Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy chế công tác kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo của Thủ trưởng cơ quan y tế"

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng
  • giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành "Quy chế công tác kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo của Thủ trưởng cơ quan y tế"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo của Thủ trưởng cơ quan Y tế ".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình Bố trí dân cư) với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Mục tiêu a) Mục tiêu chung Thực hiện quy hoạch, bố trí ổn định dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013
  • 2015 và định hướng đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình Bố trí dân cư) với những nội dung chủ yếu như sau:
  • a) Mục tiêu chung
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo của Thủ trưởng cơ quan Y tế ".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các dự án của Chương trình: 1. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai. 2. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới, hải đảo. 3. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn. 4. Dự án bố trí ổn định dân di cư tự do, dân cư trú trong khu rừng đặc dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các dự án của Chương trình:
  • 1. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai.
  • 2. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới, hải đảo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà Chánh Văn phòng, Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ (Đã ký) Đỗ Nguyên Phương QUY CHẾ CÔNG TÁC KIỂM TRA, THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO CỦA THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN Y TẾ (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2442...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các giải pháp thực hiện Chương trình 1. Về quy hoạch, kế hoạch - Căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xâ hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực để xây dựng Quy hoạch bố trí dân cư giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020 của từng vùng, từng địa phương theo các đối tượng di dân trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các giải pháp thực hiện Chương trình
  • 1. Về quy hoạch, kế hoạch
  • Căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông, bà Chánh Văn phòng, Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Đỗ Nguyên Phương
  • CÔNG TÁC KIỂM TRA, THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thủ trưởng cơ quan Y tế có trách nhiệm tổ chức và thực hiện chế độ kiểm tra, thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ, kế hoạch, chính sách, pháp luật và giải quyết khiếu nại, tố cáo (KNTC) theo thẩm quyền trong phạm vi cơ quan, đơn vị mình; thực hiện yêu cầu, kiến nghị, quyết định về thanh tra của tổ chức thanh tra, đoàn thanh tra, t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện và nguồn vốn 1. Khái toán tổng mức vốn thực hiện Chương trình Bố trí dân cư giai đoạn 2013 - 2020 (không bao gồm nguồn vốn đầu tư các dự án thuộc khu kinh tế quốc phòng và các đề án bố trí dân cư đặc thù theo quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ) là 16.774 tỷ đồng, trong đó vốn đầu tư phát triển 12.990 tỷ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh phí thực hiện và nguồn vốn
  • 1. Khái toán tổng mức vốn thực hiện Chương trình Bố trí dân cư giai đoạn 2013
  • 2020 (không bao gồm nguồn vốn đầu tư các dự án thuộc khu kinh tế quốc phòng và các đề án bố trí dân cư đặc thù theo quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ) là 16.774 tỷ đồng, trong đó vốn đầu tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thủ trưởng cơ quan Y tế có trách nhiệm tổ chức và thực hiện chế độ kiểm tra, thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ, kế hoạch, chính sách, pháp luật và giải quyết khiếu nại, tố cáo (KNTC) theo t...
  • thực hiện yêu cầu, kiến nghị, quyết định về thanh tra của tổ chức thanh tra, đoàn thanh tra, thanh tra viên hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  • tạo điều kiện cho Ban Thanh tra nhân dân trong cơ quan mình hoạt động, xem xét, giải quyết kịp thời yêu cầu, kiến nghị của Ban Thanh tra Nhân dân theo quy định của pháp luật.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy chế này quy định công tác kiểm tra, thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao theo kế hoạch định kỳ, đột xuất của Thủ trưởng cơ quan Y tế đối với các tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Thủ trưởng cơ quan. Các trường hợp thanh tra giải quyết vụ việc, Thủ trưởng cơ quan Y tế phải thành lập Đoàn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các dự án của Chương trình: 1. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai. 2. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới, hải đảo. 3. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn. 4. Dự án bố trí ổn định dân di cư tự do, dân cư trú trong khu rừng đặc dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các dự án của Chương trình:
  • 1. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai.
  • 2. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới, hải đảo.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định công tác kiểm tra, thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao theo kế hoạch định kỳ, đột xuất của Thủ trưởng cơ quan Y tế đối với các tổ chức, cá nhân t...
  • Các trường hợp thanh tra giải quyết vụ việc, Thủ trưởng cơ quan Y tế phải thành lập Đoàn thanh tra và thực hiện theo "Quy chế hoạt động của Đoàn thanh tra” theo Quyết định số 1776/TTNN ngày 21/12/1...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Cơ quan Y tế nêu trong Quy chế này là các đơn vị sản xuất kinh doanh, các cơ quan hành chính sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế. 2. Cán bộ thanh tra của Thủ trưởng cơ quan Y tế nêu trong Quy chế này là cán bộ giúp Thủ trưởng cơ quan Y tế tổ chức thực hiện chế độ giám sát kiểm tra, thanh tra theo chế độ trách nhiệm của Thủ trưởng c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực Chương trình bố trí ổn định dân cư) chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: - Rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bố trí dân cư; lập, thẩm định, phê duyệt các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương
  • a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực Chương trình bố trí ổn định dân cư) chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan Y tế nêu trong Quy chế này là các đơn vị sản xuất kinh doanh, các cơ quan hành chính sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế.
  • Cán bộ thanh tra của Thủ trưởng cơ quan Y tế nêu trong Quy chế này là cán bộ giúp Thủ trưởng cơ quan Y tế tổ chức thực hiện chế độ giám sát kiểm tra, thanh tra theo chế độ trách nhiệm của Thủ trưởn...
left-only unmatched

