Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 39
Right-only sections 57

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về phát hành trái phiếu doanh nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Nghị định này quy định việc phát hành trái phiếu riêng lẻ trên phạm vi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế của doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm: a) Công ty cổ phần; b) Công ty trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Trái phiếu doanh nghiệp ” là loại chứng khoán nợ do doanh nghiệp phát hành, xác nhận nghĩa vụ trả gốc, lãi, và các nghĩa vụ khác (nếu có) của doanh nghiệp đối với chủ sở hữu trái phiếu. 2. “ Trái phiếu chuyển đổi ” là loại trái phiếu do công ty c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục đích sử dụng tiền thu từ phát hành trái phiếu: 1. Thực hiện các dự án đầu tư. 2. Cơ cấu lại các khoản vay trung và dài hạn. 3. Tăng quy mô vốn hoạt động.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Trái phiếu doanh nghiệp ” là loại chứng khoán nợ do doanh nghiệp phát hành, xác nhận nghĩa vụ trả gốc, lãi, và các nghĩa vụ khác (nếu có) của doanh nghiệp đối với chủ sở hữu trái phiếu.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục đích sử dụng tiền thu từ phát hành trái phiếu:
  • 1. Thực hiện các dự án đầu tư.
  • 2. Cơ cấu lại các khoản vay trung và dài hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Trái phiếu doanh nghiệp ” là loại chứng khoán nợ do doanh nghiệp phát hành, xác nhận nghĩa vụ trả gốc, lãi, và các nghĩa vụ khác (nếu có) của doanh nghiệp đối với chủ sở hữu trái phiếu.
Target excerpt

Điều 4. Mục đích sử dụng tiền thu từ phát hành trái phiếu: 1. Thực hiện các dự án đầu tư. 2. Cơ cấu lại các khoản vay trung và dài hạn. 3. Tăng quy mô vốn hoạt động.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục đích phát hành trái phiếu 1. Thực hiện các chương trình, dự án đầu tư của doanh nghiệp. 2. Tăng quy mô vốn hoạt động của doanh nghiệp. 3. Cơ cấu lại các khoản nợ của doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc phát hành trái phiếu 1. Danh mục phát hành trái phiếu theo nguyên tắc tự vay, tự trả và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng vốn. 2. Các hoạt động phát hành trái phiếu phải đảm bảo công khai, minh bạch, công bằng, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các nhà đầu tư. 3. Việc phát hành trái phiếu để cơ cấu lại nợ ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Loại hình và hình thức trái phiếu 1. Trái phiếu không chuyển đổi a) Trái phiếu không chuyển đổi là trái phiếu có bảo đảm hoặc trái phiếu không có bảo đảm, trái phiếu kèm theo chứng quyền hoặc trái phiếu không kèm theo chứng quyền; b) Đối tượng phát hành trái phiếu không chuyển đổi là công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kỳ hạn trái phiếu 1. Trái phiếu doanh nghiệp có kỳ hạn từ một (01) năm trở lên. 2. Doanh nghiệp phát hành quyết định kỳ hạn trái phiếu trên cơ sở nhu cầu sử dụng vốn và công bố tại phương án phát hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đồng tiền phát hành và thanh toán trái phiếu 1. Đối với trái phiếu phát hành tại thị trường trong nước, đồng tiền phát hành là đồng Việt Nam. 2. Đối với trái phiếu phát hành ra thị trường quốc tế, đồng tiền phát hành là ngoại tệ tự do chuyển đổi. 3. Đồng tiền sử dụng để thanh toán gốc, lãi trái phiếu cùng loại với đồng tiền phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chuyển nhượng trái phiếu Trái phiếu chuyển đổi, chứng quyền phát hành kèm theo trái phiếu không được chuyển nhượng trong tối thiểu một (01) năm kể từ ngày hoàn thành đợt phát hành, trừ trường hợp chuyển nhượng cho hoặc chuyển nhượng giữa các nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mệnh giá trái phiếu Mệnh giá tối thiểu của trái phiếu là một trăm nghìn (100.000) đồng, các mệnh giá khác là bội số của một trăm nghìn (100.000) đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng mua trái phiếu 1. Đối tượng mua trái phiếu là các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài. 2. Tổ chức của Việt Nam không được sử dụng kinh phí của ngân sách nhà nước để mua trái phiếu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyền lợi của chủ sở hữu trái phiếu 1. Được doanh nghiệp phát hành bảo đảm thanh toán đầy đủ, đúng hạn gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn và đảm bảo việc thực hiện các quyền kèm theo (nếu có). 