Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, ban hành, phổ biếnvà kiểm tra áp dụng tiêu chuẩn ngành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, ban hành, phổ biếnvà kiểm tra áp dụng tiêu chuẩn ngành
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối t­ượng và phạm vi áp dụng Thông tư­ này h­ướng dẫn các tổ chức, cá nhân quản lý và sử dụng kinh phí để thực hiện các nội dung, nhiệm vụ thuộc Ch­ương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015 theo Quyết định số 2204/QĐ-TTg ngày 06/12/2010 của Thủ t­ướng Chính phủ (gọi tắt là Chương trình).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, ban hành, phổ biến và kiểm tra áp dụng tiêu chuẩn ngành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, ban hành, phổ biến và kiểm tra áp dụng tiêu chuẩn ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối t­ượng và phạm vi áp dụng
  • Thông tư­ này h­ướng dẫn các tổ chức, cá nhân quản lý và sử dụng kinh phí để thực hiện các nội dung, nhiệm vụ thuộc Ch­ương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015 theo Quyết đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được bảo đảm từ các nguồn: - Ngân sách nhà nước bảo đảm và bố trí trong dự toán chi ngân sách của Bộ Khoa học và Công nghệ, địa phương theo phân cấp của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật; - Kinh phí đóng góp của các tổ chức, cá nhân hưở...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quy chế lập, xét duyệt và ban hành tiêu chuẩn ngành kèm theo quyết định số 135/1999/QĐ-BNN ngày 01 tháng 10 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quy chế lập, xét duyệt và ban hành tiêu chuẩn ngành kèm theo quyết định số 135/1999/QĐ-BNN ngày 01 tháng 10 năm 1999...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được bảo đảm từ các nguồn:
  • - Ngân sách nhà nước bảo đảm và bố trí trong dự toán chi ngân sách của Bộ Khoa học và Công nghệ, địa phương theo phân cấp của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật;
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài sản trí tuệ là sản phẩm do con người tạo ra trong quá trình lao động sáng tạo, bao gồm: Tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học; phần mềm máy tính; sáng chế; kiểu dáng công nghiệp; nhãn hiệu; chỉ dẫn địa lý; tên thương mại; thiết kế bố trí mạch t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quy chế lập, xét duyệt và ban hành tiêu chuẩn ngành kèm theo quyết định số 135/1999/QĐ-BNN ngày 01 tháng 10 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quy chế lập, xét duyệt và ban hành tiêu chuẩn ngành kèm theo quyết định số 135/1999/QĐ-BNN ngày 01 tháng 10 năm 1999...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tài sản trí tuệ là sản phẩm do con người tạo ra trong quá trình lao động sáng tạo, bao gồm: Tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi của Chư­ơng trình Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi cho các hoạt động chung của Chương trình và chi thực hiện các nội dung của Chương trình theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2204/QĐ-TTg ngày 06/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ký hiệu tiêu chuẩn ngành 1. Lĩnh vực Nông nghiệp, ký hiệu: 10TCN .........; 2. Lĩnh vực Lâm nghiệp, ký hiệu: 04TCN ..........; 3. Lĩnh vực Thuỷ lợi, ký hiệu: 14TCN ................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lĩnh vực Nông nghiệp, ký hiệu: 10TCN .........;
  • 2. Lĩnh vực Lâm nghiệp, ký hiệu: 04TCN ..........;
  • 3. Lĩnh vực Thuỷ lợi, ký hiệu: 14TCN ................
Removed / left-side focus
  • Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi cho các hoạt động chung của Chương trình và chi thực hiện các nội dung của Chương trình theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2204/QĐ-TTg ngày 06/12/2010 của...
