Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 71

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn

Open section

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn Right: Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn, gồm: xác định mục tiêu quan trắc, thiết kế chương trình quan trắc và thực hiện chương trình quan trắc.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật quan trắc môi trường, bao gồm: 1. Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường định kỳ các thành phần môi trường, gồm: không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung; nước mặt lục địa; nước dưới đất; nước biển; nước mưa; nước thải; khí thải; đất; trầm tích. 2. Quy định về bảo đảm chất lượn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định kỹ thuật quan trắc môi trường, bao gồm:
  • 1. Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường định kỳ các thành phần môi trường, gồm: không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung; nước mặt lục địa; nước dưới đất; nước biển; nước mưa; nước thải; khí thả...
  • 2. Quy định về bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường định kỳ.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định về quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn, gồm: xác định mục tiêu quan trắc, thiết kế chương trình quan trắc và thực hiện chương trình quan t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng với các đối tượng sau: a) Các cơ quan quản lý nhà nước về môi trường ở Trung ương và địa phương; các trạm, trung tâm quan trắc môi trường thuộc mạng lưới quan trắc môi trường quốc gia và mạng lưới quan trắc môi trường địa phương; b) Các tổ chức có chức năng, nhiệm vụ về hoạt động quan t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc môi trường. 2. Chương II Thông tư này không áp dụng cho quan trắc môi trường đối với các hoạt động dầu khí trên biển.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • a) Các cơ quan quản lý nhà nước về môi trường ở Trung ương và địa phương; các trạm, trung tâm quan trắc môi trường thuộc mạng lưới quan trắc môi trường quốc gia và mạng lưới quan trắc môi trường đị...
  • b) Các tổ chức có chức năng, nhiệm vụ về hoạt động quan trắc môi trường, hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường để giao nộp báo cáo, số liệu cho cơ quan quản lý nhà nước về môi trường ở Trung ương...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này áp dụng với các đối tượng sau: Right: 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc môi trường.
  • Left: 2. Thông tư này không áp dụng cho hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn bằng các thiết bị tự động, liên tục. Right: 2. Chương II Thông tư này không áp dụng cho quan trắc môi trường đối với các hoạt động dầu khí trên biển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Không khí xung quanh là không khí ngoài trời mà con người, thực vật, động vật hoặc vật liệu có thể tiếp xúc với nó; 2. Bụi : là hệ phân tán mịn trong đó môi trường phân tán là pha khí, còn pha phân tán là các hạt rắn có kích thước lớn hơn kích...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường 1. Việc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường phải tuân thủ theo các phương pháp được quy định tại Thông tư này và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về môi trường. 2. Trường hợp các phương pháp tiêu chuẩn quốc tế, phương pháp tiêu chuẩn khu vực hoặc phương p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường
  • 1. Việc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường phải tuân thủ theo các phương pháp được quy định tại Thông tư này và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về môi trường.
  • Trường hợp các phương pháp tiêu chuẩn quốc tế, phương pháp tiêu chuẩn khu vực hoặc phương pháp tiêu chuẩn nước ngoài chưa được quy định tại Thông tư này sẽ được xem xét, chấp nhận sử dụng nếu có độ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích thuật ngữ
  • Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Không khí xung quanh là không khí ngoài trời mà con người, thực vật, động vật hoặc vật liệu có thể tiếp xúc với nó;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn 1. Việc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc và phân tích được quy định tại Chương II của Thông tư này; 2. Trường hợp các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc và phân tích quy định tại Chương II của Thông tư này...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích thuật ngữ và từ viết tắt Các thuật ngữ và từ viết tắt trong Thông tư này được hiểu như sau: 1. Bảo đảm chất lượng (quality assurance - viết tắt là QA) trong quan trắc môi trường: là một hệ thống tích hợp các hoạt động quản lý và kỹ thuật trong một tổ chức nhằm bảo đảm cho hoạt động quan trắc môi trường đạt được các t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích thuật ngữ và từ viết tắt
  • Các thuật ngữ và từ viết tắt trong Thông tư này được hiểu như sau:
  • 1. Bảo đảm chất lượng (quality assurance
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn
  • 1. Việc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc và phân tích được quy định tại Chương II của Thông tư này;
  • 2. Trường hợp các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc và phân tích quy định tại Chương II của Thông tư này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo tiêu chuẩn, phương pháp mới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH

Open section

Chương II

Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH Right: QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mục tiêu quan trắc Các m ục tiêu cơ bản trong quan trắc môi trường không khí xung quanh là: 1. Xác định mức độ ô nhiễm không khí ảnh hưởng đến sức khoẻ cộng đồng theo các tiêu chuẩn cho phép hiện hành; 2. Xác định ảnh hưởng của các nguồn thải riêng biệt hay nhóm các nguồn thải tới chất lượng môi trường không khí địa phương; 3....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thông số quan trắc 1. Thông số quan trắc môi trường không khí ngoài trời bao gồm: các thông số khí tượng (hướng gió, tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất), SO 2 , CO, NO 2 , O 3 , H 2 S, NH 3 , benzen, toluen, xylen, styren, acetonitril, benzidin, naphtalen, acetaldehyde, anilin, cloroform, formaldehyt, tetracloetylen...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • các thông số khí tượng (hướng gió, tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất), SO 2 , CO, NO 2 , O 3 , H 2 S, NH 3 , benzen, toluen, xylen, styren, acetonitril, benzidin, naphtalen, acetaldehy...
  • Căn cứ vào mục tiêu quan trắc, các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về môi trường và yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xác định các thông số cần quan trắc.
  • 2. Thông số quan trắc tiếng ồn, bao gồm: mức âm tương đương (L eq ), mức âm tương đương cực đại (L max ) và cường độ dòng xe (đối với tiếng ồn giao thông đường bộ).
Removed / left-side focus
  • 1. Xác định mức độ ô nhiễm không khí ảnh hưởng đến sức khoẻ cộng đồng theo các tiêu chuẩn cho phép hiện hành;
  • 2. Xác định ảnh hưởng của các nguồn thải riêng biệt hay nhóm các nguồn thải tới chất lượng môi trường không khí địa phương;
  • 3. Cung cấp thông tin giúp cho việc lập kế hoạch kiểm soát ô nhiễm và quy hoạch phát triển công nghiệp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Mục tiêu quan trắc Right: Điều 5. Thông số quan trắc
  • Left: Các m ục tiêu cơ bản trong quan trắc môi trường không khí xung quanh là: Right: Thông số quan trắc môi trường không khí ngoài trời bao gồm:
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 6.

Điều 6. Thiết kế chương trình quan trắc

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tần suất và thời gian quan trắc 1. Tần suất quan trắc môi trường không khí ngoài trời: tối thiểu 06 lần/năm, 2 tháng/lần. 2. Tần suất và thời gian quan trắc tiếng ồn a) Tần suất quan trắc tiếng ồn: tối thiểu là 04 lần/năm, 03 tháng/lần; b) Thời gian quan trắc tiếng ồn b.1) Khoảng thời gian đo liên tục của mỗi phép đo là 10 phút...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Tần suất quan trắc môi trường không khí ngoài trời: tối thiểu 06 lần/năm, 2 tháng/lần.
  • 2. Tần suất và thời gian quan trắc tiếng ồn
  • a) Tần suất quan trắc tiếng ồn: tối thiểu là 04 lần/năm, 03 tháng/lần;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thiết kế chương trình quan trắc Right: Điều 6. Tần suất và thời gian quan trắc
left-only unmatched

Chương trình quan trắc sau khi thiết kế phải được cấp có thẩm quyền hoặc cơ quan quản lý chương trình quan trắc phê duyệt hoặc chấp thuận bằng văn bản. Việc thiết kế chương trình quan trắc môi trường không khí xung quanh cụ thể như sau:

