Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc tạo lập, sử dụng và lưu trữ dữ liệu đặc tả trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
24/2011/TT-BTTTT
Right document
Ban hành Quy định về thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị Nhà nước thuộc tỉnh Gia Lai
01/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc tạo lập, sử dụng và lưu trữ dữ liệu đặc tả trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị Nhà nước thuộc tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định việc tạo lập, sử dụng và lưu trữ dữ liệu đặc tả trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước Right: Ban hành Quy định về thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị Nhà nước thuộc tỉnh Gia Lai
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc tạo lập, sử dụng và lưu trữ dữ liệu đặc tả trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị Nhà nước thuộc tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Thông tư này quy định việc tạo lập, sử dụng và lưu trữ dữ liệu đặc tả trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử). Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị Nhà nư...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên môn trực thuộc; Ủy ban nhân dân các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là cơ quan chủ quản). 2...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể, các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cơ quan, đơn vị có thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể, các cơ quan, đơn vị
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên môn trực thuộc
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu đặc tả (Metadata) là những thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng, điều kiện và các đặc tính khác nhằm tạo thuận lợi cho quá trình tìm kiếm, truy cập, quản lý và lưu trữ dữ liệu. 2. Chuẩn Dublin Core về...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Công Lự QUY ĐỊNH Về việc thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị Nhà nước thuộc tỉnh Gia Lai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- TM/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Dữ liệu đặc tả (Metadata) là những thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng, điều kiện và các đặc tính khác nhằm tạo thuận lợi cho quá trình tìm kiếm, truy cập,...
Left
Chương II
Chương II DỮ LIỆU ĐẶC TẢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
- DỮ LIỆU ĐẶC TẢ
Left
Điều 4.
Điều 4. Các yếu tố dữ liệu đặc tả Các yếu tố dữ liệu đặc tả được sử dụng theo chuẩn Dublin Core như sau: 1. Các yếu tố bắt buộc sử dụng bao gồm: tiêu đề, người tạo, thời gian, mô tả, cơ quan ban hành và yếu tố định danh. 2. Các yếu tố khuyến nghị sử dụng (nên được sử dụng): ngôn ngữ, nguồn, người cộng tác và chủ đề. 3. Các yếu tố tùy c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật đối với TTTĐT a) Thông tin, dữ liệu lưu trữ, trao đổi trên TTTĐT của cơ quan nhà nước phải sử dụng thống nhất Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 quy định tại Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT ngày 20/9/2011. b) Các tiêu chuẩn kỹ thuật phải đảm bảo theo danh mục và quy định áp dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật đối với TTTĐT
- a) Thông tin, dữ liệu lưu trữ, trao đổi trên TTTĐT của cơ quan nhà nước phải sử dụng thống nhất Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 quy định tại Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT...
- b) Các tiêu chuẩn kỹ thuật phải đảm bảo theo danh mục và quy định áp dụng các tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước tại Thông tư 01/2011/TT-BTTTT ngày 04/01/2011.
- Điều 4. Các yếu tố dữ liệu đặc tả
- Các yếu tố dữ liệu đặc tả được sử dụng theo chuẩn Dublin Core như sau:
- 1. Các yếu tố bắt buộc sử dụng bao gồm: tiêu đề, người tạo, thời gian, mô tả, cơ quan ban hành và yếu tố định danh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định đối với thuộc tính nội dung của yếu tố dữ liệu đặc tả 1. Không được để trống đối với những yếu tố dữ liệu đặc tả bắt buộc sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này. 2. Phải được thể hiện bằng tiếng Việt sử dụng bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 đối với các mục thông tin th...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ người khuyết tật TTTĐT của các tổ chức, cơ quan, đơn vị áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp công nghệ để hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, khai thác thông tin và sử dụng dịch vụ công trực tuyến theo Thông tư 28/2009/TT-BTTTT, Luật Người khuyết tật và các quy định khác của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ người khuyết tật
- TTTĐT của các tổ chức, cơ quan, đơn vị áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp công nghệ để hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, khai thác thông tin và sử dụng dịch vụ công trực tuyến theo Thông tư...
