Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng hạt đào lộn hột (hạt điều) thuộc mã 0801.31.00.00 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
102/2011/TT-BTC
Right document
Về việc quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 – 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
32/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng hạt đào lộn hột (hạt điều) thuộc mã 0801.31.00.00 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 – 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 – 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng hạt đào lộn hột (hạt điều) thuộc mã 0801.31.00.00 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng hạt đào lộn hột (hạt điều), chưa bóc vỏ, thuộc mã số 0801.31.00.00 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 184/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính quy định mức thu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau: 1. Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 đến năm học
- 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau:
- 1. Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Yên Bái:
- Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi.
- Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng hạt đào lộn hột (hạt điều), chưa bóc vỏ, thuộc mã số 0801.31.00.00 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2011./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu học phí của Quyết định này thực hiện từ năm học 2011 - 2012 đến hết năm học 2014 - 2015. Các quy định trước đây về miễn giảm, cơ chế thu, sử dụng học phí trái với các quy định của Quyết định này đều bãi bỏ. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu học phí của Quyết định này thực hiện từ năm học 2011 - 2012 đến hết năm học 2014 - 2015.
- Các quy định trước đây về miễn giảm, cơ chế thu, sử dụng học phí trái với các quy định của Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2011./. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Unmatched right-side sections