Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 5
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về nông nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 88/2010/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng 1. Khoản 1 Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 16. Điều k...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận GMP 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận GMP trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký: a) Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận GMP bao gồm: đơn đăng ký cấp lại; tài liệu chứng minh nội dung thay đổi trong trường hợp...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 88/2010/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một...
  • 1. Khoản 1 Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 16. Điều kiện tổ chức, cá nhân khảo nghiệm được chỉ định
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận GMP
  • 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận GMP trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký:
  • a) Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận GMP bao gồm: đơn đăng ký cấp lại
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 88/2010/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một...
  • 1. Khoản 1 Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 16. Điều kiện tổ chức, cá nhân khảo nghiệm được chỉ định
Target excerpt

Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận GMP 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận GMP trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký: a...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 02/2007/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2007 của Chính phủ về kiểm dịch thực vật 1. Khoản 5 Điều 26 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 26. Điều kiện hoạt động xông hơi khử trùng 5. Có địa điểm làm việc, kho chứa thiết bị, hóa chất theo quy định.” 2. Khoản 1 Điều 27 được sửa đổi, bổ sung nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17 Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Nghị định số 58/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ Khoản 1 Điều 17 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 17. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề cho người buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 1. Có văn bằng trung cấp trở lên của một (...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Điều k i ện buôn bán thuốc th ú y Tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc thú y phải theo quy định tại Điều 92 của Luật thú y và đáp ứng các Điều kiện sau đây: 1. Có địa Điểm kinh doanh cố định và biển hiệu. 2. Có tủ, kệ, giá để chứa đựng các loại thuốc phù hợp. 3. Có trang thiết bị bảo đảm Điều kiện bảo quản thuốc theo quy định. 4. C...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17 Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Nghị định số 58/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ
  • Khoản 1 Điều 17 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 17. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề cho người buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc thú y phải theo quy định tại Điều 92 của Luật thú y và đáp ứng các Điều kiện sau đây:
  • 1. Có địa Điểm kinh doanh cố định và biển hiệu.
  • 2. Có tủ, kệ, giá để chứa đựng các loại thuốc phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17 Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Nghị định số 58/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ
  • Khoản 1 Điều 17 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Có văn bằng trung cấp trở lên của một (01) trong các chuyên ngành trồng trọt, bảo vệ thực vật, sinh học, sư phạm nông nghiệp hoặc giấy chứng nhận đã tham dự lớp học chuyên môn về thuốc bảo vệ thực...
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 17. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề cho người buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Right: Điều 17. Điều k i ện buôn bán thuốc th ú y
Target excerpt

Điều 17. Điều k i ện buôn bán thuốc th ú y Tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc thú y phải theo quy định tại Điều 92 của Luật thú y và đáp ứng các Điều kiện sau đây: 1. Có địa Điểm kinh doanh cố định và biển hiệu. 2. Có tủ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điề...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Nghị định này quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật thú y, cụ thể như sau: 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y và chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn. 2. Kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật. 3. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu; cấm xuất khẩu, nh...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 quy định...
  • Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật thú y, cụ thể như sau:
  • 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y và chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 quy định...
  • Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 30. Khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn Right: 3. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu; cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Nghị định này quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật thú y, cụ thể như sau: 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y và chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 82/2006/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về quản lý hoạt động xuất, nhập khẩu, tái xuất, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng và trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm như sau: 1. Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như s...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định đối v ớ i việc tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 8 của Nghị định này, Cục Thú y kiểm tra, giám sát, xác nhận việc thực hiện hiệu quả các biện pháp khắc phục và báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 82/2006/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về quản lý hoạt động xuất, nhập khẩu, tái xuất, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh t...
  • 1. Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 11. Đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại các Phụ lục của CITES.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định đối v ớ i việc tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
  • 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 8 của Nghị định này, Cục Thú y kiểm tra, giám sát, xác nhận việc thực hiện hiệu quả các biện pháp khắc phục và báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ báo cáo của Cục Thú y xem xét, quyết định cho phép tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 82/2006/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về quản lý hoạt động xuất, nhập khẩu, tái xuất, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh t...
  • 1. Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 11. Đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại các Phụ lục của CITES.
Target excerpt

Điều 11. Quy định đối v ớ i việc tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 8 của Nghị định này, Cục Thú y kiểm tra, giám sát, xác nhận việc thực hiện hiệu quả các biện p...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 2 Điều 54 Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng Điểm a và điểm b khoản 2 Điều 54 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 54. Nghiên cứu khoa học trong rừng 2. Đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có các hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2011.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động thú y tại Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau; 1. Thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP: Good Manufacturing Practice) là những nguyên tắc, quy định, hướng dẫn về Điều kiện sản xuất thuốc nhằm bảo đảm sản phẩm thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng. 2. GMP-WHO là thực hành tốt sản xuất thuốc do Tổ chức Y tế T...
Chương II Chương II Q U Y ĐỊNH CỤ TH Ể
Mục 1 . HỆ THỐNG CƠ QUAN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH THÚ Y VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN THÚ Y XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN Mục 1 . HỆ THỐNG CƠ QUAN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH THÚ Y VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN THÚ Y XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Điều 4. Điều 4. Hệ thống cơ quan quản l ý chuyên ngành thú y 1. Ở Trung ương: Cục Thú y thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật trong lĩnh vực phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh động vật; kiểm dịch động vật, sản...
Điều 5. Điều 5. Chế độ, chính sách đối với nhân viên th ú y ở xã, phường, thị trấn 1. Căn cứ vào yêu cầu hoạt động thú y trên địa bàn và khả năng cân đối nguồn lực của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đề nghị Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định bố trí nhân viên thú y xã, phường, thị trấn (sau đây gọi...