Chương trình quan trắc sau khi thiết kế phải được cấp có thẩm quyền hoặc cơ quan quản lý chương trình quan trắc phê duyệt hoặc chấp thuận bằng văn bản. Việc thiết kế chương trình quan trắc môi trường không khí xung quanh cụ thể như sau: 1. Kiểu quan trắc Căn cứ vào mục tiêu quan trắc, khi thiết kế chương trình quan trắc phải xác định k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thực hiện quan trắc Việc tổ chức thực hiện chương trình quan trắc gồm các công việc sau: 1. Công tác chuẩn bị Trước khi tiến hành quan trắc cần thực hiện công tác chuẩn bị như sau: a) Chuẩn bị tài liệu, các bản đồ, sơ đồ, thông tin chung về khu vực định lấy mẫu; b) Theo dõi điều kiện khí hậu, diễn biến thời tiết; c) Chuẩn bị cá...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương pháp quan trắc 1. Phương pháp quan trắc môi trường không khí ngoài trời a) Lấy mẫu và đo tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 1 dưới đây. Bảng 1 STT Thông số Số hiệu phương pháp 1. SO 2 • TCVN 5971:1995; • TCVN 7726:2007; • MASA 704A; • MASA 70...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phương pháp quan trắc môi trường không khí ngoài trời
  • a) Lấy mẫu và đo tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 1 dưới đây.
  • Số hiệu phương pháp
Removed / left-side focus
  • Việc tổ chức thực hiện chương trình quan trắc gồm các công việc sau:
  • 1. Công tác chuẩn bị
  • Trước khi tiến hành quan trắc cần thực hiện công tác chuẩn bị như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thực hiện quan trắc Right: Điều 7. Phương pháp quan trắc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC TIẾNG ỒN

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC TIẾNG ỒN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Mục tiêu quan trắc Các m ục tiêu cơ bản trong quan trắc tiếng ồn là: 1. Xác định mức độ ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ cộng đồng theo các tiêu chuẩn cho phép hiện hành; 2. Xác định ảnh hưởng của các nguồn gây tiếng ồn riêng biệt hay nhóm các nguồn gây tiếng ồn; 3. Cung cấp thông tin giúp cho việc lập kế hoạch kiểm soát tiếng ồn; 4....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý kết quả quan trắc môi trường 1. Kiểm tra kết quả: kiểm tra tổng hợp về tính hợp lý của kết quả quan trắc và phân tích môi trường. Việc kiểm tra dựa trên hồ sơ của mẫu (biên bản quan trắc tại hiện trường, biên bản giao và nhận mẫu, biên bản đo tại hiện trường, biểu ghi kết quả phân tích trong phòng thí nghiệm,...) kết quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kiểm tra kết quả:
  • kiểm tra tổng hợp về tính hợp lý của kết quả quan trắc và phân tích môi trường.
  • Việc kiểm tra dựa trên hồ sơ của mẫu (biên bản quan trắc tại hiện trường, biên bản giao và nhận mẫu, biên bản đo tại hiện trường, biểu ghi kết quả phân tích trong phòng thí nghiệm,...) kết quả mẫu...
Removed / left-side focus
  • Các m ục tiêu cơ bản trong quan trắc tiếng ồn là:
  • 1. Xác định mức độ ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ cộng đồng theo các tiêu chuẩn cho phép hiện hành;
  • 2. Xác định ảnh hưởng của các nguồn gây tiếng ồn riêng biệt hay nhóm các nguồn gây tiếng ồn;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Mục tiêu quan trắc Right: Điều 8. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thiết kế và thực hiện chương trình quan trắc 1. Địa điểm quan trắc tiếng ồn a) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 26: 2010/BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn quy định giới hạn tối đa các mức ồn tại các khu vực có con người sinh sống, hoạt động và làm việc; tiếng ồn trong quy chuẩn này là tiếng ồn do hoạt động của con n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thông số quan trắc Thông số quan trắc môi trường nước mặt lục địa bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ màu, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BOD 5 , COD, TOC, NH 4 + , NO 2 - , NO 3 - , SO 4 2- , PO 4 3- , CN - , Cl - , F - , S 2- , tổng N, tổng P, Na, K, Ca, Mg, Fe, Mn, Cu, Zn, Ni, Pb, Cd, As, Hg, tổng cr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông số quan trắc môi trường nước mặt lục địa bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ màu, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BOD 5 , COD, TOC, NH 4 + , NO 2
  • , tổng N, tổng P, Na, K, Ca, Mg, Fe, Mn, Cu, Zn, Ni, Pb, Cd, As, Hg, tổng crôm (Cr), Cr (VI), coliform, E.Coli, tổng dầu, mỡ
  • tổng phenol, hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ, tổng hoạt độ phóng xạ α, tổng hoạt độ phóng xạ β, tổng polyclobiphenyl (PCB), tổng dioxin/furan (PCDD/PCDF...
Removed / left-side focus
  • 1. Địa điểm quan trắc tiếng ồn
  • a) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 26: 2010/BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn quy định giới hạn tối đa các mức ồn tại các khu vực có con người sinh sống, hoạt động và làm việc
  • tiếng ồn trong quy chuẩn này là tiếng ồn do hoạt động của con người tạo ra không phân biệt loại nguồn gây tiếng ồn, vị trí phát sinh tiếng ồn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thiết kế và thực hiện chương trình quan trắc Right: Điều 9. Thông số quan trắc
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương I V

Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ CÁC YÊU CẦU CƠ BẢN VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI VÀ KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ CÁC YÊU CẦU CƠ BẢN VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI VÀ KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư này ; 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tần suất quan trắc Tần suất quan trắc môi trường nước mặt lục địa: tối thiểu 06 lần/năm, 02 tháng/lần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tần suất quan trắc
  • Tần suất quan trắc môi trường nước mặt lục địa: tối thiểu 06 lần/năm, 02 tháng/lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Tổng cục Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư này ;
  • 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường (qua Tổng cục Môi trường) để kịp thời xem xét, giải quyết./.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phương pháp quan trắc 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường a) Việc lấy mẫu nước mặt lục địa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 3 dưới đây. Bảng 3 STT Loại mẫu Số hiệu phươ n g pháp 1. Mẫu nước sông, suối • TCVN 6663-6:2008 2. Mẫu nước ao hồ • TCVN 5994...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường
  • a) Việc lấy mẫu nước mặt lục địa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 3 dưới đây.
  • Số hiệu phươ n g pháp
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2011.
  • 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường (qua Tổng cục Môi trường) để kịp thời xem xét, gi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Hiệu lực thi hành Right: Điều 11. Phương pháp quan trắc

Only in the right document

Mục 1. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG Mục 1. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
Mục 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA Mục 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
Điều 12. Điều 12. Xử lý kết quả quan trắc môi trường Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Mục 3. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT Mục 3. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Điều 13. Điều 13. Thông số quan trắc Thông số quan trắc môi trường nước dưới đất bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BODs, COD, chỉ số pecmanganat, NH 4 + , PO 4 3- , NO 2 - , NO 3 - , HCO 3 - , SO 4 2- , CO 3 2- , CN - , Cl - , F - , S 2 - , tổng N, tổng P, Fe, Mn, Pb, Cu, Zn, Ni, Cd, As, Hg...
Điều 14. Điều 14. Tần suất quan trắc Tần suất quan trắc môi trường nước dưới đất: tối thiểu 04 lần/năm, 03 tháng/lần.
Điều 15. Điều 15. Phương pháp quan trắc 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường a) Việc lấy mẫu nước dưới đất tại hiện trường: tuân theo TCVN 666311:2011; b) Việc đo các thông số trong môi trường nước dưới đất tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 6 dưới đây. Bảng 6 STT Thông...
Điều 16. Điều 16. Xử lý kết quả quan trắc môi trường Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.