được kiểm tra và do Cơ quan kiểm tra quyết định nhưng không quá 03 (ba) tháng kể từ thời điểm kiểm tra trước đó. 2. Riêng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thu hồi Giấy chứng nhận ATTP 1. Cơ sở bị thu hồi Giấy chứng nhận ATTP trong các trường hợp sau: a) Cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận ATTP nhưng có kết quả kiểm tra điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm xếp loại C sau 02 (hai) lần liên tiếp; b) Cơ sở đề nghị hoãn kiểm tra nhưng bị Cơ quan kiểm tra phát hiện vẫn sản xuất và đưa sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Cấp lại Giấy chứng nhận ATTP 1. Giấy chứng nhận ATTP được cấp lại trong những trường hợp sau: Giấy chứng nhận bị mất; Giấy chứng nhận bị hư hỏng; khi Cơ sở có thay đổi hoặc bổ sung thông tin liên quan của Cơ sở trong Giấy chứng nhận (loại trừ các trường hợp Cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư này); riêng đối với tàu cá...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của chủ tàu khi được cấp Giấy phép 1. Quản lý phương tiện hoạt động theo đúng nội dung ghi trong Giấy phép, bất cứ sự thay đổi nào so với nội dung ghi trong Giấy phép chỉ được thực hiện khi đã được cơ quan cấp Giấy phép chấp thuận. 2. Chủ tàu phải nộp lệ phí cấp Giấy phép theo quy định của Bộ Tài chính.

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Cấp lại Giấy chứng nhận ATTP
  • 1. Giấy chứng nhận ATTP được cấp lại trong những trường hợp sau: Giấy chứng nhận bị mất
  • Giấy chứng nhận bị hư hỏng
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của chủ tàu khi được cấp Giấy phép
  • 1. Quản lý phương tiện hoạt động theo đúng nội dung ghi trong Giấy phép, bất cứ sự thay đổi nào so với nội dung ghi trong Giấy phép chỉ được thực hiện khi đã được cơ quan cấp Giấy phép chấp thuận.
  • 2. Chủ tàu phải nộp lệ phí cấp Giấy phép theo quy định của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Cấp lại Giấy chứng nhận ATTP
  • 1. Giấy chứng nhận ATTP được cấp lại trong những trường hợp sau: Giấy chứng nhận bị mất
  • Giấy chứng nhận bị hư hỏng
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của chủ tàu khi được cấp Giấy phép 1. Quản lý phương tiện hoạt động theo đúng nội dung ghi trong Giấy phép, bất cứ sự thay đổi nào so với nội dung ghi trong Giấy phép chỉ được thực hiện khi đã đượ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM LÔ HÀNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 YÊU CẦU ĐỐI VỚI LÔ HÀNG ĐƯỢC ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện lô hàng được đưa ra thị trường tiêu thụ trong nước Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2009/TT-BNNPTNT ngày 07/9/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn công tác kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trước khi đưa ra thị trường và Thông tư số 23/2011/TT-BNNPTN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện lô hàng được phép xuất khẩu 1. Được sản xuất từ Cơ sở đã được công nhận đủ điều kiện bảo đảm ATTP theo quy định tại Thông tư này, đồng thời đáp ứng các quy định về bảo đảm ATTP của các nước nhập khẩu tương ứng. 2. Được kiểm tra, cấp giấy chứng nhận CL, ATTP theo quy định của nước nhập khẩu và quy định của Bộ Nông ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, NỘI DUNG KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI LÔ HÀNG XUẤT KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đăng ký kiểm tra, chứng nhận CL, ATTP 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra cho 01 (một) lô hàng xuất khẩu bao gồm: a) Giấy đăng ký kiểm tra theo mẫu tại Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bảng kê chi tiết lô hàng theo mẫu tại Phụ lục 8a ban hành kèm theo Thông tư này; 2. Chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra đến Cơ quan kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hình thức kiểm tra 1. Kiểm tra hồ sơ: là hình thức chỉ kiểm tra hồ sơ đăng ký của chủ hàng, đối chiếu với các thông tin có liên quan về điều kiện đảm bảo ATTP của cơ sở sản xuất lô hàng và xem xét cấp giấy chứng nhận CL, ATTP mà không thực hiện kiểm tra tại hiện trường. 2. Kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm: là hình thức kiểm tra h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chế độ kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm 1. Kiểm tra giảm: áp dụng đối với các Cơ sở đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau đây trong thời gian 12 (mười hai) tháng trước thời điểm được xem xét kiểm tra giảm lô hàng: a) Có điều kiện bảo đảm ATTP xếp loại “A”; b) Không có lô hàng bị Cơ quan kiểm tra phát hiện hoặc cơ quan thẩm quyền nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận CL, ATTP 1. Lô hàng của Cơ sở thuộc hình thức kiểm tra nêu tại khoản 1 Điều 24 Thông tư này có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu: Cơ quan kiểm tra thực hiện cấp Giấy chứng nhận CL, ATTP (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) theo mẫu tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư này cho chủ hàng trong thời hạn 01 (một...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quy định về công tác đăng ký tàu cá được phân cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ thực hiện công tác đăng ký tàu cá đối với tàu cá đủ các điều kiện sau: a) Tàu cá thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân huyện, thành phố mình quản lý. b) Đủ năng lực hoạt động nghề cá, phù hợp với chủ trương phát triển của địa phương, của ngành. c) Kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận CL, ATTP
  • Lô hàng của Cơ sở thuộc hình thức kiểm tra nêu tại khoản 1 Điều 24 Thông tư này có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu:
  • Cơ quan kiểm tra thực hiện cấp Giấy chứng nhận CL, ATTP (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) theo mẫu tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư này cho chủ hàng trong thời hạn 01 (một) ngày làm việ...
Added / right-side focus
  • Điều 24. Quy định về công tác đăng ký tàu cá được phân cấp
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ thực hiện công tác đăng ký tàu cá đối với tàu cá đủ các điều kiện sau:
  • a) Tàu cá thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân huyện, thành phố mình quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận CL, ATTP
  • Lô hàng của Cơ sở thuộc hình thức kiểm tra nêu tại khoản 1 Điều 24 Thông tư này có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu:
  • Cơ quan kiểm tra thực hiện cấp Giấy chứng nhận CL, ATTP (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) theo mẫu tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư này cho chủ hàng trong thời hạn 01 (một) ngày làm việ...
Target excerpt

