Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp
34/2011/TT-BTNMT
Right document
Sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 558/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
178/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 558/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 558/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật cần thiết cho việc thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp. 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về biển và hải đảo, các tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ địa h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 558/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của UBND tỉnh, như sau: 1. Bổ sung cụm từ "quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất" vào sau cụm từ "Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất" tại các Điều 1, 3, 4,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 558/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của UBND tỉnh, như sau:
- 1. Bổ sung cụm từ "quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất" vào sau cụm từ "Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất" tại các Điều 1, 3, 4, 5 của Quy định.
- 2. Sửa đổi khoản 2, Điều 2 của Quy định như sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật cần thiết cho việc thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về biển và hải đảo, các tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ địa hình đáy biển.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 1. Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 là bản đồ gốc số lưu trữ theo các tệp dữ liệu, phân chia theo nhóm, lớp và với khuôn dạng phù hợp cho việc chuẩn hóa theo “Quy định áp dụng chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia” ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000
- Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:
- 100.000 là bản đồ gốc số lưu trữ theo các tệp dữ liệu, phân chia theo nhóm, lớp và với khuôn dạng phù hợp cho việc chuẩn hóa theo “Quy định áp dụng chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia” ban hành k...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích sử dụng bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 1. Làm tài liệu phục vụ mục đích quy hoạch, điều tra, thăm dò, quản lý kinh tế biển trên các vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán của Việt Nam; phục vụ an ninh, quốc phòng và công tác nghiên cứu biển. 2. Làm cơ sở dữ liệu để biên vẽ bản đồ địa hình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 có phần đất liền và đảo 1. Trường hợp phần đất liền và đảo chưa có bản đồ thì khi đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển phải đo vẽ cả phần đất liền và đảo cho kín mảnh. 2. Trường hợp phần đất liền và đảo đã có bản đồ xuất bản ở tỷ lệ 1: 100.000 thì phải ghép nối với phần đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tên gọi của mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 1. Mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 có phần đất liền, tên gọi của mảnh bản đồ lấy theo tên gọi của mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 100.000 tương ứng trên đất liền. 2. Mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 không có đất liền nhưng có đảo thì lấy tên đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đo vẽ chờm khung bản đồ Trong quá trình đo vẽ thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 biên tự do hoặc biên tiếp giáp với các mảnh bản đồ đã xuất bản phải đo vẽ chờm ra ngoài khung một dải không nhỏ hơn 8mm trên bản đồ. Phần đo vẽ chờm ra ngoài khung chỉ thể hiện trên bản đồ gốc mà không thể hiện khi in bản đồ trên g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. CƠ SỞ TOÁN HỌC VÀ ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA BẢN ĐỒ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ sở toán học của bản đồ 1. Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 được thành lập trong hệ tọa độ Quốc gia VN - 2000; hệ độ cao Quốc gia hiện hành. Múi chiếu 6 o kinh tuyến trung ương là 105 o , 111 o , 117 o . 2. Trên mảnh bản đồ gốc và bản đồ xuất bản phải kẻ lưới ô vuông kilômét chẵn từng hai ngàn mét một. Kích thước mỗi...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 558/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 558/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 7. Cơ sở toán học của bản đồ
- 1. Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 được thành lập trong hệ tọa độ Quốc gia VN - 2000; hệ độ cao Quốc gia hiện hành. Múi chiếu 6 o kinh tuyến trung ương là 105 o , 111 o , 117 o .
- 2. Trên mảnh bản đồ gốc và bản đồ xuất bản phải kẻ lưới ô vuông kilômét chẵn từng hai ngàn mét một. Kích thước mỗi ô vuông trên bản đồ là 2 x 2 cm.
Left
Điều 8.
