Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi bộ phận dùng cho màn hình dẹt (mỏng) thuộc các mã số 8529.90.94.10, 8529.90.94.90 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
119/2011/TT-BTC
Right document
Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
184/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi bộ phận dùng cho màn hình dẹt (mỏng) thuộc các mã số 8529.90.94.10, 8529.90.94.90 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
- Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi bộ phận dùng cho màn hình dẹt (mỏng) thuộc các mã số 8529.90.94.10, 8529.90.94.90 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với bộ phận dùng cho màn hình dẹt (mỏng) thuộc các mã số 8529.90.94.10 và 8529.90.94.90 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 184/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính quy định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Danh mục mức thuế suất Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế và hướng dẫn phân loại, áp dụng mức thuế đối với một số mặt hàng được ký hiệu bằng dấu ( ) bên cạnh mức thuế suất tại cột thuế suất của Biểu thuế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Danh mục mức thuế suất
- Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế và hướng dẫn phân loại, áp dụng mức thuế đối với một số mặt hàng được ký hiệu bằng dấ...
- Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi.
- Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với bộ phận dùng cho màn hình dẹt (mỏng) thuộc các mã số 8529.90.94.10 và 8529.90.94.90 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2011./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thuế nhập khẩu đối với mặt hàng ô tô đã qua sử dụng Thuế nhập khẩu đối với mặt hàng ô tô đã qua sử dụng thực hiện như sau: 1. Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) thuộc nhóm 8702 và 8703 áp dụng mức thuế nhập khẩu tuyệt đối quy định tại Quyết định số 69/2006/QĐ-TTg ngày 28/3/2006 của Thủ tướng Chính phủ về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thuế nhập khẩu đối với mặt hàng ô tô đã qua sử dụng
- Thuế nhập khẩu đối với mặt hàng ô tô đã qua sử dụng thực hiện như sau:
- Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) thuộc nhóm 8702 và 8703 áp dụng mức thuế nhập khẩu tuyệt đối quy định tại Quyết định số 69/2006/QĐ-TTg ngày 28/3/2006 của Thủ tướng Chính p...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành.
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2011./.
Unmatched right-side sections