Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn Nghị định số 20/2011/NĐ-CP ngày 23/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24/11/2010 của Quốc hội về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
120/2011/TT-BTC
Right document
Về việc luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất
2732/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn Nghị định số 20/2011/NĐ-CP ngày 23/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24/11/2010 của Quốc hội về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử...
- Hướng dẫn Nghị định số 20/2011/NĐ-CP ngày 23/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24/11/2010 của Quốc hội về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất...
Left
Chương I
Chương I NỘI DUNG MIỄN, GIẢM THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- NỘI DUNG MIỄN, GIẢM THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể: 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm; diện tích đất trồng cây hàng năm có ít n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính trong việc cấp Giấy chứng nhận quyên sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính trong việc cấp Giấy chứng nhận quyên sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn...
- thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất.
- Điều 1. Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể:
- 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm; diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm; diện tích đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể: 1. Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất nông nghiệp nhưng không quá hạn mức nhận ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Đ i ều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc; Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, hộ gia đình, cá nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Đ i ều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính
- Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể:
- Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất nông nghiệp nhưng không quá hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp đối v...
Left
Chương II
Chương II HẠN MỨC ĐẤT VÀ HẠNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG VIỆC LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ; THỦ TỤC GHI NỢ VÀ THANH TOÁN NỢ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG VIỆC LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ; THỦ TỤC GHI NỢ VÀ THANH TOÁN NỢ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- HẠN MỨC ĐẤT VÀ HẠNG ĐẤT
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp 1. Hạn mức giao đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 70 Luật đất đai, Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai và các mức cụ thể do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của người sử dụng đất về việc cung cấp hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tàỉ chính 1. Tờ khai thuế, lệ phí và các loại hồ sơ, chứng từ có liên quan theo quy định gồm: 1.1. Tờ khai thuế, lệ phí theo mẫu ban hành kèm tại Thông tư số 28/2011/TT- BTC, cụ thể: - Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất: mẫu số 01/LPTB; - Tờ khai tiền sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của người sử dụng đất về việc cung cấp hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tàỉ chính
- 1. Tờ khai thuế, lệ phí và các loại hồ sơ, chứng từ có liên quan theo quy định gồm:
- 1.1. Tờ khai thuế, lệ phí theo mẫu ban hành kèm tại Thông tư số 28/2011/TT- BTC, cụ thể:
- Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp
- Hạn mức giao đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 70 Luật đất đai, Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai và các mức cụ thể do Uỷ ban...
- Trường hợp Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chưa ban hành các mức cụ thể về hạn mức giao đất nông nghiệp thì áp dụng mức tối đa quy định tại Điều 70 Luật đất đai, Điều 69 N...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạng đất tính thuế Hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp được tính ổn định 10 năm, bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020, trên cơ sở hạng đất đã được quy định và thực hiện trong giai đoạn từ năm 2003 đến hết năm 2010. Trường hợp địa phương đã được Thủ tướng Chính Phủ phê duyệt điều chỉnh hạ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước 1. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Cung cấp đầy đủ tập tin (file), tờ khai các khoản thu liên quan đến nhà đất theo yêu cầu của người sử dụng đất và hướng đẫn người sử dụng đất kê khai theo đúng mẫu quy định. b) Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của bộ hồ sơ của người sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước
- 1. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- a) Cung cấp đầy đủ tập tin (file), tờ khai các khoản thu liên quan đến nhà đất theo yêu cầu của người sử dụng đất và hướng đẫn người sử dụng đất kê khai theo đúng mẫu quy định.
- Điều 4. Hạng đất tính thuế
- Hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp được tính ổn định 10 năm, bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020, trên cơ sở hạng đất đã được quy định và thực hiện trong...
