Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 26
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và xử lý văn bản trái pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các văn bản được kiểm tra và xử lý 1. Các văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là Thống đốc) ban hành hoặc liên tịch ban hành, bao gồm: Thông tư, thông tư liên tịch. 2. Các văn bản của Ngân hàng Nhà nước khi có yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân, các cơ quan thông tin đại chúng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Nội dung kiểm tra văn bản và cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra văn bản được thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi là Nghị định số 40/2010/...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có sử dụng lao động người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức P...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung kiểm tra văn bản và cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra
  • Nội dung kiểm tra văn bản được thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi...
  • 2. Cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP và Điều 4 của Thông tư số 20/2010/TT-BTP.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có sử dụng lao động người...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Phối hợp tuyển dụng và quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung kiểm tra văn bản và cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra
  • Nội dung kiểm tra văn bản được thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi...
  • 2. Cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP và Điều 4 của Thông tư số 20/2010/TT-BTP.
Target excerpt

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có sử dụng lao động người nước ngoài...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương thức kiểm tra văn bản 1. Kiểm tra văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản gửi đến, bao gồm: Tự kiểm tra đối với các văn bản do Thống đốc ban hành hoặc liên tịch ban hành; Kiểm tra theo thẩm quyền đối với các văn bản do các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỰ KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản Vụ trưởng Vụ Pháp chế là đầu mối giúp Thống đốc thực hiện việc tự kiểm tra các văn bản sau đây: 1. Các văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này, ngay sau khi văn bản được ban hành. 2. Các văn bản quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 3 của Thông tư này khi có yêu cầu, kiến nghị, khiếu nạ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc phối hợp và nội dung phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp Công tác phối hợp giữa các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh phải đúng pháp luật; đúng chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của mỗi cơ quan, tổ chức; nâng cao trách nhiệm, thực hiện có hiệu quả việc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản
  • Vụ trưởng Vụ Pháp chế là đầu mối giúp Thống đốc thực hiện việc tự kiểm tra các văn bản sau đây:
  • 1. Các văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này, ngay sau khi văn bản được ban hành.
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Nguyên tắc phối hợp và nội dung phối hợp
  • 1. Nguyên tắc phối hợp
  • Công tác phối hợp giữa các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh phải đúng pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản
  • Vụ trưởng Vụ Pháp chế là đầu mối giúp Thống đốc thực hiện việc tự kiểm tra các văn bản sau đây:
  • 1. Các văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này, ngay sau khi văn bản được ban hành.
Target excerpt

Điều 3 . Nguyên tắc phối hợp và nội dung phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp Công tác phối hợp giữa các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh phải đúng p...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục tự kiểm tra, xử lý văn bản do Thống đốc ban hành 1. Đối với các văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này, sau khi phát hành, Văn phòng có trách nhiệm sao gửi Vụ Pháp chế một (01) bản để thực hiện việc tự kiểm tra. 2. Sau khi nhận được văn bản, Vụ Pháp chế tiến hành kiểm tra. Trong thời hạn ba (03) ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản khi nhận được thông báo, hoặc yêu cầu, kiến nghị 1. Trong thời hạn hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo, yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân, các cơ quan thông tin đại chúng về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Văn phòng, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Công an tỉnh. 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam và các Sở, ban, ngành liên quan triển khai, tuyên truyền phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật của nhà nước về nhập cảnh, cư trú, đi lại, hoạt động của người nước ngoài tại Việt Nam đến các tổ chức, doa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản khi nhận được thông báo, hoặc yêu cầu, kiến nghị
  • Trong thời hạn hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo, yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân, các cơ quan thông tin đại chúng về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Văn p...
  • Trường hợp cán bộ, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước phát hiện dấu hiệu trái pháp luật của văn bản trong quá trình kiểm tra thì cán bộ, đơn vị đó có trách nhiệm thông báo và chuyển tài liệu có liên q...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Công an tỉnh.
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam và các Sở, ban, ngành liên quan triển khai, tuyên truyền phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật của nhà nước về nhập cảnh, cư trú, đi lại, h...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản khi nhận được thông báo, hoặc yêu cầu, kiến nghị
  • Trong thời hạn hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo, yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân, các cơ quan thông tin đại chúng về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Văn p...
  • Trường hợp cán bộ, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước phát hiện dấu hiệu trái pháp luật của văn bản trong quá trình kiểm tra thì cán bộ, đơn vị đó có trách nhiệm thông báo và chuyển tài liệu có liên q...
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm của Công an tỉnh. 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam và các Sở, ban, ngành liên quan triển khai, tuyên truyền phổ biến các văn bản quy ph...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý đối với văn bản do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước liên tịch ban hành Trình tự, thủ tục kiểm tra đối với văn bản do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước liên tịch ban hành được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này đồng thời có sự phối hợp với cơ quan đã ký ban hành kiểm tra toàn bộ nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra văn bản đối với trường hợp thuộc bí mật Nhà nước Việc kiểm tra các văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước thực hiện theo quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN THEO THẨM QUYỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền kiểm tra văn bản 1. Thống đốc có thẩm quyền kiểm tra các văn bản quy định tại Khoản 3 Điều 3 của Thông tư này. 2. Vụ trưởng Vụ Pháp chế làm đầu mối giúp Thống đốc tổ chức thực hiện việc kiểm tra các văn bản quy định tại Khoản 3 Điều 3 của Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản theo thẩm quyền 1. Vụ Pháp chế mở “Sổ văn bản đến” để theo dõi việc gửi và tiếp nhận văn bản được gửi đến để kiểm tra theo thẩm quyền. 2. Người được phân công kiểm tra tiến hành kiểm tra văn bản, nội dung kiểm tra tập trung vào các quy định liên quan đến lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp sử dụng lao động nước ngoài làm việc tại tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức phản ánh về Sở Lao đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
  • 1. Vụ Pháp chế mở “Sổ văn bản đến” để theo dõi việc gửi và tiếp nhận văn bản được gửi đến để kiểm tra theo thẩm quyền.
  • 2. Người được phân công kiểm tra tiến hành kiểm tra văn bản, nội dung kiểm tra tập trung vào các quy định liên quan đến lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân h...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành có liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp sử dụng lao động nước ngoài làm việc tại tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
  • 1. Vụ Pháp chế mở “Sổ văn bản đến” để theo dõi việc gửi và tiếp nhận văn bản được gửi đến để kiểm tra theo thẩm quyền.
  • 2. Người được phân công kiểm tra tiến hành kiểm tra văn bản, nội dung kiểm tra tập trung vào các quy định liên quan đến lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân h...
Target excerpt