- Điều 5. Quy định đối với thuộc tính nội dung của yếu tố dữ liệu đặc tả
- 1. Không được để trống đối với những yếu tố dữ liệu đặc tả bắt buộc sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này.
- Phải được thể hiện bằng tiếng Việt sử dụng bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 đối với các mục thông tin theo quy định tại Điều 6 Thông tư này và thể hiện bằng tiếng An...
Left
Chương III
Chương III SỬ DỤNG, TẠO LẬP, LƯU TRỮ VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU ĐẶC TẢ
Open sectionRight
Chương III
Chương III CUNG CẤP, QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CUNG CẤP, QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THÔNG TIN
- SỬ DỤNG, TẠO LẬP, LƯU TRỮ VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU ĐẶC TẢ
Left
Điều 6.
Điều 6. Thông tin bắt buộc sử dụng dữ liệu đặc tả 1. Trang chủ của cổng thông tin điện tử. 2. Thông tin giới thiệu về cơ quan chủ quản. 3. Toàn bộ tin, bài trong các mục sau: a) Tin tức, sự kiện; b) Thông tin chỉ đạo, điều hành; c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách; d) Chiến lược, định hướng, quy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên TTTĐT phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin và các quy định khác của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân
- Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên TTTĐT phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin và các quy định khác của Nhà nước.
- Điều 6. Thông tin bắt buộc sử dụng dữ liệu đặc tả
- 1. Trang chủ của cổng thông tin điện tử.
- 2. Thông tin giới thiệu về cơ quan chủ quản.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tạo lập dữ liệu đặc tả 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm tạo lập dữ liệu đặc tả cho các mục thông tin trên cổng thông tin điện tử quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 6 Thông tư này. Đối với dữ liệu đặc tả miêu tả, người tạo ra nguồn thông tin sẽ là người tạo lập dữ liệu đặc tả. 2. Việc tạo lập dữ liệu đặc tả được thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tên miền các Trang thông tin điện tử 1. Các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh phải sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tuân thủ theo các quy định sau: a) Tên miền Internet của TTTĐT tỉnh Gia Lai là tên miền cấp 3 tiếng Việt không dấu, viết liền không có khoảng trắng theo tên đầy đủ của tỉnh có dạng: "gialai.gov.vn", "w...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tên miền các Trang thông tin điện tử
- 1. Các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh phải sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tuân thủ theo các quy định sau:
- a) Tên miền Internet của TTTĐT tỉnh Gia Lai là tên miền cấp 3 tiếng Việt không dấu, viết liền không có khoảng trắng theo tên đầy đủ của tỉnh có dạng: "gialai.gov.vn", "www.gialai.gov.vn".
- Điều 7. Tạo lập dữ liệu đặc tả
- Cơ quan chủ quản có trách nhiệm tạo lập dữ liệu đặc tả cho các mục thông tin trên cổng thông tin điện tử quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 6 Thông tư này.
- Đối với dữ liệu đặc tả miêu tả, người tạo ra nguồn thông tin sẽ là người tạo lập dữ liệu đặc tả.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lưu trữ dữ liệu đặc tả Cơ quan chủ quản lựa chọn một trong hai hình thức sau để lưu trữ dữ liệu đặc tả: 1. Lưu trữ trực tiếp trong mã nguồn của mỗi trang thông tin trong hệ thống cổng thông tin điện tử của cơ quan chủ quản. 2. Sử dụng kho lưu trữ dữ liệu đặc tả hoặc hệ quản trị cơ sở dữ liệu để lưu trữ dữ liệu đặc tả theo phươn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cấp phép hoạt động các TTTĐT 1. Việc thiết lập các TTTĐT phải đảm bảo theo quy định tại Điều 19 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 và Điều 3 Thông tư 14/2010/TT-BTTTT ngày 29/10/2010. 2. Điều kiện và hồ sơ cấp phép thiếp lập TTTĐT tổng hợp và các TTTĐT khác có yêu cầu cấp phép được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cấp phép hoạt động các TTTĐT
- 1. Việc thiết lập các TTTĐT phải đảm bảo theo quy định tại Điều 19 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 và Điều 3 Thông tư 14/2010/TT-BTTTT ngày 29/10/2010.