Điều 24. Quy định về công tác đăng ký tàu cá được phân cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ thực hiện công tác đăng ký tàu cá đối với tàu cá đủ các điều kiện sau: a) Tàu cá thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân huyện, thàn...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Yêu cầu đối với Giấy chứng nhận, chứng thư 1. Mỗi một lô hàng xuất khẩu đăng ký kiểm tra có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu, Cơ quan kiểm tra thực hiện 01 (một) lần cấp Giấy chứng nhận, chứng thư. Giấy chứng nhận, chứng thư chỉ có giá trị đối với lô hàng được vận chuyển, bảo quản trong điều kiện không làm thay đổi nội dung đã đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Giám sát lô hàng sau chứng nhận 1. Định kỳ hàng quý hoặc đột xuất khi có yêu cầu, Cơ quan kiểm tra thành lập đoàn kiểm tra phối hợp với Hải quan thực hiện kiểm tra lô hàng tại địa điểm tập kết khi lô hàng chờ làm thủ tục hải quan để xuất khẩu nhằm kiểm tra thông tin lô hàng sau chứng nhận. 2. Trường hợp phát hiện vi phạm, Cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cấp lại Giấy chứng nhận, chứng thư 1. Khi Giấy chứng nhận, chứng thư bị thất lạc, hư hỏng, chủ hàng có văn bản nêu rõ lý do gửi Cơ quan kiểm tra đề nghị để được cấp lại Giấy chứng nhận, chứng thư. 2. Cơ quan kiểm tra thực hiện cấp lại trong vòng 1 (một) ngày làm việc sau khi nhận được văn bản đề nghị của chủ hàng và bảo đảm: a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử lý các trường hợp lô hàng không đạt 1. Lô hàng không đạt về hồ sơ sản xuất, chỉ tiêu cảm quan, ngoại quan: Sau 1 (một) ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, Cơ quan kiểm tra gửi Thông báo lô hàng không đạt theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư này cho chủ hàng. 2. Lô hàng không đạt về chỉ tiêu CL,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Xử lý lô hàng bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh báo về CL, ATTP 1. Trong thời hạn 5 (năm) ngày làm việc kể từ khi có thông tin cảnh báo chính thức của Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu, Cơ quan kiểm tra có văn bản yêu cầu Cơ sở sản xuất lô hàng thực hiện: a) Truy xuất nguồn gốc lô hàng, tổ chức điều tra nguyên nhân dẫn...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá, Giấy phép, Sổ danh bạ thuyền viên đối với tàu cá thuộc thẩm quyền quản lý, đăng ký của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá, Giấy phép, Sổ danh bạ thuyền viên phải được thực hiện theo quy định của quy trình, thủ tục giải quyết các lo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Xử lý lô hàng bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh báo về CL, ATTP
  • 1. Trong thời hạn 5 (năm) ngày làm việc kể từ khi có thông tin cảnh báo chính thức của Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu, Cơ quan kiểm tra có văn bản yêu cầu Cơ sở sản xuất lô hàng thực hiện:
  • a) Truy xuất nguồn gốc lô hàng, tổ chức điều tra nguyên nhân dẫn đến lô hàng không đạt CL, ATTP; thiết lập và thực hiện hành động khắc phục; lập báo cáo đúng thời hạn theo yêu cầu gửi Cơ quan kiểm...
Added / right-side focus
  • Điều 25. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá, Giấy phép, Sổ danh bạ thuyền viên đối với tàu cá thuộc thẩm quyền quản lý, đăng ký của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá, Giấy phép, Sổ danh bạ thuyền viên phải được thực hiện theo quy định của quy trình, thủ tục giải quyết các loại hồ sơ cấp Giấy xác nhận đã đăng ký...
  • 2. Cơ quan đăng ký tàu cá cấp huyện có trách nhiệm công khai Quy trình, thủ tục và thời gian giải quyết các thủ tục hành chính nêu tại Điểm 1 của Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Xử lý lô hàng bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh báo về CL, ATTP
  • 1. Trong thời hạn 5 (năm) ngày làm việc kể từ khi có thông tin cảnh báo chính thức của Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu, Cơ quan kiểm tra có văn bản yêu cầu Cơ sở sản xuất lô hàng thực hiện:
  • a) Truy xuất nguồn gốc lô hàng, tổ chức điều tra nguyên nhân dẫn đến lô hàng không đạt CL, ATTP; thiết lập và thực hiện hành động khắc phục; lập báo cáo đúng thời hạn theo yêu cầu gửi Cơ quan kiểm...
Target excerpt