2. Được dùng trái phiếu để chuyển nhượng, cho, tặng, để lại thừa kế, chiết khấu, và cầm cố trong các quan hệ dân sự và quan hệ tín dụng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lãi suất danh nghĩa trái phiếu 1. Lãi suất danh nghĩa trái phiếu có thể xác định theo một trong các phương thức sau: a) Cố định cho cả kỳ hạn trái phiếu; b) Thả nổi theo lãi suất thị trường; c) Kết hợp giữa lãi suất cố định và thả nổi. 2. Trường hợp trái phiếu được phát hành theo phương thức lãi suất quy định tại điểm b và c k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện phát hành trái phiếu 1. Đối với trái phiếu không chuyển đổi a) Doanh nghiệp có thời gian hoạt động tối thiểu là một (01) năm kể từ ngày doanh nghiệp chính thức đi vào hoạt động; b) Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của năm liền kề trước năm phát hành phải có lãi theo báo cáo tài chính được kiểm toán bởi Kiểm toá...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quyền lợi của người mua trái phiếu 1. Được tổ chức phát hành bảo đảm thanh toán đầy đủ, đúng hạn gốc và lãi trái phiếu khi đến hạn. 2. Được dùng trái phiếu để chuyển nhượng, cho, tặng, để lại thừa kế, chiết khấu, thế chấp và cầm cố trong các quan hệ dân sự theo quy định của pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Điều kiện phát hành trái phiếu
  • 1. Đối với trái phiếu không chuyển đổi
  • a) Doanh nghiệp có thời gian hoạt động tối thiểu là một (01) năm kể từ ngày doanh nghiệp chính thức đi vào hoạt động;
Added / right-side focus
  • 1. Được tổ chức phát hành bảo đảm thanh toán đầy đủ, đúng hạn gốc và lãi trái phiếu khi đến hạn.
  • 2. Được dùng trái phiếu để chuyển nhượng, cho, tặng, để lại thừa kế, chiết khấu, thế chấp và cầm cố trong các quan hệ dân sự theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với trái phiếu không chuyển đổi
  • a) Doanh nghiệp có thời gian hoạt động tối thiểu là một (01) năm kể từ ngày doanh nghiệp chính thức đi vào hoạt động;
  • b) Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của năm liền kề trước năm phát hành phải có lãi theo báo cáo tài chính được kiểm toán bởi Kiểm toán Nhà nước hoặc tổ chức kiểm toán độc lập được phép hoạt...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Điều kiện phát hành trái phiếu Right: Điều 14. Quyền lợi của người mua trái phiếu
Target excerpt

Điều 14. Quyền lợi của người mua trái phiếu 1. Được tổ chức phát hành bảo đảm thanh toán đầy đủ, đúng hạn gốc và lãi trái phiếu khi đến hạn. 2. Được dùng trái phiếu để chuyển nhượng, cho, tặng, để lại thừa kế, chiết k...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt 1. Doanh nghiệp phát hành phải xây dựng phương án phát hành trái phiếu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận theo quy định tại khoản 3 Điều này và Điều 15 Nghị định này để làm cơ sở cho việc phát hành trái phiếu và công bố cho các đối tượng mua trái phiếu. 2. Phươn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giải quyết thanh toán trái phiếu trong trường hợp mất hoặc bị hư hỏng 1. Trái phiếu không ghi tên bị mất hoặc bị rách nát, hư hỏng, không còn giữ được hình dạng, nội dung ban đầu sẽ không được thanh toán. 2. Trái phiếu ghi tên bị mất hoặc rách nát, hư hỏng, nếu người làm mất trái phiếu chứng minh được quyền sở hữu trái phiếu c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt
  • Doanh nghiệp phát hành phải xây dựng phương án phát hành trái phiếu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận theo quy định tại khoản 3 Điều này và Điều 15 Nghị định này để làm cơ sở cho việc p...