Chương II

Chương II CÔNG TÁC KIỂM TRA, THANH TRA CỦA THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN Y TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm kiểm tra, thanh tra: 1. Tổ chức, cá nhân thuộc cơ quan Y tế có trách nhiệm tự kiểm tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ, chức trách công vụ, kế hoạch được giao và chịu sự kiểm tra, thanh tra của Thủ trưởng cơ quan, các cấp quản lý y tế và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Trưởng Phòng, Ban, Khoa,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giớ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm kiểm tra, thanh tra:
  • Tổ chức, cá nhân thuộc cơ quan Y tế có trách nhiệm tự kiểm tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ, chức trách công vụ, kế hoạch được giao và chịu sự kiểm tra, thanh tra của Thủ trưởng c...
  • Trưởng Phòng, Ban, Khoa, Bộ môn, Phân xưởng...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo: 1.Việc chấp hành các chính sách, pháp luật của Nhà nước có liên quan đến hoạt động y tế. 2. Việc tổ chức thực hiện chức năng và nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị và chức trách công vụ của cán bộ, công chức, nhân viên ngành y tế về quản lý các nguồn lực, về các quy trình, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo: Thủ trưởng cơ quan Y tế trực tiếp tổ chức, chỉ đạo công tác kiểm tra, thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo: 1. Các Trưởng đơn vị của cơ quan và cán bộ Thanh tra của Thủ trưởng giúp Thủ trưởng cơ quan xây dựng kế hoạch kiểm tra, thanh tra từ đầu năm và thông báo đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁN BỘ THANH TRA CỦA THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN Y TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cán bộ Thanh tra của Thủ trưởng (dưới đây gọi tắt là Thanh tra của Thủ trưởng) là cán bộ, công chức trong biên chế của cơ quan Y tế được Thủ trưởng cơ quan quyết định giao nhiệm vụ kiêm nhiệm công tác thanh tra của Thủ trưởng, chịu sự quản lý và chỉ đạo trực tiếp của Thủ trưởng cơ quan về công tác thanh tra và chịu sự quản lý,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Cán bộ Thanh tra của Thủ trưởng phải là người trung thực, thẳng thắn, liêm khiết; có phẩm chất và bản lĩnh chính trị vững vàng; có trình độ chuyên môn, am hiểu thực tế, nắm vững chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và hiểu biết công tác quản lý; được bồi dưỡng về nghiệp vụ thanh tra. 2. Cán bộ Thanh tra của Thủ trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thanh tra của Thủ trưởng có chức trách, nhiệm vụ: 1. Chức trách: Giúp Thủ trưởng cơ quan xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch công tác kiểm tra, thanh tra, công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan. Khi Thủ trưởng cơ quan ủy quyền, được tổ chức kiểm tra các đơn vị và cá nhân thuộc quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thanh tra của Thủ trưởng có quyền hạn: 1. Đề xuất kế hoạch kiểm tra, thanh tra các hoạt động của cơ quan. 2. Đề xuất và tham gia các cuộc họp bàn về việc xây dựng kế hoạch công tác kiểm tra, sơ kết, tổng kết, xét khen thưởng, kỷ luật của cơ quan; về việc hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn, triển khai các chủ trương, chính sách, ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Mối quan hệ của Thanh tra của Thủ trưởng: 1. Với Thủ trưởng cơ quan: Thanh tra của Thủ trưởng cơ quan chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Thủ trưởng cơ quan về công tác kiểm tra, thanh tra, về giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân trong cơ quan; được đề xuất ý kiến của mình, chấp hành quyết định của Thủ trưởng. 2. Với các Trưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chánh Thanh tra Bộ Y tế chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này; Thủ trưởng cơ quan xét khen thưởng các cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy chế và có hình thức xử lý tuỳ theo mức độ vi phạm theo quy định của pháp luật hiện hành đối với những cá nhân không chấp hành các quy định của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trong quá trình thực hiện, Quy chế này sẽ được xem xét sửa đổi, bổ sung khi có những vấn đề không phù hợp thực tế hoặc có những quy định mới của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình này áp dụng cho việc bố trí ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy, lũ quét, lũ ống, ngập lũ, xâm nhập mặn, sóng thần, nước biển dâng); đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng, tác động phóng xạ, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông nước, đầm phá); biên giới, hải đảo (gồm cả khu kinh tế quốc phòng); vùng di cư tự do đến đời sống quá khó khăn và khu rừng đặc dụng trên địa bàn cả nước đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. Chương trình này áp dụng cho việc bố trí ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy, lũ quét, lũ ống, ngập lũ, xâm nhập mặn, sóng thần, nước biển dâng); đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng, tác động phóng xạ, ô nhiễm...