  • 1. Chi hoạt động chung của Chương trình:
  • - Hoạt động thông tin, tuyên truyền về Ch­ương trình, tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn về sở hữu trí tuệ, triển khai các biện pháp nhằm thúc đẩy việc đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung chi của Chư­ơng trình Right: Điều 4. Ký hiệu tiêu chuẩn ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức chi và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước 1. Đối với nhiệm vụ chi quy định từ Khoản 2 đến Khoản 11 Điều 4 Thông tư này được xây dựng dưới hình thức các dự án khoa học và công nghệ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT/BTC-BKHCN ngày 07/5/2007 của liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn định mứ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cách thức tổ chức xây dựng tiêu chuẩn ngành 1. Xây dựng tiêu chuẩn ngành được thực hiện theo Ban kỹ thuật tiêu chuẩn ngành (sau đây gọi tắt là Ban kỹ thuật). 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia công tác xây dựng tiêu chuẩn ngành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cách thức tổ chức xây dựng tiêu chuẩn ngành
  • 1. Xây dựng tiêu chuẩn ngành được thực hiện theo Ban kỹ thuật tiêu chuẩn ngành (sau đây gọi tắt là Ban kỹ thuật).
  • 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia công tác xây dựng tiêu chuẩn ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức chi và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
  • 1. Đối với nhiệm vụ chi quy định từ Khoản 2 đến Khoản 11 Điều 4 Thông tư này được xây dựng dưới hình thức các dự án khoa học và công nghệ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT/BTC-BK...
  • Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chi thù lao trách nhiệm Mức chi thù lao trách nhiệm của thành viên Ban Chỉ đạo, Ban Thư ký Chương trình, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng Chương trình được tính như sau: 1. Ban Chỉ đạo: - Trưởng ban: 500.000 đồng/người/tháng; - Thành viên: 400.000 đồng/ngư­ời/tháng. 2. Ban Thư ký: - Trưởng ban: 400.000 đồng/ngư­ời/tháng;...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự xây dựng tiêu chuẩn ngành 1. Trình tự xây dựng tiêu chuẩn ngành gồm 5 bước: a) Bước 1. Đề nghị xây dựng Tiêu chuẩn ngành: nội dung cần đạt là có Dự án xây dựng Tiêu chuẩn ngành (viết tắt là DA TCN) và Dự thảo đề nghị Tiêu chuẩn ngành (nếu có, viết tắt là DT TCN). b) Bước 2. Xét duyệt Dự án Tiêu chuẩn ngành: nội dung cầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự xây dựng tiêu chuẩn ngành
  • 1. Trình tự xây dựng tiêu chuẩn ngành gồm 5 bước:
  • a) Bước 1. Đề nghị xây dựng Tiêu chuẩn ngành: nội dung cần đạt là có Dự án xây dựng Tiêu chuẩn ngành (viết tắt là DA TCN) và Dự thảo đề nghị Tiêu chuẩn ngành (nếu có, viết tắt là DT TCN).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chi thù lao trách nhiệm
  • Mức chi thù lao trách nhiệm của thành viên Ban Chỉ đạo, Ban Thư ký Chương trình, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng Chương trình được tính như sau:
  • 1. Ban Chỉ đạo:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phân định nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Ngân sách trung ương: - Bảo đảm kinh phí thực hiện các hoạt động chung của Chương trình ở Trung ương; kinh phí được duyệt của dự án do Trung ương quản lý; - Hỗ trợ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để thực hiện các dự án do Trung ương ủy quyền cho địa phương quản lý the...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và yêu cầu của các bước xây dựng Tiêu chuẩn ngành 1. Bước 1. Đề nghị xây dựng Tiêu chuẩn ngành Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền đề nghị xây dựng hoặc soát xét Tiêu chuẩn ngành. Đề nghị xây dựng hoặc soát xét Tiêu chuẩn ngành được trình bày dưới dạng Dự án xây dựng Tiêu chuẩn ngành và có thể kèm theo dự thảo đề nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung và yêu cầu của các bước xây dựng Tiêu chuẩn ngành