  • 2. Phương án phát hành trái phiếu phải bao gồm các nội dung cơ bản sau:
Added / right-side focus
  • Điều 15. Giải quyết thanh toán trái phiếu trong trường hợp mất hoặc bị hư hỏng
  • 1. Trái phiếu không ghi tên bị mất hoặc bị rách nát, hư hỏng, không còn giữ được hình dạng, nội dung ban đầu sẽ không được thanh toán.
  • Trái phiếu ghi tên bị mất hoặc rách nát, hư hỏng, nếu người làm mất trái phiếu chứng minh được quyền sở hữu trái phiếu của mình và trái phiếu đó chưa bị lợi dụng thanh toán sẽ được tổ chức phát hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt
  • Doanh nghiệp phát hành phải xây dựng phương án phát hành trái phiếu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận theo quy định tại khoản 3 Điều này và Điều 15 Nghị định này để làm cơ sở cho việc p...
  • 2. Phương án phát hành trái phiếu phải bao gồm các nội dung cơ bản sau:
Target excerpt

Điều 15. Giải quyết thanh toán trái phiếu trong trường hợp mất hoặc bị hư hỏng 1. Trái phiếu không ghi tên bị mất hoặc bị rách nát, hư hỏng, không còn giữ được hình dạng, nội dung ban đầu sẽ không được thanh toán. 2....

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Chấp thuận phương án phát hành trái phiếu của doanh nghiệp nhà nước 1. Ngoài việc tuân thủ quy định tại Điều 14 Nghị định này, phương án phát hành trái phiếu của doanh nghiệp nhà nước phải được chủ sở hữu xem xét, chấp thuận trước khi tổ chức phát hành, cụ thể như sau: a) Đối với doanh nghiệp Nhà nước 100% vốn Nhà nước do Thủ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức phát hành trái phiếu 1. Sử dụng tiền thu từ phát hành trái phiếu theo đúng mục đích đã cam kết với các nhà đầu tư. 2. Thanh toán đầy đủ, đúng hạn gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn. 3. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ công bố thông tin và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin đã công bố...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Chấp thuận phương án phát hành trái phiếu của doanh nghiệp nhà nước
  • 1. Ngoài việc tuân thủ quy định tại Điều 14 Nghị định này, phương án phát hành trái phiếu của doanh nghiệp nhà nước phải được chủ sở hữu xem xét, chấp thuận trước khi tổ chức phát hành, cụ thể như...
  • a) Đối với doanh nghiệp Nhà nước 100% vốn Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, thì phương án phát hành trái phiếu phải được Bộ quản lý ngành kinh doanh chính xem xét, chấp thuận;
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức phát hành trái phiếu
  • 1. Sử dụng tiền thu từ phát hành trái phiếu theo đúng mục đích đã cam kết với các nhà đầu tư.
  • 2. Thanh toán đầy đủ, đúng hạn gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chấp thuận phương án phát hành trái phiếu của doanh nghiệp nhà nước
  • 1. Ngoài việc tuân thủ quy định tại Điều 14 Nghị định này, phương án phát hành trái phiếu của doanh nghiệp nhà nước phải được chủ sở hữu xem xét, chấp thuận trước khi tổ chức phát hành, cụ thể như...
  • a) Đối với doanh nghiệp Nhà nước 100% vốn Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, thì phương án phát hành trái phiếu phải được Bộ quản lý ngành kinh doanh chính xem xét, chấp thuận;
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức phát hành trái phiếu 1. Sử dụng tiền thu từ phát hành trái phiếu theo đúng mục đích đã cam kết với các nhà đầu tư. 2. Thanh toán đầy đủ, đúng hạn gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn. 3. Th...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ phát hành trái phiếu 1. Hồ sơ phát hành trái phiếu do doanh nghiệp phát hành chuẩn bị để đăng ký phát hành trái phiếu và công bố cho các đối tượng mua trái phiếu. 2. Hồ sơ phát hành trái phiếu bao gồm: a) Phương án phát hành trái phiếu và quyết định phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành trái phiếu của các cấp có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phương thức phát hành trái phiếu 1. Trái phiếu được phát hành thông qua các phương thức sau: a) Đấu thầu phát hành trái phiếu; b) Bảo lãnh phát hành trái phiếu; c) Đại lý phát hành trái phiếu; d) Bán trực tiếp cho nhà đầu tư trái phiếu (đối với doanh nghiệp phát hành là tổ chức tín dụng). 2. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể về cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đối tượng tham gia đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành Đối tượng tham gia đấu thầu, bảo lãnh phát hành, đại lý phát hành trái phiếu doanh nghiệp gồm các công ty chứng khoán, tổ chức tín dụng và các định chế tài chính khác được phép cung cấp dịch vụ đấu thầu, bảo lãnh và đại lý phát hành theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lưu ký, niêm yết và giao dịch trái phiếu 1. Trái phiếu được lưu ký tại các tổ chức được phép lưu ký chứng khoán hoặc được ký gửi tại các tổ chức tín dụng theo yêu cầu của chủ sở hữu trái phiếu. 2. Trái phiếu được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán. Việc lưu ký, niêm yết và giao dịch trái phiếu thực hiện theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chi phí phát hành, thanh toán trái phiếu 1. Chi phí phát hành, thanh toán trái phiếu do doanh nghiệp phát hành chi trả và được hạch toán vào giá trị của dự án sử dụng nguồn vốn phát hành trái phiếu hoặc chi phí kinh doanh của doanh nghiệp tùy theo mục đích sử dụng. 2. Phí đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành trái phiếu do doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thanh toán gốc, lãi trái phiếu 1. Doanh nghiệp phát hành bố trí nguồn thanh toán gốc, lãi trái phiếu từ các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp. 2. Đối với trái phiếu được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp phát hành hoặc tài sản bên thứ ba, khi doanh nghiệp phát hành không cân đối được nguồn trả nợ gốc, lãi trái phiếu thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Mua lại, hoán đổi trái phiếu 1. Doanh nghiệp phát hành chỉ được thực hiện mua lại trái phiếu trước hạn, hoặc hoán đổi trái phiếu để cơ cấu lại nợ, khi có phương án mua lại hoặc hoán đổi được cấp có thẩm quyền phê duyệt trên cơ sở thỏa thuận giữa doanh nghiệp phát hành và chủ sở hữu trái phiếu. 2. Tổ chức, cá nhân có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU RA THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện phát hành trái phiếu 1. Đối với trái phiếu không chuyển đổi a) Doanh nghiệp phát hành có thời gian hoạt động tối thiểu là ba (03) năm kể từ ngày chính thức đi vào hoạt động; b) Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của ba (03) năm liên tiếp liền kề trước năm phát hành phải có lãi theo báo cáo tài chính được kiểm toá...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Bảo đảm thanh toán cho trái phiếu chuyển đổi 1. Trái phiếu chuyển đổi có thể là trái phiếu có bảo đảm hoặc trái phiếu không có bảo đảm. 2. Trái phiếu được bảo đảm theo các phương thức: a) Bảo lãnh thanh toán của các tổ chức tài chính, tín dụng; b) Bảo đảm bằng tài sản của tổ chức phát hành; c) Bảo đảm bằng tài sản của bên thứ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Điều kiện phát hành trái phiếu
  • 1. Đối với trái phiếu không chuyển đổi
  • a) Doanh nghiệp phát hành có thời gian hoạt động tối thiểu là ba (03) năm kể từ ngày chính thức đi vào hoạt động;
Added / right-side focus
  • 2. Trái phiếu được bảo đảm theo các phương thức:
  • a) Bảo lãnh thanh toán của các tổ chức tài chính, tín dụng;
  • b) Bảo đảm bằng tài sản của tổ chức phát hành;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với trái phiếu không chuyển đổi
  • a) Doanh nghiệp phát hành có thời gian hoạt động tối thiểu là ba (03) năm kể từ ngày chính thức đi vào hoạt động;
  • b) Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của ba (03) năm liên tiếp liền kề trước năm phát hành phải có lãi theo báo cáo tài chính được kiểm toán bởi Kiểm toán Nhà nước hoặc tổ chức kiểm toán độc l...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Điều kiện phát hành trái phiếu Right: Điều 24. Bảo đảm thanh toán cho trái phiếu chuyển đổi
  • Left: 2. Đối với trái phiếu chuyển đổi và trái phiếu kèm chứng quyền: Right: 1. Trái phiếu chuyển đổi có thể là trái phiếu có bảo đảm hoặc trái phiếu không có bảo đảm.