Điều 15. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp sử dụng lao động nước ngoài làm việc tại tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm thực h...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý văn bản trái pháp luật qua kiểm tra theo thẩm quyền Hết thời hạn quy định tại Khoản 1 Điều 23 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP, cơ quan, người đã ban hành văn bản có dấu hiệu trái pháp luật không có thông báo về kết quả tự kiểm tra, xử lý văn bản hoặc Thống đốc không nhất trí với kết quả xử lý thì trong thời hạn 15 (mười l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn hoặc theo ngành, lĩnh vực Việc kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn hoặc theo ngành, lĩnh vực được thực hiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP và Điều 10 của Thông tư số 20/2010/TT-BTP.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Y tế. Chỉ đạo Bệnh viện Đa khoa tỉnh khám sức khỏe cho người nước ngoài theo quy định của Bộ Y tế.

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn hoặc theo ngành, lĩnh vực
  • Việc kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn hoặc theo ngành, lĩnh vực được thực hiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP và Điều 10 của Thông tư số 20/2010/TT-BTP.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở Y tế.
  • Chỉ đạo Bệnh viện Đa khoa tỉnh khám sức khỏe cho người nước ngoài theo quy định của Bộ Y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn hoặc theo ngành, lĩnh vực
  • Việc kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn hoặc theo ngành, lĩnh vực được thực hiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP và Điều 10 của Thông tư số 20/2010/TT-BTP.
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Y tế. Chỉ đạo Bệnh viện Đa khoa tỉnh khám sức khỏe cho người nước ngoài theo quy định của Bộ Y tế.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÁC HÌNH THỨC XỬ LÝ VĂN BẢN TRÁI PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật 1. Đình chỉ việc thi hành một phần hoặc toàn bộ nội dung của văn bản: Hình thức đình chỉ việc thi hành một phần hoặc toàn bộ nội dung của văn bản được áp dụng trong trường hợp nội dung trái pháp luật đó nếu chưa được sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ, bãi bỏ kịp thời và nếu tiếp tục thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đính chính văn bản Trong quá trình kiểm tra, khi phát hiện văn bản chỉ sai về căn cứ pháp lý được viện dẫn, thể thức, kỹ thuật trình bày, còn nội dung của văn bản phù hợp với quy định của pháp luật, bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp thì đơn vị soạn thảo có trách nhiệm dự thảo văn bản đính chính trình Thống đốc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xem xét trách nhiệm đối với cơ quan, người đã ban hành văn bản trái pháp luật 1. Việc xem xét, xử lý trách nhiệm đối với cơ quan, người đã ban hành văn bản trái pháp luật được thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP. 2. Kết quả xử lý văn bản trái pháp luật phải được công bố công khai, đưa tin trên cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ĐỐI VỚI CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Biên chế và kinh phí kiểm tra văn bản 1. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, khối lượng, tính chất và đặc điểm công việc cụ thể, Vụ trưởng Vụ Pháp chế tham mưu, trình Thống đốc bố trí biên chế bảo đảm thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ kiểm tra văn bản được giao. 2. Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc bố trí kinh phí đảm bảo cho công tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức và quản lý đội ngũ cộng tác viên kiểm tra văn bản của Ngân hàng nhà nước 1. Cộng tác viên kiểm tra văn bản là các chuyên gia có kinh nghiệm trong công tác xây dựng và kiểm tra văn bản trong lĩnh vực tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối thuộc các đơn vị của Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, cơ quan tư pháp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xây dựng và quản lý hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho việc kiểm tra, xử lý văn bản Việc xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho việc kiểm tra, xử lý văn bản được