Điều 25. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá, Giấy phép, Sổ danh bạ thuyền viên đối với tàu cá thuộc thẩm quyền quản lý, đăng ký của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy xác nhận đã đăng...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Cơ sở được kiểm tra về điều kiện bảo đảm ATTP 1. Trách nhiệm: a) Thực hiện việc đăng ký kiểm tra theo trình tự, thủ tục và hồ sơ quy định tại Điều 9, Thông tư này. Chấp hành việc kiểm tra theo kế hoạch của Cơ quan kiểm tra kể cả khi chưa làm thủ tục đăng ký; b) Cung cấp danh sách và bố trí những người có thẩm quyền đại diện ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 33.

Điều 33. Chủ hàng/chủ cơ sở sản xuất lô hàng 1. Trách nhiệm: a) Đăng ký kiểm tra và chứng nhận CL, ATTP lô hàng với Cơ quan kiểm tra theo thủ tục và hồ sơ quy định tại Điều 23 Thông tư này; b) Tạo điều kiện cho kiểm tra viên của Cơ quan kiểm tra thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, lấy mẫu và cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu có liên quan (trườn...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Quy định về công tác quản lý tàu cá được phân cấp 1. Không để phát triển thêm các tàu cá có tổng công suất máy chính dưới 20CV hoạt động khai thác thủy sản. 2. Tổ chức đăng ký tàu cá, cấp Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá, Giấy phép (trừ tàu cá có trọng tải dưới 0,5 tấn), Biên bản kiểm tra an toàn tàu cá, Sổ danh bạ thuyền viên...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Chủ hàng/chủ cơ sở sản xuất lô hàng
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Đăng ký kiểm tra và chứng nhận CL, ATTP lô hàng với Cơ quan kiểm tra theo thủ tục và hồ sơ quy định tại Điều 23 Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 23. Quy định về công tác quản lý tàu cá được phân cấp
  • 1. Không để phát triển thêm các tàu cá có tổng công suất máy chính dưới 20CV hoạt động khai thác thủy sản.
  • Tổ chức đăng ký tàu cá, cấp Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá, Giấy phép (trừ tàu cá có trọng tải dưới 0,5 tấn), Biên bản kiểm tra an toàn tàu cá, Sổ danh bạ thuyền viên theo quy định của Bộ Nông ngh...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Chủ hàng/chủ cơ sở sản xuất lô hàng
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Đăng ký kiểm tra và chứng nhận CL, ATTP lô hàng với Cơ quan kiểm tra theo thủ tục và hồ sơ quy định tại Điều 23 Thông tư này;
Target excerpt