Target excerpt

Điều 24. Bảo đảm thanh toán cho trái phiếu chuyển đổi 1. Trái phiếu chuyển đổi có thể là trái phiếu có bảo đảm hoặc trái phiếu không có bảo đảm. 2. Trái phiếu được bảo đảm theo các phương thức: a) Bảo lãnh thanh toán...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt 1. Doanh nghiệp phát hành xây dựng phương án phát hành trái phiếu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận theo quy định tại Điều này và Điều 26 Nghị định này để làm cơ sở cho việc phát hành trái phiếu và công bố cho các đối tượng mua trái phiếu. 2. Phương án phát hàn...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Đối tượng phát hành trái phiếu không chuyển đổi 1. Doanh nghiệp nhà nước. 2. Công ty cổ phần. 3. Công ty trách nhiệm hữu hạn. 4. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt
  • Doanh nghiệp phát hành xây dựng phương án phát hành trái phiếu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận theo quy định tại Điều này và Điều 26 Nghị định này để làm cơ sở cho việc phát hành trái...
  • 2. Phương án phát hành trái phiếu bao gồm các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định này và các nội dung sau:
Added / right-side focus
  • 1. Doanh nghiệp nhà nước.
  • 2. Công ty cổ phần.
  • 3. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp phát hành xây dựng phương án phát hành trái phiếu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận theo quy định tại Điều này và Điều 26 Nghị định này để làm cơ sở cho việc phát hành trái...
  • 2. Phương án phát hành trái phiếu bao gồm các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định này và các nội dung sau:
  • a) Dự kiến đồng tiền phát hành và thanh toán trái phiếu;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt Right: Điều 26. Đối tượng phát hành trái phiếu không chuyển đổi
Target excerpt

Điều 26. Đối tượng phát hành trái phiếu không chuyển đổi 1. Doanh nghiệp nhà nước. 2. Công ty cổ phần. 3. Công ty trách nhiệm hữu hạn. 4. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xác nhận và đăng ký khoản vay phát hành trái phiếu quốc tế 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế phải làm thủ tục xác nhận và đăng ký khoản vay thương mại nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Hồ sơ xác nhận và đăng ký khoản vay phát hành trái phiếu quốc tế bao gồm văn bản đề nghị của doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Thẩm định, chấp thuận phương án phát hành trái phiếu của doanh nghiệp nhà nước 1. Đối với doanh nghiệp nhà nước, ngoài việc tuân thủ quy định tại Điều 24 Nghị định này, phương án phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế phải được sở hữu thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận; cụ thể như sau: a) Đối với do...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tỷ lệ chuyển đổi trái phiếu 1. Tỷ lệ chuyển đổi trái phiếu do tổ chức phát hành xác định tại thời điểm phát hành. 2. Tại thời điểm thực hiện chuyển đổi trái phiếu, giá cổ phiếu biến động vượt quá biên độ biến động giá cổ phiếu được công bố khi phát hành trái phiếu, chủ sở hữu doanh nghiệp có quyền điều chỉnh tỷ lệ chuyển đổi t...

Open section

This section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Thẩm định, chấp thuận phương án phát hành trái phiếu của doanh nghiệp nhà nước
  • 1. Đối với doanh nghiệp nhà nước, ngoài việc tuân thủ quy định tại Điều 24 Nghị định này, phương án phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế phải được sở hữu thẩm định và trình Thủ tướng Chính ph...
  • cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 23. Tỷ lệ chuyển đổi trái phiếu
  • 1. Tỷ lệ chuyển đổi trái phiếu do tổ chức phát hành xác định tại thời điểm phát hành.
  • Tại thời điểm thực hiện chuyển đổi trái phiếu, giá cổ phiếu biến động vượt quá biên độ biến động giá cổ phiếu được công bố khi phát hành trái phiếu, chủ sở hữu doanh nghiệp có quyền điều chỉnh tỷ l...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Thẩm định, chấp thuận phương án phát hành trái phiếu của doanh nghiệp nhà nước
  • 1. Đối với doanh nghiệp nhà nước, ngoài việc tuân thủ quy định tại Điều 24 Nghị định này, phương án phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế phải được sở hữu thẩm định và trình Thủ tướng Chính ph...
  • cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 23. Tỷ lệ chuyển đổi trái phiếu 1. Tỷ lệ chuyển đổi trái phiếu do tổ chức phát hành xác định tại thời điểm phát hành. 2. Tại thời điểm thực hiện chuyển đổi trái phiếu, giá cổ phiếu biến động vượt quá biên độ biến...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hồ sơ phát hành trái phiếu 1. Hồ sơ phát hành là các tài liệu pháp lý do doanh nghiệp phát hành phối hợp cùng các tư vấn pháp lý và các tổ chức có liên quan chuẩn bị theo quy định của luật pháp tại thị trường phát hành và quy định tại Nghị định này. Doanh nghiệp sử dụng hồ sơ phát hành để đăng ký phát hành trái phiếu và công b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức phát hành trái phiếu 1. Việc phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế chỉ được thực hiện khi doanh nghiệp phát hành đã đáp ứng được các quy định nêu tại Điều 23, 24, 25, 26, 27, 30 của Nghị định này đồng thời đáp ứng được các điều kiện phát hành theo quy định tại thị trường phát hành. 2. Doanh nghiệp phát hành phối h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thanh toán gốc, lãi trái phiếu 1. Doanh nghiệp phát hành chuyển tiền trực tiếp cho đại lý thanh toán theo thỏa thuận đã ký để thanh toán gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn cho chủ sở hữu trái phiếu. 2. Doanh nghiệp phát hành thực hiện việc mở và sử dụng tài khoản vốn vay và trả nợ nước ngoài để thực hiện nhận tiền phát hành trái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THÔNG BÁO PHÁT HÀNH, CÔNG BỐ THÔNG TIN CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thông báo và đăng ký phát hành trái phiếu 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu trong nước và ra thị trường quốc tế, phải thông báo bằng văn bản về việc phát hành trái phiếu với Bộ Tài chính. 2. Đối với doanh nghiệp phát hành là công ty đại chúng, phương án phát hành trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm theo chứng quyền sau kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Công bố thông tin 1. Đối với phát hành trái phiếu trong nước a) Doanh nghiệp phát hành có trách nhiệm công bố thông tin cho các nhà đầu tư đăng ký mua trái phiếu. Việc công bố thông tin không được chứa đựng nội dung có tính chất quảng cáo, mời chào và không được đăng tải công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng, trừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Chế độ báo cáo 1. Về kết quả phát hành: Chậm nhất là mười lăm (15) ngày sau khi hoàn tất toàn bộ đợt phát hành trái phiếu, doanh nghiệp phát hành có trách nhiệm báo cáo cơ quan phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành trái phiếu kết quả phát hành, đồng gửi Bộ Tài chính. Riêng đối với trường hợp phát hành trái phiếu ra thị trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Nghị định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính theo pháp luật về xử phạt hành chính trong lĩnh vực chứng khoán hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện quy định của Nghị định này. 2. Tổng hợp, theo dõi tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Hướng dẫn, tổ chức xác nhận và đăng ký trị giá trái phiếu doanh nghiệp phát hành ra thị trường quốc tế thuộc hạn mức vay thương mại nước ngoài hàng năm của quốc gia được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Hướng dẫn các tổ chức tín dụng thực hiện phát hành trái phiếu theo Luật các Tổ chức tín dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hội đồng quản trị, Đại hội cổ đông, Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty 1. Phê duyệt phương án phát hành trái phiếu theo quy định tại Nghị định này. 2. Giám sát việc huy động và sử dụng vốn phát hành trái phiếu theo quy định của pháp luật và quy định tại Điều lệ doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Chủ sở hữu đối với doanh nghiệp nhà nước 1. Chấp thuận phương án phát hành trái phiếu của doanh nghiệp nhà nước tại thị trường trong nước theo quy định tại Điều 14 Nghị định này. 2. Thẩm định phương án phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế của doanh nghiệp nhà nước để báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Doanh nghiệp phát hành 1. Chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc huy động vốn qua phát hành trái phiếu doanh nghiệp, phân bổ, quản lý và sử dụng vốn từ phát hành trái phiếu đúng mục đích, có hiệu quả theo phương án phát hành trái phiếu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Thanh toán đầy đủ, đúng hạn gốc, lãi trái phiếu khi đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 39.

