Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 23
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về đăng ký hoạt động dạy nghề

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề đối với trình độ cao đẳng nghề, trung cấp nghề và sơ cấp nghề; việc đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề; nộp và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề công lập, tư thục và có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi chung là cơ sở dạy nghề). 2. Trường đại học, trường cao đẳng, trường trung cấp chuyên nghiệp và các cơ sở giáo dục khác (sau đây gọi chung là cơ sở giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục đích đăng ký hoạt động dạy nghề Đăng ký hoạt động dạy nghề nhằm tăng cường công tác quản lý chất lượng dạy nghề, đảm bảo cho hoạt động dạy nghề được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ VÀ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DẠY NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đăng ký hoạt động dạy nghề 1. Đối với các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề công lập và tư thục, hồ sơ đăng ký hoạt động dạy nghề gồm: a) Công văn đăng ký hoạt động dạy nghề (theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này); b) Báo cáo thực trạng về các điều kiện đảm bảo cho hoạt động d...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hồ sơ đăng ký hoạt động dạy nghề
  • 1. Đối với các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề công lập và tư thục, hồ sơ đăng ký hoạt động dạy nghề gồm:
  • a) Công văn đăng ký hoạt động dạy nghề (theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này);
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ đăng ký hoạt động dạy nghề
  • 1. Đối với các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề công lập và tư thục, hồ sơ đăng ký hoạt động dạy nghề gồm:
  • a) Công văn đăng ký hoạt động dạy nghề (theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này);
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục đăng ký và cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề 1. Đối với trường cao đẳng nghề, trường cao đẳng, trường đại học: a) Nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký hoạt động dạy nghề tại Tổng cục Dạy nghề; b) Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Tổng cục Dạy nghề tổ chức kiểm tra các điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề 1. Đối với các nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề a) Các nghề đăng ký hoạt động phải có trong danh mục nghề đào tạo do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành; b) Có cơ sở vật chất phù hợp với nghề, quy mô, trình độ đào tạo và được thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề đối với trường cao đẳng nghề, trường cao đẳng, trường đại học. 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG DẠY NGHỀ; NỘP VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DẠY NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề Các cơ sở dạy nghề, cơ sở giáo dục và doanh nghiệp quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 2 Thông tư này đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề, phải thực hiện đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề trong các trường hợp sau: 1. Tăng quy mô tuyển sinh của từng nghề đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề 1. Hồ sơ đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 thông tư này bao gồm: a) Công văn đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề (theo mẫu tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này); b) Báo cáo đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề (theo mẫ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục, điều kiện đăng ký và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề 1. Trình tự, thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề được thực hiện như sau: a) Đối với các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 Thông tư này được thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều 5 Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 1 . Nộp, t hu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề 1. Các cơ sở dạy nghề, cơ sở giáo dục và doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề phải nộp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề cho cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề trong trường hợp chấm dứt hoạt động. 2. Cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 2 . Trách nhiệm của Tổng cục Dạy nghề 1. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức việc thực hiện đăng ký hoạt động dạy nghề. 2. Tiếp nhận hồ sơ, tổ chức kiểm tra các điều kiện đảm bảo hoạt động dạy nghề, cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký và đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 và khoản 2 Điều 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện đăng ký hoạt động dạy nghề tại địa phương. 2. Tiếp nhận hồ sơ, tổ chức kiểm tra các điều kiện đảm bảo hoạt động dạy nghề, cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký và đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề các trường hợp quy định tại khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Bộ, ngành; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc các cơ sở dạy nghề (hoặc cơ sở giáo dục và doanh nghiệp khi tham gia hoạt động dạy nghề) thuộc quyền quản lý thực hiện việc đăng ký hoạt động dạy nghề. 2. Tổ chức kiểm tra hoạt động của các cơ sở dạy nghề, cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm của cơ sở dạy nghề 1. Trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày có quyết định thành lập hoặc quyết định cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đầu tư đối với các trường cao đẳng nghề, 12 tháng đối với các trường trung cấp nghề và trung tâm dạy nghề, phải thực hiện đăng ký hoạt động dạy nghề. 2. Các cơ sở giáo dục, doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1

Điều 1 6 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế Quyết định số 72/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Quy định về đăng ký hoạt động dạy nghề. 2. Các cơ quan, tổ chức trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đăng ký hoạt động dạy nghề.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 6 . Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế Quyết định số 72/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội ban hành Quy định về đăng ký hoạt động dạy nghề.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 6 . Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế Quyết định số 72/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động
  • 2. Các cơ quan, tổ chức trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát hiện những điểm mới phát sinh, có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Bộ Lao động
Rewritten clauses
  • Left: Thương binh và Xã hội ban hành Quy định về đăng ký hoạt động dạy nghề. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đăng ký hoạt động dạy nghề.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đăng ký hoạt động dạy nghề.

left-only unmatched

Phần thứ nhất

Phần thứ nhất THỰC TRẠNG CHUNG VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ , CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ GIÁO VIÊN I. Cơ sở vật chất và thiết bị chung của trường 1. Tổng quan về cơ sở vật chất chung của trường - Các công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình - Các phân hiệu/cơ sở đào tạo khác (nếu có) 2. Các công trình, phòng học sử dụng chung - C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai

Phần thứ hai THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ, GIÁO VIÊN, CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH , TÀI LIỆU DẠY NGHỀ ĐỐI VỚI TỪNG NGHỀ ĐÀO TẠO A. Tại trụ sở chính I. Nghề: ….. …; trình độ đào tạo: ……(5) 1. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề 1.1. Cơ sở vật chất (6) - Số phòng học lý thuyết chuyên nghề - Số phòng/xưởng thực hành nghề 1.2. Thiết bị d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất

Phần thứ nhất THỰC TRẠNG CHUNG VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ , CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ GIÁO VIÊN I. Cơ sở vật chất và thiết bị chung của trường 1. Tổng quan về cơ sở vật chất chung của trường - Các công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình - Các phân hiệu/cơ sở đào tạo khác (nếu có) 2. Các công trình, phòng học sử dụng chung - C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai

Phần thứ hai THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ, GIÁO VIÊN, CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH, TÀI LIỆU DẠY NGHỀ ĐỐI VỚI TỪNG NGHỀ ĐÀO TẠO A. Tại trụ sở chính I. Nghề: ….. …; trình độ đào tạo: ……(6) 1. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề 1.1. Cơ sở vật chất (7) - Số phòng học lý thuyết chuyên nghề - Số phòng/xưởng thực hành nghề 1.2. Thiết bị dạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về đăng ký hoạt động dạy nghề
Điều 3. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Người đứng đầu cơ quan trung ương các tổ chức chính trị - xã hội có trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề và trung tâm dạy nghề; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục D...