Điều 23. Quy định về công tác quản lý tàu cá được phân cấp 1. Không để phát triển thêm các tàu cá có tổng công suất máy chính dưới 20CV hoạt động khai thác thủy sản. 2. Tổ chức đăng ký tàu cá, cấp Giấy xác nhận đã đăn...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 34.

Điều 34. Kiểm tra viên 1. Khi thực hiện nhiệm vụ được phân công, Kiểm tra viên có trách nhiệm: a) Tuân thủ đúng trình tự, thủ tục, nội dung, phương pháp, căn cứ kiểm tra điều kiện bảo đảm ATTP đối với Cơ sở; kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng theo quy định tại Thông tư này; b) Bảo mật các thông tin liên quan đến sản xuất kinh doanh...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Điều khoản thi hành 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có gì vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương, các chủ phương tiện, các cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Kiểm tra viên
  • 1. Khi thực hiện nhiệm vụ được phân công, Kiểm tra viên có trách nhiệm:
  • a) Tuân thủ đúng trình tự, thủ tục, nội dung, phương pháp, căn cứ kiểm tra điều kiện bảo đảm ATTP đối với Cơ sở; kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng theo quy định tại Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 32. Điều khoản thi hành
  • 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Quy chế này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có gì vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương, các chủ phương tiện, các cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng h...
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Kiểm tra viên
  • 1. Khi thực hiện nhiệm vụ được phân công, Kiểm tra viên có trách nhiệm:
  • a) Tuân thủ đúng trình tự, thủ tục, nội dung, phương pháp, căn cứ kiểm tra điều kiện bảo đảm ATTP đối với Cơ sở; kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng theo quy định tại Thông tư này;
Target excerpt

Điều 32. Điều khoản thi hành 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có gì vướng mắc, các cơ quan, đơ...

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trưởng Đoàn kiểm tra 1. Khi thực hiện nhiệm vụ được giao, Trưởng Đoàn kiểm tra có các trách nhiệm như một Kiểm tra viên nêu tại khoản 1 Điều 34 Thông tư này và các trách nhiệm khác như sau: a) Điều hành, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong Đoàn kiểm tra để thực hiện đầy đủ các nội dung đã ghi trong quyết định kiểm tra;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 36.

Điều 36. Cơ quan kiểm tra địa phương 1. Trách nhiệm: a) Lập kế hoạch kiểm tra theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này; tổ chức thực hiện kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP trong sản xuất, kinh doanh thủy sản đối với các Cơ sở theo phân công, phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này; b) Lưu trữ hồ sơ c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép, xét cấp, cấp lại Giấy phép trong thời hạn theo quy định tại Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố hoặc Quy trình thủ tục giải quyết các loại hồ sơ do Ủy ban nhân dân...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Cơ quan kiểm tra địa phương
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Lập kế hoạch kiểm tra theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này
Added / right-side focus
  • Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép, xét cấp, cấp lại Giấy phép trong thời hạn theo quy định tại Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Ủy b...
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Cơ quan kiểm tra địa phương
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Lập kế hoạch kiểm tra theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này
Rewritten clauses
  • Left: 2. Trách nhiệm của Cơ quan kiểm tra cấp tỉnh: Right: Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép, xét cấp, cấp lại Giấy phép trong thời hạn theo quy định tại Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và P...

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phố 1. Chỉ định Cơ quan thực hiện việc kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm ATTP các Cơ sở theo phân công, phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này và thông báo cho Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản. 2. Chỉ định Cơ quan kiểm tra cấp tỉnh thực hiện vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 38.