  • 1. Bước 1. Đề nghị xây dựng Tiêu chuẩn ngành
  • Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền đề nghị xây dựng hoặc soát xét Tiêu chuẩn ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân định nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
  • 1. Ngân sách trung ương:
  • - Bảo đảm kinh phí thực hiện các hoạt động chung của Chương trình ở Trung ương; kinh phí được duyệt của dự án do Trung ương quản lý;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lập dự toán chi ngân sách của Chương trình Hàng năm, căn cứ vào kế hoạch hoạt động của Chương trình và danh mục các dự án thuộc Chương trình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, việc lập dự toán kinh phí cho Chương trình được thực hiện. 1. Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách trung ương cho thực h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự xét duyệt và ban hành Tiêu chuẩn ngành 1. Sau khi nhận được Hồ sơ Dự thảo ban kỹ thuật, Vụ Khoa học công nghệ tổ chức việc thẩm định kỹ thuật - nghiệp vụ, nếu thấy cần thiết thì thành lập Hội đồng thẩm định (sau đây gọi tắt là Hội đồng) để xem xét thông qua Dự thảo ban kỹ thuật; 2. Ban kỹ thuật và Trưởng nhóm công tác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự xét duyệt và ban hành Tiêu chuẩn ngành
  • 1. Sau khi nhận được Hồ sơ Dự thảo ban kỹ thuật, Vụ Khoa học công nghệ tổ chức việc thẩm định kỹ thuật
  • nghiệp vụ, nếu thấy cần thiết thì thành lập Hội đồng thẩm định (sau đây gọi tắt là Hội đồng) để xem xét thông qua Dự thảo ban kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lập dự toán chi ngân sách của Chương trình
  • Hàng năm, căn cứ vào kế hoạch hoạt động của Chương trình và danh mục các dự án thuộc Chương trình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, việc lập dự toán kinh phí cho Chương trình được thực hiện.
  • Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách trung ương cho thực hiện các dự án Trung ương quản lý, chi hỗ trợ thực hiện các dự án do Trung ương ủy quyền cho địa phương quản lý,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giao và phân bổ dự toán chi ngân sách 1. Về giao dự toán: - Dự toán chi ngân sách trung ương cho các dự án Trung ương quản lý, chi hỗ trợ thực hiện các dự án do Trung ương ủy quyền cho địa phương quản lý, chi đào tạo, tập huấn về sở hữu trí tuệ, chi thông tin tuyên tuyền và chi hoạt động chung của Chương trình ở Trung ương: Gia...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Soát xét, sửa đổi Tiêu chuẩn ngành 1. Các tiêu chuẩn ngành không phù hợp thì cần tổ chức soát xét lại (thường 5 năm sau khi ban hành); 2. Các bước soát xét, sửa đổi Tiêu chuẩn ngành được thực hiện tương tự như đối với việc xây dựng Tiêu chuẩn ngành; 3. Nội dung sửa đổi của Tiêu chuẩn ngành được in rời cho đến khi tái bản Tiêu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Soát xét, sửa đổi Tiêu chuẩn ngành
  • 1. Các tiêu chuẩn ngành không phù hợp thì cần tổ chức soát xét lại (thường 5 năm sau khi ban hành);
  • 2. Các bước soát xét, sửa đổi Tiêu chuẩn ngành được thực hiện tương tự như đối với việc xây dựng Tiêu chuẩn ngành;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giao và phân bổ dự toán chi ngân sách
  • 1. Về giao dự toán:
  • - Dự toán chi ngân sách trung ương cho các dự án Trung ương quản lý, chi hỗ trợ thực hiện các dự án do Trung ương ủy quyền cho địa phương quản lý, chi đào tạo, tập huấn về sở hữu trí tuệ, chi thông...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cấp phát kinh phí 1. Đối với các dự án Trung ương quản lý: a) Nhận kinh phí và kiểm soát chi: - Bộ Khoa học và Công nghệ giao dự toán hàng năm theo tiến độ và khối lượng công việc thực hiện, phù hợp với hợp đồng ký kết giữa Cục Sở hữu trí tuệ và các đơn vị chủ trì thực hiện dự án; - Cục Sở hữu trí tuệ có trách nhiệm kiểm soát...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Huỷ bỏ Tiêu chuẩn ngành Hàng năm, Vụ Khoa học công nghệ lập và trình Bộ phê duyệt kế hoạch huỷ bỏ Tiêu chuẩn ngành (nếu có) và giao cho các Ban kỹ thuật phải xem xét các nội dung sau: 1. Nghiên cứu nội dung Tiêu chuẩn ngành, thuyết minh, giải trình những lý do và cơ sở cho việc huỷ bỏ Tiêu chuẩn ngành; 2. Gửi bản Tiêu chuẩn ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Huỷ bỏ Tiêu chuẩn ngành
  • Hàng năm, Vụ Khoa học công nghệ lập và trình Bộ phê duyệt kế hoạch huỷ bỏ Tiêu chuẩn ngành (nếu có) và giao cho các Ban kỹ thuật phải xem xét các nội dung sau:
  • 1. Nghiên cứu nội dung Tiêu chuẩn ngành, thuyết minh, giải trình những lý do và cơ sở cho việc huỷ bỏ Tiêu chuẩn ngành;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cấp phát kinh phí
  • 1. Đối với các dự án Trung ương quản lý:
  • a) Nhận kinh phí và kiểm soát chi:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Công tác hạch toán và quyết toán kinh phí của Chương trình 1. Đối với kinh phí chi thực hiện các dự án do Trung ương quản lý, kinh phí từ ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện các dự án do Trung ương ủy quyền cho địa phương quản lý, chi đào tạo, tập huấn về sở hữu trí tuệ, chi thông tin tuyên tuyền và các hoạt động chung của C...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lập và lưu hồ sơ tiêu chuẩn 1. Lập hồ sơ tiêu chuẩn a) Hồ sơ Dự thảo ban kỹ thuật (Ban kỹ thuật giao cho Trưởng nhóm công tác lập), gồm: - Dự án xây dựng Tiêu chuẩn ngành được phê duyệt; - Dự thảo làm việc; - Dự thảo ban kỹ thuật kèm theo thuyết minh (Dự thảo lần 1 và các lần 2, 3, ... , nếu có); - Danh sách các tổ chức, cá nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Lập và lưu hồ sơ tiêu chuẩn
  • 1. Lập hồ sơ tiêu chuẩn
  • a) Hồ sơ Dự thảo ban kỹ thuật (Ban kỹ thuật giao cho Trưởng nhóm công tác lập), gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Công tác hạch toán và quyết toán kinh phí của Chương trình
  • Đối với kinh phí chi thực hiện các dự án do Trung ương quản lý, kinh phí từ ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện các dự án do Trung ương ủy quyền cho địa phương quản lý, chi đào tạo, tập huấn về s...
  • Hàng năm trên cơ sở số kinh phí được cấp trong năm và khối lượng công việc đã thực hiện trong năm, các cơ quan chủ trì thực hiện dự án có trách nhiệm báo cáo quyết toán kinh phí với Cục Sở hữu trí...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm Hàng năm, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì (đối với các dự án do Trung ương quản lý) , Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Sở Khoa học và Công nghệ (nếu được giao) chủ trì (đối với các dự án ủy quyền cho địa phương quản lý) phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xuất bản và phát hành Tiêu chuẩn ngành Vụ Khoa học công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức xuất bản và phát hành Tiêu chuẩn ngành ngay sau khi được ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xuất bản và phát hành Tiêu chuẩn ngành
  • Vụ Khoa học công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức xuất bản và phát hành Tiêu chuẩn ngành ngay sau khi được ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm
  • Hàng năm, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì (đối với các dự án do Trung ương quản lý) , Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Sở Khoa học và Công nghệ (nếu được giao) chủ trì (đ...