Điều 8. Độ chính xác của bản đồ 1. Đối với bản đồ số, vị trí điểm góc khung bản đồ, điểm tọa độ nhà nước, độ dài cạnh khung, đường chéo khung, khoảng cách từ các điểm tọa độ nhà nước tới các điểm góc khung bản đồ không có sai số. 2. Điểm chuẩn đặt máy định vị vệ tinh GPS cố định trên bờ phải là các điểm tọa độ được tính toán theo hệ tọ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG BẢN ĐỒ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung bản đồ 1. Nội dung bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 đối với phần đất liền và đảo bao gồm các yếu tố quy định tại “Ký hiệu bản đồ địa hình tỷ lệ 1:50.000 và 1:100.000”. 2. Nội dung bản đồ đối với phần biển bao gồm các yếu tố sau: a) Địa hình đáy biển; b) Chất đáy (chỉ thể hiện khi có yêu cầu cụ thể trong Thiết k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ký hiệu bản đồ 1. Các địa vật có đồ hình thể hiện được theo tỷ lệ bản đồ và các địa vật hình tuyến có độ rộng từ 0,5 mm trở lên trên bản đồ phải vẽ theo tỷ lệ bản đồ; trường hợp địa vật có ký hiệu qui ước, nếu đồ hình địa vật vẽ theo tỷ lệ bản đồ có diện tích lớn hơn diện tích của ký hiệu qui ước trên bản đồ từ 2,0 lần trở lên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các điểm khống chế trắc địa nhà nước phải thể hiện trên bản đồ 1. Các điểm trong lưới tọa độ quốc gia, lưới địa chính cơ sở và các điểm trong lưới độ cao quốc gia. 2. Các điểm tọa độ thuộc lưới khống chế trắc địa biển; các điểm tọa độ cơ sở lãnh hải; điểm tọa độ trạm định vị vệ tinh GPS cố định trên bờ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Địa hình đáy biển 1. Địa hình đáy biển được thể hiện bằng các đường bình độ sâu, các điểm ghi chú độ sâu và các ký hiệu địa hình. Khoảng cao đều đường bình độ sâu cơ bản được quy định cho từng vùng địa hình đáy biển, phụ thuộc vào độ dốc của bề mặt địa hình và độ sâu của đáy biển, được quy định theo bảng sau: Khu vực địa hình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chất đáy địa hình đáy biển 1. Nội dung chất đáy trên bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 chỉ thể hiện khi có yêu cầu và phải được nêu rõ trong Thiết kế kỹ thuật - Dự toán. 2. Chất đáy được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu chữ. Điểm lấy mẫu chất đáy có tọa độ chính xác tương đương với điểm ghi chú độ sâu; mật độ lấy chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đường bờ và đường mép nước 1. Đường bờ là giới hạn của mức nước biển cao nhất trung bình nhiều năm được tạo thành bởi hoạt động của nước qua cả một quá trình lịch sử dài. 2. Đường mép nước là đường giới hạn mặt nước được ghi nhận tại thời điểm đo vẽ bản đồ. 3. Đường bờ và đường mép nước có thể không trùng nhau. Khi thành lập b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bãi nổi, bãi chìm 1. Bãi nổi, bãi chìm gồm bãi bùn, bãi cát, bãi đá, sỏi, bãi san hô và được phân biệt như sau: a) Bãi nổi là bãi có phần nổi cao trên bình độ “0” m (căn cứ theo kết quả đo đạc thành lập bản đồ); b) Bãi chìm là bãi không có phần nổi cao trên bình độ “0” m (căn cứ theo kết quả đo đạc thành lập bản đồ). 2. Việc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các công trình, địa vật nhân tạo trên biển 1. Các công trình, địa vật nhân tạo trên biển phải thể hiện trên bản đồ gồm: a) Các công trình kỹ thuật gồm các giàn khoan thăm dò hoặc khai thác dầu, cầu cảng, vách công trình bờ xây, kè đá ven biển; b) Các công trình xây dựng trên biển gồm các trạm nghiên cứu biển, nhà xây; c) Các v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các công trình, địa vật nhân tạo tại đáy biển 1. Các công trình, địa vật nhân tạo tại đáy biển phải thể hiện trên bản đồ gồm: xác tàu đắm, ống dẫn dầu, ống dẫn khí, cáp tải điện và cáp viễn thông. 