Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 4
Right-only sections 50

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động tiền tệ theo các Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 898/2003/QĐ-NHNN ngày 12 tháng 8 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa tại khoản 1, 2 mục I Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: 1. Sửa đổi, bổ s...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn phát hành Thời hạn phát hành của một đợt phát hành không quá 60 ngày, bao gồm cả những ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật. Tổ chức tín dụng chỉ được phát hành vượt thời hạn trên khi được sự chấp thuận của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 898/2003/QĐ-NHNN ngày 12 tháng 8 năm 2003 của Thống...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:
  • “Điều 10. Thủ tục thực hiện nghiệp vụ chiết khấu
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời hạn phát hành
  • Thời hạn phát hành của một đợt phát hành không quá 60 ngày, bao gồm cả những ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật.
  • Tổ chức tín dụng chỉ được phát hành vượt thời hạn trên khi được sự chấp thuận của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 898/2003/QĐ-NHNN ngày 12 tháng 8 năm 2003 của Thống...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:
  • “Điều 10. Thủ tục thực hiện nghiệp vụ chiết khấu
Target excerpt

Điều 10. Thời hạn phát hành Thời hạn phát hành của một đợt phát hành không quá 60 ngày, bao gồm cả những ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật. Tổ chức tín dụng chỉ được phát hành vượt thời hạn trên khi được...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2008/QĐ-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế nghiệp vụ thị trường mở ban hành kèm theo Quyết định số 01/2007/QĐ-NHNN ngày 05 tháng 01 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn gi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2008/QĐ-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế nghiệp vụ thị trường mở ban...
  • 1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 5. Công nhận thành viên tham gia nghiệp vụ thị trường mở
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2008/QĐ-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế nghiệp vụ thị trường mở ban...
  • 1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 5. Công nhận thành viên tham gia nghiệp vụ thị trường mở
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 8 Quy chế đấu thầu trái phiếu Chính phủ tại Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 935/2004/QĐ-NHNN ngày 23 tháng 7 năm 2004 của Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa tại khoản 4 mục I Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các yếu tố của giấy tờ có giá 1. Giấy tờ có giá phát hành dưới hình thức chứng chỉ phải có các yếu tố sau: - Tên tổ chức tín dụng phát hành - Tên gọi giấy tờ có giá (kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn, chứng chỉ tiền gửi dài hạn, trái phiếu …). - Mệnh giá. - Thời hạn - Ngày phát hành. - Ngày đến hạn thanh toán. -...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 8 Quy chế đấu thầu trái phiếu Chính phủ tại Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 935/2004/QĐ-NHNN ngày 23 tháng 7 năm 2004 của Ngân hàng Nhà nước để thực th...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Các yếu tố của giấy tờ có giá
  • 1. Giấy tờ có giá phát hành dưới hình thức chứng chỉ phải có các yếu tố sau:
  • - Tên tổ chức tín dụng phát hành
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 8 Quy chế đấu thầu trái phiếu Chính phủ tại Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 935/2004/QĐ-NHNN ngày 23 tháng 7 năm 2004 của Ngân hàng Nhà nước để thực th...
Target excerpt

Điều 8. Các yếu tố của giấy tờ có giá 1. Giấy tờ có giá phát hành dưới hình thức chứng chỉ phải có các yếu tố sau: - Tên tổ chức tín dụng phát hành - Tên gọi giấy tờ có giá (kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi ngắ...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư số 06/2009/TT-NHNN ngày 09 tháng 4 năm 2009 của Ngân hàng Nhà nước quy định chi tiết về chính sách cho vay ưu đãi lãi suất theo Chương trình hỗ trợ các huyện nghèo tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ để thực thi phương án đơn giản hóa tại điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 1 Thông tư số 16/2009/TT-NHNN ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2008/QĐ-NHNN ngày 24 tháng 3 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 1 Thông tư số 16/2009/TT-NHNN ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của...
  • “5. Khoản 1 Điều 40 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “1. Gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị phát hành giấy tờ có giá dài hạn
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 1 Thông tư số 16/2009/TT-NHNN ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của...
  • “5. Khoản 1 Điều 40 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “1. Gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị phát hành giấy tờ có giá dài hạn
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 10 năm 2011.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Chủ tịch Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên), Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan có trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 02/2005/QĐ-NHNN ngày 04/01/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn trong nước.
Điều 3. Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng và người mua giấy tờ có giá chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC (Đã ký) Nguyễn Đồng Tiến QUY CHẾ Phát...
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam từ các tổ chức và cá nhân trong nước và nước ngoài. 2. Việc phát hành giấy tờ có giá ra công chúng, niêm yết và giao dịch giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng trên thị trường chứng khoán đư...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng phát hành giấy tờ có giá 1. Các tổ chức tín dụng được thành lập, hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng và đáp ứng các điều kiện quy định tại Quy chế này, bao gồm: - Các tổ chức tín dụng Nhà nước. - Các tổ chức tín dụng cổ phần - Quỹ tín dụng nhân dân...
Điều 3. Điều 3. Người mua giấy tờ có giá 1. Người mua giấy tờ có giá gồm: - Tổ chức, cá nhân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài. - Tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam, bao gồm các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động tại Việt Nam và không hoạt động tại Việt Nam. 2. Đối với người mua giấ...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Giấy tờ có giá” là chứng nhận của tổ chức tín dụng phát hành để huy động vốn trong đó xác nhận nghĩa vụ trả nợ một khoản tiền trong một thời hạn nhất định, điều kiện trả lãi và các điều khoản cam kết khác giữa tổ chức tín dụng và người mua. 2. “Giấy...