  • Trường hợp không thực hiện đúng kế hoạch, sử dụng kinh phí sai mục đích, sai chế độ, thì đình chỉ và ra quyết định thu hồi kinh phí đã sử dụng sai mục đích nộp ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý về tài chính khi chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật dân sự 1. Hợp đồng đã được hoàn thành: Hợp đồng đã hoàn thành và nghiệm thu đạt yêu cầu thì tiến hành tất toán kinh phí dự án theo quy định hiện hành. 2. Hợp đồng không đạt yêu cầu: Các trường hợp sau được coi là không đạt yêu cầu: - Hợp đồng đã hoàn thành, n...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phổ biến Tiêu chuẩn ngành Vụ Khoa học công nghệ tổ chức giới thiệu, phổ biến và hướng dẫn kịp thời việc áp dụng Tiêu chuẩn ngành mới ban hành trong năm và các tiêu chuẩn khác liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phổ biến Tiêu chuẩn ngành
  • Vụ Khoa học công nghệ tổ chức giới thiệu, phổ biến và hướng dẫn kịp thời việc áp dụng Tiêu chuẩn ngành mới ban hành trong năm và các tiêu chuẩn khác liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý về tài chính khi chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật dân sự
  • 1. Hợp đồng đã được hoàn thành: Hợp đồng đã hoàn thành và nghiệm thu đạt yêu cầu thì tiến hành tất toán kinh phí dự án theo quy định hiện hành.
  • 2. Hợp đồng không đạt yêu cầu: Các trường hợp sau được coi là không đạt yêu cầu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đối với các Hợp đồng không đạt yêu cầu Đối với Hợp đồng không đạt yêu cầu: Sau khi kiểm tra xác định tình hình thực hiện dự án, Cục Sở hữu trí tuệ (đối với dự án Trung ương quản lý) có văn bản báo cáo Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; Sở Khoa học và Công nghệ địa phương (đối với dự án do Trung ương uỷ quyền cho địa phương qu...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra thực hiện Tiêu chuẩn ngành Vụ Khoa học công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc áp dụng tiêu chuẩn ngành và các tiêu chuẩn liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra thực hiện Tiêu chuẩn ngành
  • Vụ Khoa học công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc áp dụng tiêu chuẩn ngành và các tiêu chuẩn liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đối với các Hợp đồng không đạt yêu cầu
  • Đối với Hợp đồng không đạt yêu cầu: Sau khi kiểm tra xác định tình hình thực hiện dự án, Cục Sở hữu trí tuệ (đối với dự án Trung ương quản lý) có văn bản báo cáo Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
  • Sở Khoa học và Công nghệ địa phương (đối với dự án do Trung ương uỷ quyền cho địa phương quản lý) có văn bản báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để xem xét quyết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Công tác xử lý tài sản của Chương trình Tài sản được đầu tư từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp cho Chương trình là tài sản nhà nước. Đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ mua sắm, quản lý sử dụng tài sản có trách nhiệm chấp hành đúng chế độ hiện hành về mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản nhà nước. Trong thời hạn 30 ngày, kể...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Công bố Danh mục Tiêu chuẩn ngành Vào quý I hàng năm, Vụ Khoa học công nghệ công bố Danh mục Tiêu chuẩn ngành hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vào quý I hàng năm, Vụ Khoa học công nghệ công bố Danh mục Tiêu chuẩn ngành hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Tài sản được đầu tư từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp cho Chương trình là tài sản nhà nước.
  • Đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ mua sắm, quản lý sử dụng tài sản có trách nhiệm chấp hành đúng chế độ hiện hành về mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.
  • Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày đánh giá, nghiệm thu chính thức dự án, hoặc dự án có quyết định dừng thực hiện đơn vị sử dụng tài sản phải báo cáo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định p...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Công tác xử lý tài sản của Chương trình Right: Điều 15. Công bố Danh mục Tiêu chuẩn ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan Các Bộ: Tư pháp; Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giáo dục và Đào tạo; Công Thương; Y tế và các Bộ, ngành có liên quan có trách nhiệm phối hợp và thực hiện các nhiệm vụ được giao theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 2204/QĐ-TTg ngày 06/12/2010 của T...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nguồn kinh phí cho hoạt động tiêu chuẩn hoá 1. Vốn ngân sách nhà nước cho công tác tiêu chuẩn hoá; 2. Quỹ khoa học, kỹ thuật, quỹ phát triển sản xuất của doanh nghiệp và cơ quan; 3. Quỹ khoa học công nghệ tập trung của Bộ; 4. Từ nguồn vốn các dự án trong nước và hợp tác quốc tế; 5. Từ các nguồn khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nguồn kinh phí cho hoạt động tiêu chuẩn hoá
  • 1. Vốn ngân sách nhà nước cho công tác tiêu chuẩn hoá;
  • 2. Quỹ khoa học, kỹ thuật, quỹ phát triển sản xuất của doanh nghiệp và cơ quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan
  • Các Bộ: Tư pháp
  • Văn hoá, Thể thao và Du lịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2011.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí cho các nội dung hoạt động Tiêu chuẩn hoá 1. Xây dựng, soát xét tiêu chuẩn; 2. Thẩm định tiêu chuẩn; 3. Xuất bản tiêu chuẩn; 4. Phổ biến tiêu chuẩn; 5. Kiểm tra áp dụng tiêu chuẩn; 6. Đào tạo nghiệp vụ tiêu chuẩn hoá; 7. Hoạt động nghiệp vụ Ban kỹ thuật; 8. Thiết bị, tài liệu phục vụ công tác tiêu chuẩn hoá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kinh phí cho các nội dung hoạt động Tiêu chuẩn hoá
  • 1. Xây dựng, soát xét tiêu chuẩn;
  • 2. Thẩm định tiêu chuẩn;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2011.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, các Bộ, cơ quan Trung ương và các địa phương phản ánh về Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ để phối hợp xử lý./.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Khen thưởng Hàng năm, căn cứ kết quả việc thực hiện công tác tiêu chuẩn, Bộ sẽ xét khen thưởng cho các đơn vị và cá nhân có thành tích đóng góp xây dựng tiêu chuẩn; Trong quá trình xây dựng tiêu chuẩn nếu có sáng kiến, sáng chế hoặc giải pháp hữu ích thì được quyền làm thủ tục về lĩnh vực trên theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Khen thưởng
  • Hàng năm, căn cứ kết quả việc thực hiện công tác tiêu chuẩn, Bộ sẽ xét khen thưởng cho các đơn vị và cá nhân có thành tích đóng góp xây dựng tiêu chuẩn
  • Trong quá trình xây dựng tiêu chuẩn nếu có sáng kiến, sáng chế hoặc giải pháp hữu ích thì được quyền làm thủ tục về lĩnh vực trên theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, các Bộ, cơ quan Trung ương và các địa phương phản ánh về Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ để phối hợp xử...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ khoa học công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ XÂY DỰNG, BAN HÀNH, PHỔ BIẾN VÀ KIỂM TRA ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN NGÀNH (Ban hành theo Quyết định số 74/2005/QĐ-BNN ngày 14/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành, phổ biến và kiểm tra áp dụng tiêu chuẩn ngành do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng tiêu chuẩn hoá 1. Lĩnh vực Nông nghiệp, gồm: thuốc thú y; thuốc bảo vệ thực vật; phân bón; giống cây trồng; giống vật nuôi; chế phẩm sinh học phục vụ trồng trọt và chăn nuôi; thức ăn chăn nuôi; nông sản; cơ điện nông nghiệp; đất nông nghiệp; quy hoạch, khảo sát, thiết kế, xây dựng trong nông nghiệp. 2. Lĩnh vực Lâm ng...
Điều 3. Điều 3. Định nghĩa Tiêu chuẩn ngành do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành (sau đây gọi tắt là Tiêu chuẩn ngành) Tiêu chuẩn ngành là những quy định thống nhất được trình bày dưới hình thức văn bản kỹ thuật, xây dựng theo một thể thức nhất định, do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ký ban hành.
Chương II Chương II NỘI DUNG VÀ YÊU CẦU CỦA TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, XÉT DUYỆT VÀ BAN HÀNH TIÊU CHUẨN NGÀNH
Chương III Chương III XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH TIÊU CHUẨN, PHỔ BIẾN VÀ KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN TIÊU CHUẨN
Chương IV Chương IV KINH PHÍ CHO HOẠT ĐỘNG TIÊU CHUẨN HOÁ