2. Việc thể hiện trên bản đồ các công trình, địa vật nhân tạo tại đáy biển thực hiện theo quy định sau đây: a) Xác tàu đắm được thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các địa vật tự nhiên trên biển và tại đáy biển 1. Các địa vật tự nhiên trên biển và tại đáy biển gồm các mỏm đá, khối đá đứng độc lập hoặc tạo thành cụm, khối nổi trên mặt nước hoặc chìm dưới nước. 2. Các địa vật tự nhiên trên biển và tại đáy biển phải được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu. Khi thể hiện các mỏm đá, khối đá ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Các yếu tố hàng hải, thủy văn 1. Các yếu tố hàng hải, thủy văn phải thể hiện trên bản đồ gồm luồng tàu thuyền ra vào cảng, luồng tàu thuyền ra vào khu vực cửa sông, phao tiêu, đèn biển, phao luồng, đèn luồng, phao neo thuyền, bến cảng, nơi neo đậu thuyền tránh bão, trạm quan trắc hải văn, các thước đo mực nước thủy triều hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Vùng nguy hiểm hàng hải, vùng cấm 1. Tên bản đồ phải thể hiện ranh giới vùng nguy hiểm hàng hải và các vùng cấm theo quy định của các cơ quan có thẩm quyền. 2. Vùng nguy hiểm hàng hải như các khu vực nước xoáy, bãi đá ngầm, các địa vật ngầm hoặc nổi có khả năng gây nguy hiểm cho giao thông hàng hải phải thể hiện bằng khoanh ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thực vật 1. Thực vật thể hiện trên bản đồ gồm các vùng cây ngập mặn trên biển, các vùng thực vật tại đáy biển. 2. Việc thể hiện thực vật trên bản đồ thực hiện theo quy định sau đây: a) Các vùng cây ngập mặn ven biển thể hiện theo quy định đối với phần thực vật, quy định tại “Ký hiệu bản đồ địa hình tỷ lệ 1:50.000 và 1:100.000”...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Ghi chú địa danh và các ghi chú cần thiết khác 1. Các địa danh gồm tên biển, tên vũng, vịnh, cửa sông, tên đảo, quần đảo, mũi đất, cồn, bãi, tên các luồng, lạch, đầm, phá ven biển, tên các bến cảng, đèn biển, tên các địa vật tự nhiên và nhân tạo khác phải được thể hiện trên bản đồ bằng kiểu, cỡ chữ tương ứng. Địa danh ghi chú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Các đường phân chia trên biển 1. Các đường phân chia trên biển gồm đường cơ sở lãnh hải; đường biên giới trên biển (đường lãnh hải); ranh giới vùng đặc quyền kinh tế trên biển; đường phân chia ranh giới trên biển giữa các quốc gia; ranh giới thềm lục địa. 2. Các đường phân chia trên biển đã có đủ cơ sở pháp lý phải được thể hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Khung và các ghi chú ngoài khung 1. Khung và các ghi chú ngoài khung của bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư này. 2. Góc lệch nam châm được xác định và thể hiện theo quy định sau: a) Đối với các mảnh bản đồ có phần đất liền, góc lệch nam châm được lấy theo góc lệch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH ĐO VẼ NỘI DUNG BẢN ĐỒ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thiết bị, máy móc sử dụng trong đo vẽ thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 1. Tàu đo đạc, đáp ứng các điều kiện sau: a) Có khả năng đi biển theo quy định tàu cấp III hạn chế; b) Có khả năng đi biển an toàn khi cấp gió nhỏ hơn hoặc bằng cấp 7; c) Đáp ứng được nhu cầu lắp đặt các thiết bị đo đạc trên tàu; d) Đầy đủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quy trình thực hiện đo vẽ, thành lập bản đồ 1. Thu thập tư, tài liệu, khảo sát khu đo; 2. Thiết kế kỹ thuật, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán; 3. Chuẩn bị, kiểm tra, kiểm nghiệm máy móc, thiết bị. Chuẩn bị giấy tờ công tác, liên hệ với chính quyền địa phương, chuyển lực lượng sản xuất đến địa bàn thi công; 4. Công tác đo vẽ ngo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quan trắc mực nước thủy triều 1. Thời gian quan trắc mực nước thủy triều phải đồng thời với thời gian đo sâu được kéo dài trong suốt quá trình đo ngoại nghiệp. 2. Các phương pháp quan trắc mực nước thủy triều gồm: a) Sử dụng các thước đo mực nước tại trạm nghiệm triều để đo mực nước; b) Sử dụng thiết bị quan trắc thủy triều tự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đo địa hình đáy biển 1. Phương pháp đo địa hình đáy biển gồm: a) Đối với vùng biển sâu, tàu đo có thể hoạt động được thì vị trí được xác định bằng công nghệ định vị vệ tinh GPS, độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm theo các tuyến đo sâu; b) Đối với vùng biển nông, tàu đo không vào được thì vị trí được xác định bằng công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Lấy chất đáy 1. Việc lấy chất đáy được thực hiện trong trường hợp có yêu cầu đo vẽ chất đáy. Chất đáy được lấy bằng gàu múc hoặc ống phóng lấy chất đáy. 2. Yêu cầu đối với việc lấy chất đáy: a) Mật độ các điểm lấy chất đáy theo yêu cầu cụ thể đối với thông tin về chất đáy và quy định cụ thể trong Thiết kế kỹ thuật - Dự toán; b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xác định vị trí đường bờ 1. Trường hợp có vệt đường bờ tại thực địa thì xác định tọa độ vệt đường bờ bằng máy định vị vệ tinh GPS hoặc máy toàn đạc điện tử. 2. Trường hợp không có vệt đường bờ tại thực địa thì vị trí đường bờ được xác định là mép nước thủy triều cao nhất tại khu vực đo trong thời gian đo ngoại nghiệp; mép nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Công trình, địa vật tự nhiên và nhân tạo 1. Đối với công trình, địa vật nổi trên mặt biển thì vị trí công trình, địa vật được xác định bằng máy định vị vệ tinh GPS, chiều cao được xác định bằng thước dây hoặc đo cao lượng giác. 2. Đối với công trình, địa vật nửa nổi, nửa chìm trên mặt biển thì vị trí công trình, địa vật được x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xác định thảm thực vật 1. Đối với thảm thực vật nổi trên mặt biển hoặc nửa nổi nửa chìm thì vị trí được xác định bằng máy định vị vệ tinh GPS hoặc toàn đạc điện tử tại thời điểm triều kiệt theo quy định sau: a) Trường hợp thảm thực vật có diện tích lớn hơn 15mm 2 trên bản đồ thì phải xác định vị trí đường bao; b) Trường hợp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Xác định các yếu tố hàng hải, hải văn 1. Vị trí các yếu tố hàng hải, hải văn được xác định bằng máy định vị vệ tinh GPS; 2. Vị trí đèn biển được xác định tại tâm của đèn; chiều cao được xác định bằng thước dây hoặc đo cao lượng giác; 3. Vị trí phao neo thuyền được xác định tại tâm của phao; 4. Vị trí phao tiêu, phao luồng, đèn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xác định bãi 1. Vị trí bãi nổi và tọa độ, độ cao điểm cao nhất của bãi được đo đạc, xác định tại thời điểm triều kiệt bằng máy định vị vệ tinh GPS hoặc toàn đạc điện tử. 2. Vị trí bãi chìm và tọa độ, độ cao điểm cao nhất của bãi được đo đạc, xác định bằng phương pháp quét âm, máy đo sâu hồi âm hoặc đo sâu bằng sào.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THÀNH LẬP BẢN ĐỒ GỐC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Phương pháp thể hiện nội dung bản đồ Phương pháp thể hiện nội dung bản đồ thực hiện theo quy định tại các mục 1.6, 1.7, 1.8 và các mục từ 9.4 đến 9.12 của “Quy định kỹ thuật số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000, 1:50.000 và 1:100.000” ban hành theo Quyết định số 70/2000/QĐ-ĐC ngày 25 tháng 2 năm 2000 của Tổng cục tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Tên và ghi chú trên bản đồ Tên và ghi chú của các yếu tố nội dung bản đồ địa hình đáy biển đã ghi trong sổ nhật ký đo được đưa vào bản đồ theo tọa độ và thể hiện bằng ký hiệu tương ứng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nội dung các nhóm lớp trên bản đồ Nội dung các nhóm lớp của bản đồ địa hình đáy biển được điều chỉnh so với nội dung các nhóm lớp của bản đồ địa hình trên đất liền như sau: 1. Nhóm lớp địa hình được bổ sung các lớp sau: Lớp Mã Nội dung Số ký hiệu Lực nét Tên ký hiệu, kiểu đường Màu Phông chữ Ghi chú Tên phông Số hiệu phông Cỡ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Độ cao đường bờ, đường mép nước Độ cao đường bờ, đường mép nước trên bản đồ địa hình đáy biển được xác định như sau: 1. Trường hợp đường bờ, đường mép nước được xác định trong quá trình đo ngoại nghiệp thì độ cao các đường này lấy theo trị đo ngoại nghiệp; 2. Trường hợp đường bờ, đường mép nước đã được xác định trên bản đồ địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thành lập bản đồ gốc Việc thành lập bản đồ gốc đối với bản đồ địa hình đáy biển được thực hiện theo Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ gốc đối với bản đồ địa hình tỷ lệ: 1:50.000 trên đất liền và “Quy định kỹ thuật số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000, 1:50.000 và 1:100.000”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm Công tác kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 thực hiện theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Xuất bản bản đồ Công tác xuất bản bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 thực hiện như theo quy định về xuất bản bản đồ địa hình tỷ lệ 1:100.000 phần đất liền
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2011.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.