Điều 38. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản 1. Trách nhiệm: a) Thống nhất công tác quản lý kiểm tra, chứng nhận điều kiện bảo đảm ATTP đối với các Cơ sở trên phạm vi cả nước; công tác kiểm tra, chứng nhận lô hàng; định kỳ kiểm tra, giám sát hoạt động liên quan đến kiểm tra và chứng nhận CL, ATTP thủy sản của các Cơ quan ki...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quy định về các đối tượng cấm khai thác, cấm khai thác có thời hạn 1. Những đối tượng bị cấm khai thác: Bao gồm những đối tượng được ghi trong Phụ lục 3 của Quy chế này. 2. Những đối tượng bị cấm khai thác có thời hạn trong năm được ghi trong Phụ lục 4 của Quy chế này. Đồng thời hạn chế khai thác và từng bước đi đến cấm khai t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Thống nhất công tác quản lý kiểm tra, chứng nhận điều kiện bảo đảm ATTP đối với các Cơ sở trên phạm vi cả nước
Added / right-side focus
  • Điều 19. Quy định về các đối tượng cấm khai thác, cấm khai thác có thời hạn
  • 1. Những đối tượng bị cấm khai thác: Bao gồm những đối tượng được ghi trong Phụ lục 3 của Quy chế này.
  • 2. Những đối tượng bị cấm khai thác có thời hạn trong năm được ghi trong Phụ lục 4 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Thống nhất công tác quản lý kiểm tra, chứng nhận điều kiện bảo đảm ATTP đối với các Cơ sở trên phạm vi cả nước
Target excerpt

Điều 19. Quy định về các đối tượng cấm khai thác, cấm khai thác có thời hạn 1. Những đối tượng bị cấm khai thác: Bao gồm những đối tượng được ghi trong Phụ lục 3 của Quy chế này. 2. Những đối tượng bị cấm khai thác có...

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Phòng kiểm nghiệm 1. Trách nhiệm: a) Tuân thủ đúng quy trình kiểm nghiệm, đảm bảo năng lực thiết bị kiểm nghiệm, bảo mật thông tin của Chủ hàng theo quy định của pháp luật; b) Đảm bảo kết quả kiểm nghiệm chính xác, khách quan; c) Thông báo kết quả đúng hạn cho Cơ quan kiểm tra; d) Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm; đ) Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V PHÍ VÀ LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Phí và lệ phí 1. Việc thu phí và lệ phí kiểm tra, chứng nhận CL, ATTP thủy sản theo quy định tại Thông tư này được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính và các văn bản pháp luật có liên quan; 2. Cơ quan kiểm tra lập kế hoạch, dự trù kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách hàng năm, trình cho cấp có thẩm quyền phê du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Mọi tổ chức, cá nhân đều có quyền khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm Thông tư này theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Khiếu nại, tố cáo. 2. Các Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm giải quyết kịp thời các khiếu nại, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Xử lý vi phạm 1. Việc xử lý vi phạm đối với các hành vi vi phạm Thông tư này được thực hiện theo quy định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm; quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Những hành vi cản trở, chống đối hoạt động ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 43.

Điều 43. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này: a) Thay thế Quyết định số 117/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm; Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ trưởng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này:
  • a) Thay thế Quyết định số 117/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản đủ điều kiện...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này:
  • a) Thay thế Quyết định số 117/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản đủ điều kiện...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Sửa đổi, bổ sung Thông tư Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản có trách nhiệm tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong việc thực hiện Thông tư này và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản; Thủ trưởng c...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định nội dung liên quan đến việc quản lý các hoạt động khai thác thủy sản, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên các vùng nước tự nhiên thuộc tỉnh Quảng Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác thủy sản và các hoạt động khác có liên quan đến thủy sản phải t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC
Điều 3. Điều 3. Quy định về phân vùng khai thác 1. Vùng biển ven bờ là vùng biển được giới hạn bởi mực nước thủy triều thấp nhất và tuyến bờ. Đối với vùng biển thuộc phạm vi Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm thì việc phân vùng khai thác thực hiện theo Quy chế Quản lý Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm. 2. Vùng lộng là vùng biển được giới hạn bởi tuyến bờ...
Điều 4. Điều 4. Quản lý hoạt động khai thác 1. Quy định đối với tàu cá hoạt động tại các vùng khai thác a) Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 90CV trở lên khai thác thủy sản tại vùng khơi và vùng biển cả, không được khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ và vùng lộng. b) Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 20CV đến dưới 9...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép phải có đủ các điều kiện theo Điều 5 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thủy sản, cụ thể như sau: 1. Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá do cơ quan Đăng ký tàu cá có thẩm...