Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Danh mục sửa đổi thức ăn thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam
62/2011/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
26/2018/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Danh mục sửa đổi thức ăn thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
- Ban hành Danh mục sửa đổi thức ăn thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục sửa đổi, bổ sung thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam, bao gồm: 1. Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dùng trong nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 1). 2. Danh mục bổ sung thức ăn bổ sung dùng trong nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung quy định tại khoản 2 Điều 23, khoản 2 Điều 31 Luật Thủy sản, gồm: 1. Hướng dẫn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản; hướng dẫn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung quy định tại khoản 2 Điều 23, khoản 2 Điều 31 Luật Thủy sản, gồm:
- 1. Hướng dẫn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản; hướng dẫn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi t...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục sửa đổi, bổ sung thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam, bao gồm:
- 3. Danh mục sửa đổi tên sản phẩm, tên nhà sản xuất, số công bố chất lượng tại các Danh mục thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 3).
- Left: 1. Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dùng trong nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 1). Right: 7. Hướng dẫn cập nhật thông tin về thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trước khi lưu thông trên thị trường.
- Left: 2. Danh mục bổ sung thức ăn bổ sung dùng trong nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 2). Right: danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trên lãnh thổ Việt Nam.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản và cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản 1. Hình thức kiểm tra: Thực hiện bằng hình thức đoàn kiểm tra. 2. Căn cứ thành lập đoàn kiểm tra: a) Đề nghị của cơ sở đối với trường hợp cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện; b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản và cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
- 1. Hình thức kiểm tra: Thực hiện bằng hình thức đoàn kiểm tra.
- 2. Căn cứ thành lập đoàn kiểm tra:
- Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên...
Unmatched right-side sections