Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc định lại mức lãi suất cho vay của Ngân hàng Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về mức lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước Right: Về việc định lại mức lãi suất cho vay của Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Nay quy định mức lãi suất cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức kinh tế quốc doanh và kinh tế tập thể như sau: - Mức lãi suất cho vay vốn lưu động trong hạn mức tín dụng thấp nhất là 2,4% và cao nhất là 6%/tháng. - Mức lãi suất cho vay vốn cố định thấp nhất là 2,1% và cao nhất là 5,4%/tháng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Nay định lại mức lãi suất cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức kinh tế quốc doanh và kinh tế tập thể như sau: - Mức lãi suất cho vay vốn lưu động trong hạn mức tín dụng từ 1,5% đến 6%/tháng. - Mức lãi suất cho vay vốn cố định từ 1,2% đến 5,4%/tháng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: - Mức lãi suất cho vay vốn lưu động trong hạn mức tín dụng thấp nhất là 2,4% và cao nhất là 6%/tháng. Right: - Mức lãi suất cho vay vốn lưu động trong hạn mức tín dụng từ 1,5% đến 6%/tháng.
  • Left: - Mức lãi suất cho vay vốn cố định thấp nhất là 2,1% và cao nhất là 5,4%/tháng. Right: - Mức lãi suất cho vay vốn cố định từ 1,2% đến 5,4%/tháng.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. - Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể trong từng thời gian lãi suất các loại tiền gửi; lãi suất cho vay vốn lưu động ngoài hạn mức tín dụng; lãi suất cho vay đối với tư nhân, cá nhận; lãi suất tiền gửi, tiền vay giữa Ngân hàng Nhà nước với các Ngân hàng chuyên nghiệp; lãi suất phạt đối với những đơn vị, tư nhân có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể trong từng thời gian lãi suất các loại tiền gửi
  • lãi suất cho vay vốn lưu động ngoài hạn mức tín dụng
  • lãi suất cho vay đối với tư nhân, cá nhận
Rewritten clauses
  • Left: lãi suất tiền gửi, tiền vay giữa Ngân hàng Nhà nước với các Ngân hàng chuyên nghiệp Right: Điều 2. - Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định này.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 1987 và thay thế biểu lãi suất ban hành theo Nghị định số 165- HĐBT ngày 23- 9- 1982 và Quyết định số 119-HĐBT ngày 4-10-1986 của Hội đồng Bộ trưởng. Số dư tiền gửi, tiền vay tại Ngân hàng từ ngày 1 tháng 7 năm 1987 được tính theo biểu lãi suất mới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.