Điều 39. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2011. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 52/2006/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ về phát hành trái phiếu doanh nghiệp và nội dung về phát hành trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường vốn quốc tế quy định tại Nghị định số 53/2009/N...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Hình thức đấu thầu trái phiếu 1. Đấu thầu cạnh tranh lãi suất. 2. Kết hợp giữa đấu thầu cạnh tranh lãi suất với đấu thầu không cạnh tranh lãi suất. Tỷ lệ trái phiếu đấu thầu không cạnh tranh lãi suất trong từng đợt đấu thầu do doanh nghiệp phát hành quyết định nhưng tối đa bằng 30% tổng khối lượng trái phiếu thông báo phát hàn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 39. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2011.
  • Nghị định này thay thế Nghị định số 52/2006/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ về phát hành trái phiếu doanh nghiệp và nội dung về phát hành trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường vốn quốc...
Added / right-side focus
  • 1. Đấu thầu cạnh tranh lãi suất.
  • 2. Kết hợp giữa đấu thầu cạnh tranh lãi suất với đấu thầu không cạnh tranh lãi suất.
  • Tỷ lệ trái phiếu đấu thầu không cạnh tranh lãi suất trong từng đợt đấu thầu do doanh nghiệp phát hành quyết định nhưng tối đa bằng 30% tổng khối lượng trái phiếu thông báo phát hành của đợt đấu thầ...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2011.
  • Nghị định này thay thế Nghị định số 52/2006/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ về phát hành trái phiếu doanh nghiệp và nội dung về phát hành trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường vốn quốc...
  • 3. Những quy định tại các văn bản khác trước đây về phát hành trái phiếu doanh nghiệp trái với quy định tại Nghị định này đều bị bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 39. Hiệu lực thi hành Right: Điều 39. Hình thức đấu thầu trái phiếu
Target excerpt

Điều 39. Hình thức đấu thầu trái phiếu 1. Đấu thầu cạnh tranh lãi suất. 2. Kết hợp giữa đấu thầu cạnh tranh lãi suất với đấu thầu không cạnh tranh lãi suất. Tỷ lệ trái phiếu đấu thầu không cạnh tranh lãi suất trong từ...

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Hướng dẫn thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp phát hành trái phiếu chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phát hành trái phiếu doanh nghiệp
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định việc phát hành trái phiếu riêng lẻ của các loại hình doanh nghiệp bao gồm: công ty cổ phần, công ty nhà nước trong thời gian chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần theo quy định của Luật Doanh nghiệp và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên phạm vi lãn...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Trái phiếu doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là trái phiếu) là một loại chứng khoán nợ do doanh nghiệp phát hành, xác nhận nghĩa vụ trả cả gốc và lãi của doanh nghiệp phát hành đối với người sở hữu trái phiếu. 2. Trái phiếu chuyển đổi là loại trái phiếu...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phát hành trái phiếu 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu theo nguyên tắc tự vay, tự trả và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng vốn vay. 2. Các hoạt động phát hành trái phiếu phải đảm bảo công khai, minh bạch, công bằng, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các nhà đầu tư. 3. Việc phát hành trái phiếu phải tuân t...
Điều 5. Điều 5. Đồng tiền phát hành, thanh toán Trái phiếu doanh nghiệp được phát hành và thanh toán bằng đồng Việt Nam. Đối với trái phiếu của các tổ chức tín dụng, đồng tiền phát hành, thanh toán bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 6. Điều 6. Hình thức trái phiếu Trái phiếu được phát hành dưới hình thức chứng chỉ, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử.
Điều 7. Điều 7. Mệnh giá trái phiếu Trái phiếu doanh nghiệp có mệnh giá tối thiểu là 100.000 đồng (một trăm ngàn đồng). Các mệnh giá khác là bội số của 100.000 đồng. Các loại mệnh giá của trái phiếu do doanh nghiệp phát hành quyết định cho từng đợt phát hành.