- Điều kiện và hồ sơ cấp phép thiếp lập TTTĐT tổng hợp và các TTTĐT khác có yêu cầu cấp phép được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 và Điều 8, Điều 9 Thông tư...
- Điều 8. Lưu trữ dữ liệu đặc tả
- Cơ quan chủ quản lựa chọn một trong hai hình thức sau để lưu trữ dữ liệu đặc tả:
- 1. Lưu trữ trực tiếp trong mã nguồn của mỗi trang thông tin trong hệ thống cổng thông tin điện tử của cơ quan chủ quản.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cập nhật dữ liệu đặc tả 1. Khi thay đổi nội dung thông tin đối với các mục thông tin có sử dụng dữ liệu đặc tả, cơ quan chủ quản có trách nhiệm kiểm tra để cập nhật dữ liệu đặc tả nếu cần thiết. Việc kiểm tra, cập nhật dữ liệu đặc tả phải được thực hiện ngay sau khi thay đổi nội dung thông tin. 2. Đối với các mục thông tin quy...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đảm bảo khả năng truy cập của các TTTĐT 1. Các TTTĐT của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo khả năng truy cập thuận tiện, các chức năng, giao diện, bố cục hợp lý và theo đúng quy định tại Điều 7, Điều 8 Thông tư 26/2009/TT-BTTTT. 2. Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật về xây dựng TTTĐT theo Điều 9 của Thông tư 26/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đảm bảo khả năng truy cập của các TTTĐT
- 1. Các TTTĐT của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo khả năng truy cập thuận tiện, các chức năng, giao diện, bố cục hợp lý và theo đúng quy định tại Điều 7, Điều 8 Thông tư 26/2009/...
- 2. Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật về xây dựng TTTĐT theo Điều 9 của Thông tư 26/2009/TT-BTTTT.
- Điều 9. Cập nhật dữ liệu đặc tả
- Khi thay đổi nội dung thông tin đối với các mục thông tin có sử dụng dữ liệu đặc tả, cơ quan chủ quản có trách nhiệm kiểm tra để cập nhật dữ liệu đặc tả nếu cần thiết.
- Việc kiểm tra, cập nhật dữ liệu đặc tả phải được thực hiện ngay sau khi thay đổi nội dung thông tin.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo đảm việc truy cập và kết xuất dữ liệu đặc tả Cơ quan chủ quản có trách nhiệm bảo đảm dữ liệu đặc tả được truy cập và kết xuất để thuận tiện trong việc liên kết, tích hợp thông tin với cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước khác.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thông tin cung cấp lên TTTĐT 1. Các thông tin chủ yếu: quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Công nghệ thông tin, Điều 4 của Thông tư 26/2009/TT-BTTTT và Điều 10 của Nghị định 43/2011/NĐ-CP. 2. Thông tin phục vụ tìm kiếm và tra cứu: theo Điều 5 của Thông tư 26/2009/TT-BTTTT. 3. Thông tin về công trình nghiên cứu, đề tài khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thông tin cung cấp lên TTTĐT
- 1. Các thông tin chủ yếu: quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Công nghệ thông tin, Điều 4 của Thông tư 26/2009/TT-BTTTT và Điều 10 của Nghị định 43/2011/NĐ-CP.
- 2. Thông tin phục vụ tìm kiếm và tra cứu: theo Điều 5 của Thông tư 26/2009/TT-BTTTT.
