Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Ban hành Danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc

Open section

Tiêu đề

Ban hành danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc đối với người có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm tại vùng có dịch hoặc đến vùng có dịch 1. Danh mục bệnh truyền nhiễm và vắc xin, sinh phẩm y tế phải sử dụng bắt buộc: TT Tên bệnh truyền nhiễm Vắc xin, sinh phẩm y tế sử dụng 1 Bệnh bạch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượn g, lịch tiêm chủ ng vắc xin bắt buộc trong Chương trình tiêm chủng mở rộng 1. Danh mục bệnh truyền nhiễm và vắc xin bắt buộc trong Chương trình tiêm chủng mở rộng: TT Các bệnh truyền nhiễm có vắc xin tại Việt Nam Vắc xin, đối tượng, lịch tiêm chủng trong Chương trình tiêm chủng mở rộng Vắc x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Danh mục bệnh truyền nhiễm và vắc xin bắt buộc trong Chương trình tiêm chủng mở rộng:
  • Vắc xin, đối tượng, lịch tiêm chủng trong Chương trình tiêm chủng mở rộng
  • Đối tượn g sử dụng
Removed / left-side focus
  • Tên bệnh truyền nhiễm
  • Bệnh bạch hầu
  • Huyết thanh kháng bạch hầu (SAD)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc đối với người có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm tại vùng có dịch hoặc đến vùng có dịch Right: Điều 1. Danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượn g, lịch tiêm chủ ng vắc xin bắt buộc trong Chương trình tiêm chủng mở rộng
  • Left: 1. Danh mục bệnh truyền nhiễm và vắc xin, sinh phẩm y tế phải sử dụng bắt buộc: Right: Các bệnh truyền nhiễm có vắc xin tại Việt Nam
  • Left: Vắc xin, sinh phẩm y tế sử dụng Right: Vắc xin viêm gan B đơn giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượng, lịch sử dụng vắc xin bắt buộc trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng TT Các bệnh truyền nhiễm có vắc xin tại Việt Nam Vắc xin, đối tượng lịch tiêm chủng thuộc Chương trình Tiêm chủng mở rộng Vắc xin sử dụng Đối tượng sử dụng Lịch tiêm/uống 1 Bệnh lao Vắc xin phòng lao (BCG) Trẻ em dưới 1 tu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mụ c bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc đối với người có nguy cơ mắ c bệnh truyề n nhiễm tại vùng có dịch hoặc đến vùng có dịch. 1. Danh mục bệnh truyền nhiễm và vắc xin, sinh phẩm y tế phải sử dụng bắt buộc: TT Tên bệnh truyền nhiễm Vắc xin, sinh phẩm y tế sử dụng 1 Bệnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tên bệnh truyền nhiễm
  • Bệnh bạch hầu
  • Vắc xin bạch hầu phối hợp có chứa thành phần bạch hầu
Removed / left-side focus
  • Vắc xin, đối tượng lịch tiêm chủng thuộc Chương trình Tiêm chủng mở rộng
  • Đối tượng sử dụng
  • Lịch tiêm/uống
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượng, lịch sử dụng vắc xin bắt buộc trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng Right: Điều 2. Danh mụ c bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc đối với người có nguy cơ mắ c bệnh truyề n nhiễm tại vùng có dịch hoặc đến vùng có dịch.
  • Left: Các bệnh truyền nhiễm có vắc xin tại Việt Nam Right: 1. Danh mục bệnh truyền nhiễm và vắc xin, sinh phẩm y tế phải sử dụng bắt buộc:
  • Left: Vắc xin sử dụng Right: Vắc xin, sinh phẩm y tế sử dụng
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng) để xem xét, giải quyết./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. 2. Thông tư số 26/2011/TT-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. Trong quá...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Thông tư số 26/2011/TT-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc hết hiệu lực kể từ...
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. Right: 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.