- Trường hợp địa phương đã được Thủ tướng Chính Phủ phê duyệt điều chỉnh hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2011 thì thực hiện theo quy định đó ổn định đến hết năm 2020.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền và trình tự miễn, giảm thuế Thẩm quyền xác định và trình tự ban hành quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thuế, cụ thể là: 1. Cơ quan thuế xác định và ra quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp: Cục trưởng Cục thuế quyết định miễn, giảm đố...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trường hợp phải chuyển sang cơ quan Tài chính, sau đó chuyển sang cơ quan Thuế Các trường hợp các đơn vị thực hiện nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp để chuyển sang đất phi nông nghiệp dưới hình thức thuê đất trả tiền hàng năm; thuê đất trả tiền hàng năm đối với các tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trường hợp phải chuyển sang cơ quan Tài chính, sau đó chuyển sang cơ quan Thuế
- Các trường hợp các đơn vị thực hiện nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp để chuyển sang đất phi nông nghiệp dưới hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
- thuê đất trả tiền hàng năm đối với các tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân
- Điều 5. Thẩm quyền và trình tự miễn, giảm thuế
- Thẩm quyền xác định và trình tự ban hành quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thuế, cụ thể là:
- 1. Cơ quan thuế xác định và ra quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp:
- Left: 2. Trình tự thực hiện miễn, giảm thuế: Right: Trình tự luân chuyển hồ sơ thực hiện như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Lập sổ thuế hàng năm: Căn cứ sổ thuế Sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 và tình tình thực tế tại địa phương, Chi cục thuế phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp xã xác định đối tượng được miễn thuế, đối tượng được giảm thuế, đối tượng phải nộp 100% thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2011 trở đi để lập sổ thuế như...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trường hợp chuyển sang cơ quan Thuế Các trường hợp các đơn vị thực hiện nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp để chuyển sang đất phi nông nghiệp dưới hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiến sử dụng đất; thuê đất trả tiền một lần đối với các tổ chức kinh tế đầu tư nước ngoài; chuyển mục đích sử dụng đất; ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các trường hợp các đơn vị thực hiện nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp để chuyển sang đất phi nông nghiệp dưới hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất
- giao đất có thu tiến sử dụng đất
- thuê đất trả tiền một lần đối với các tổ chức kinh tế đầu tư nước ngoài
- 1. Lập sổ thuế hàng năm:
- Căn cứ sổ thuế Sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 và tình tình thực tế tại địa phương, Chi cục thuế phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp xã xác định đối tượng được miễn thuế, đối tượng được giảm thuế, đố...
- 1.1. Lập sổ thuế gốc để theo dõi đối tượng Sử dụng đất nông nghiệp:
- Left: Điều 6. Tổ chức thực hiện Right: Điều 6. Trường hợp chuyển sang cơ quan Thuế
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2011. Việc xét, quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại Thông tư này được thực hiện từ năm thuế 2011 đến hết năm thuế 2020. Các mẫu tờ khai số 01/SDNN, mẫu 02/SDNN, mẫu 03/SDNN và thông báo nộp thuế mẫu 04/SDNN ban hành kèm theo Th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục bàn giao và tiếp nhận hồ sơ về nghĩa vụ tài chính giữa cơ quan Tài nguyên và Môi trường, cơ quan Tài chính và cơ quan Thuế Thủ tục bàn giao và tiếp nhận hồ sơ về nghĩa vụ tài chính giữa cơ quan Tài nguyên và Môi trường, cơ quan Tài chính và cơ quan Thuế phải bảo đảm yêu cầu sau: 1. Thực hiện bàn giao hồ sơ thường xuyên,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thủ tục bàn giao và tiếp nhận hồ sơ về nghĩa vụ tài chính giữa cơ quan Tài nguyên và Môi trường, cơ quan Tài chính và cơ quan Thuế
- Thủ tục bàn giao và tiếp nhận hồ sơ về nghĩa vụ tài chính giữa cơ quan Tài nguyên và Môi trường, cơ quan Tài chính và cơ quan Thuế phải bảo đảm yêu cầu sau:
- 1. Thực hiện bàn giao hồ sơ thường xuyên, hàng ngày theo ngày làm việc, tuyệt đối không dồn nhiều hồ sơ mới bàn giao một lần.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2011. Việc xét, quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại Thông tư này được thực hiện từ năm thuế 2011 đến hết năm thuế...
- Các mẫu tờ khai số 01/SDNN, mẫu 02/SDNN, mẫu 03/SDNN và thông báo nộp thuế mẫu 04/SDNN ban hành kèm theo Thông tư này thay thế các mẫu tờ khai và thông báo thuế sử dụng đất nông nghiệp đã ban hành...
Unmatched right-side sections