thực hiện theo quy định tại điểm đ Khoản 1 Điều 35 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP và Điều 15 của Thông tư số 20/2010/TT-BTP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC TRONG CÔNG TÁC KIỂM TRA VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm chung của các đơn vị trong việc kiểm tra và xử lý văn bản 1. Tổ chức tự kiểm tra các văn bản do đơn vị mình chủ trì soạn thảo, định kỳ báo cáo 6 tháng và hàng năm về công tác tự kiểm tra và xử lý văn bản của đơn vị mình, gửi Vụ Pháp chế trước ngày 31 tháng 5 và trước ngày 10 tháng 11 hàng năm. 2. Phối hợp với Vụ Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm cụ thể của các đơn vị trong việc giúp Thống đốc kiểm tra và xử lý văn bản 1. Vụ Pháp chế a) Là đơn vị đầu mối giúp Thống đốc kiểm tra và xử lý văn bản theo quy định pháp luật về kiểm tra, xử lý văn bản. b) Tổ chức, chủ trì việc xây dựng và quản lý hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, xử lý văn bản. c) Ch...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tư pháp. 1. Phối hợp với các ngành chức năng tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn pháp luật cho lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; hướng dẫn các thủ tục tư pháp đối với lao động nước ngoài làm việc tại Nghệ An 2. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Phiếu lý lịch tư pháp, phối hợp với Công an tỉnh thẩm định, cấp ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trách nhiệm cụ thể của các đơn vị trong việc giúp Thống đốc kiểm tra và xử lý văn bản
  • 1. Vụ Pháp chế
  • a) Là đơn vị đầu mối giúp Thống đốc kiểm tra và xử lý văn bản theo quy định pháp luật về kiểm tra, xử lý văn bản.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tư pháp.
  • 1. Phối hợp với các ngành chức năng tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn pháp luật cho lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; hướng dẫn các thủ tục tư pháp đối với lao động nước ngoài làm việc tại N...
  • 2. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Phiếu lý lịch tư pháp, phối hợp với Công an tỉnh thẩm định, cấp phiếu lý lịch tư pháp cho người lao động nước ngoài cư trú tại Việt Nam theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm cụ thể của các đơn vị trong việc giúp Thống đốc kiểm tra và xử lý văn bản
  • 1. Vụ Pháp chế
  • a) Là đơn vị đầu mối giúp Thống đốc kiểm tra và xử lý văn bản theo quy định pháp luật về kiểm tra, xử lý văn bản.
Target excerpt

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tư pháp. 1. Phối hợp với các ngành chức năng tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn pháp luật cho lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; hướng dẫn các thủ tục tư pháp đối với lao động nước ngoà...

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 11 năm 2011. Quyết định số 38/2006/QĐ-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ngày 01/8/2006 ban hành quy chế kiểm tra và xử lý văn bản của Ngân hàng Nhà nước hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. 2. Các nội dung khác về kiểm tra, xử lý văn bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành Quy chế phối hợp tuyển dụng và quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế phối hợp tuyển dụng và quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Ban hành quy chế phối hợp tuyển dụng và quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn Nghệ An nhằm thực hiện thống nhất công tác quản lý và nâng cao hiệu quả trong tuyển dụng và quản lý lao động người nước ngoài làm việc tại tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi áp dụng. a) Quy chế này quy định cơ chế, nguyên tắc và trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong giải quyết thủ tục hành chính và quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nghệ An. b) Quy định trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp trong tuyển dụng và quản lý la...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp sử dụng lao động nước ngoài 1 . Thực hiện đúng các quy định của pháp luật lao động Việt Nam và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Làm thủ tục đề nghị cấp, cấp lại và gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. Nộp hồ sơ tại Sở Lao động - Thương binh và X...