- Điều 10. Bảo đảm việc truy cập và kết xuất dữ liệu đặc tả
- Cơ quan chủ quản có trách nhiệm bảo đảm dữ liệu đặc tả được truy cập và kết xuất để thuận tiện trong việc liên kết, tích hợp thông tin với cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước khác.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TRỰC TUYẾN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TRỰC TUYẾN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư này để đảm bảo dữ liệu đặc tả được tạo lập và cập nhật đầy đủ. 2. Bảo đảm máy móc, trang thiết bị để phục vụ cho việc tạo lập và quản lý dữ liệu đặc tả; rà soát, nâng cấp, bổ sung công cụ tạo lập và lưu trữ dữ liệu đặc tả cho hệ thống cổng thông tin đ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, biên tập, cập nhật và lưu trữ thông tin 0. Ban biên tập TTTĐT của đơn vị có trách nhiệm quản lý và cập nhật thông tin, dữ liệu trên TTTĐT. 1. Quy trình biên tập thông tin lên TTTĐT - Tổng hợp và biên tập thông tin: Chức năng này do các uỷ viên của Ban Biên tập thực hiện (do Trưởng Ban Biên tập phân công cụ thể). - Xác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý, biên tập, cập nhật và lưu trữ thông tin
- 0. Ban biên tập TTTĐT của đơn vị có trách nhiệm quản lý và cập nhật thông tin, dữ liệu trên TTTĐT.
- 1. Quy trình biên tập thông tin lên TTTĐT
- Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản
- 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư này để đảm bảo dữ liệu đặc tả được tạo lập và cập nhật đầy đủ.
- 2. Bảo đảm máy móc, trang thiết bị để phục vụ cho việc tạo lập và quản lý dữ liệu đặc tả; rà soát, nâng cấp, bổ sung công cụ tạo lập và lưu trữ dữ liệu đặc tả cho hệ thống cổng thông tin điện tử.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc và phối hợp việc thực hiện các nội dung của Thông tư này; nghiên cứu đề xuất sử dụng công cụ thống nhất để tạo lập dữ liệu đặc tả và xây dựng kho lưu trữ dữ liệu đặc tả chung cho các...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cung cấp dịch vụ hành chính công trực tuyến Chuyên mục dịch vụ hành chính công được đưa ra trong các TTTĐT để phục vụ việc cung cấp quy trình, hướng dẫn các thủ tục, cung cấp các văn bản liên quan, các mẫu biểu điện tử…, giải đáp thông tin liên quan đến các dịch vụ hành chính công do mỗi cơ quan quản lý thông qua mạng Internet...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cung cấp dịch vụ hành chính công trực tuyến
- Chuyên mục dịch vụ hành chính công được đưa ra trong các TTTĐT để phục vụ việc cung cấp quy trình, hướng dẫn các thủ tục, cung cấp các văn bản liên quan, các mẫu biểu điện tử…, giải đáp thông tin l...
- Các dịch vụ được tổ chức, phân loại theo ngành, lĩnh vực để thuận tiện cho việc khai thác sử dụng.
- Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
- 1. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin
- Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc và phối hợp việc thực hiện các nội dung của Thông tư này
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2011. 2. Trong vòng 04 tháng kể từ ngày Thông tư có hiệu lực, cơ quan chủ quản phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2, 3 Điều 11 tại Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nh...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đúng pháp luật. 2. Công khai, minh bạch hóa thông tin, các loại phí, lệ phí và thời gian giải quyết. 3. Nhận hồ sơ và thông báo kết quả thông qua TTTĐT của tỉnh (TTTĐT của tỉnh phải được liên kết, tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đúng pháp luật.
- 2. Công khai, minh bạch hóa thông tin, các loại phí, lệ phí và thời gian giải quyết.
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2011.
- 2. Trong vòng 04 tháng kể từ ngày Thông tư có hiệu lực, cơ quan chủ quản phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2, 3 Điều 11 tại Thông tư này.
Unmatched right-side sections