Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam
134/2011/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc
152/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Left
Mục 1
Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ, các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ sự nghiệp bảo hiểm thất nghiệp thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (sau đây viết tắt là ngành lao động) và cơ quan, tổ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ, các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ sự nghiệp bảo...
- Thương binh và Xã hội (sau đây viết tắt là ngành lao động) và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mở và sử dụng tài khoản tiền gửi chi phí quản lý bộ máy Các đơn vị thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ và các đơn vị thuộc ngành lao động được mở tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại Nhà nước để phản ánh các khoản thu, chi của hoạt độ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức. 2. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên theo quy định của pháp luật về lao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này bao gồm:
- 1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.
- Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên theo quy định của pháp luật về lao động kể cả cán bộ quản lý, người lao đ...
- Điều 2. Mở và sử dụng tài khoản tiền gửi chi phí quản lý bộ máy
- Các đơn vị thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam
- Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ và các đơn vị thuộc ngành lao động được mở tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại Nhà nước để phản á...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chuyển kinh phí, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi quản lý bộ máy 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam căn cứ dự toán chi quản lý bộ máy được cấp có thẩm quyền giao, thực hiện chuyển kinh phí vào tài khoản tiền gửi của các đơn vị theo nguyên tắc như sau: a) Đối với Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người sử dụng lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này, bao gồm: 1. Doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, kể cả các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang. 2. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước. 3. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội, tổ chức chính trị xã hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người sử dụng lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này, bao gồm:
- 1. Doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, kể cả các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang.
- 2. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.
- Điều 3. Chuyển kinh phí, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi quản lý bộ máy
- 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam căn cứ dự toán chi quản lý bộ máy được cấp có thẩm quyền giao, thực hiện chuyển kinh phí vào tài khoản tiền gửi của các đơn vị theo nguyên tắc như sau:
- a) Đối với Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ và Bộ Lao động
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng và phân bổ lệ phí chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp thất nghiệp 1. Đối với lệ phí chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội cho các đối tượng do ngân sách nhà nước bảo đảm: a) Mức lệ phí chi trả bằng 0,78% tổng số chi trả các chế độ lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội theo quy định (trừ khoả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Ốm đau. 2. Thai sản. 3. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. 4. Hưu trí. 5. Tử tuất. Người lao động quy định tại các điểm a, c khoản 4 Điều 2 Nghị định này chỉ thực hiện chế độ hưu trí và tử tuất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại Nghị định này bao gồm:
- Người lao động quy định tại các điểm a, c khoản 4 Điều 2 Nghị định này chỉ thực hiện chế độ hưu trí và tử tuất.
- Điều 4. Quản lý, sử dụng và phân bổ lệ phí chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp thất nghiệp
- 1. Đối với lệ phí chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội cho các đối tượng do ngân sách nhà nước bảo đảm:
- a) Mức lệ phí chi trả bằng 0,78% tổng số chi trả các chế độ lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội theo quy định (trừ khoản chi đóng bảo hiểm y tế).
- Left: tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí và tử tuất (trừ khoản chi đóng bảo hiểm y tế). Right: 3. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 CHẾ ĐỘ THAI SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ THAI SẢN
- QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập và phân bổ kế hoạch tài chính theo Điều 4 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg 1. Kế hoạch tài chính hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam bao gồm cả kế hoạch thu, chi của Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (lập theo các phụ lục từ 01 đến 09 kèm theo Thông tư...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Ốm đau. 2. Thai sản. 3. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. 4. Hưu trí. 5. Tử tuất. Người lao động quy định tại các điểm a, c khoản 4 Điều 2 Nghị định này chỉ thực hiện chế độ hưu trí và tử tuất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại Nghị định này bao gồm:
- 3. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
- Người lao động quy định tại các điểm a, c khoản 4 Điều 2 Nghị định này chỉ thực hiện chế độ hưu trí và tử tuất.
- Điều 5. Lập và phân bổ kế hoạch tài chính theo Điều 4 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg
- 1. Kế hoạch tài chính hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam bao gồm cả kế hoạch thu, chi của Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ và Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội (lập theo các phụ lục từ 01 đến 09 kèm theo Thông tư này). Nội dung cụ thể như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý nguồn thu và quyết toán thu các quỹ bảo hiểm 1. Khi nhận được chứng từ liên quan của đơn vị sử dụng lao động nộp tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, cơ quan Bảo hiểm xã hội thực hiện hạch toán thu các quỹ theo thứ tự như sau: a) Thu đủ tiền đóng vào quỹ bảo hiểm y tế, kể cả số tiền lãi phát s...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thanh tra bảo hiểm xã hội theo Điều 10 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thanh tra Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện thanh tra chuyên ngành về bảo hiểm xã hội có các nhiệm vụ sau đây: a) Thanh tra việc thực hiện các chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội; b) Thanh tra về nguồn hình thành, quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thanh tra Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện thanh tra chuyên ngành về bảo hiểm xã hội có các nhiệm vụ sau đây:
- a) Thanh tra việc thực hiện các chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội;
- b) Thanh tra về nguồn hình thành, quản lý và sử dụng các quỹ bảo hiểm xã hội;
- Điều 6. Quản lý nguồn thu và quyết toán thu các quỹ bảo hiểm
- 1. Khi nhận được chứng từ liên quan của đơn vị sử dụng lao động nộp tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, cơ quan Bảo hiểm xã hội thực hiện hạch toán thu các quỹ theo thứ...
- a) Thu đủ tiền đóng vào quỹ bảo hiểm y tế, kể cả số tiền lãi phát sinh trong thời gian chậm đóng (nếu có).
- Left: Căn cứ số liệu quyết toán của địa phương, Bảo hiểm xã hội Việt Nam xử lý như sau: Right: Điều 6. Thanh tra bảo hiểm xã hội theo Điều 10 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý và sử dụng tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm theo khoản 3 Điều 7 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg 1. Kết thúc năm tài chính, Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổng hợp toàn bộ số tiền sinh lời thực thu được trong năm của hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm và tiền lãi phát sinh trên tài khoản tiền gửi các quỹ b...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Về đóng bảo hiểm xã hội: a) Không đóng bảo hiểm xã hội; b) Đóng không đúng mức quy định; c) Đóng không đúng thời gian quy định; d) Đóng không đủ số người thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội. 2. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
- 1. Về đóng bảo hiểm xã hội:
- a) Không đóng bảo hiểm xã hội;
- Điều 7. Quản lý và sử dụng tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm theo khoản 3 Điều 7 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg
- Kết thúc năm tài chính, Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổng hợp toàn bộ số tiền sinh lời thực thu được trong năm của hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm và tiền lãi phát sinh trên tài khoản tiền gửi các...
- Đối với số tiền lãi phân bổ vào quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc được bổ sung vào quỹ hưu trí, tử tuất.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí được sử dụng chi quản lý bộ máy 1. Dự toán chi quản lý bộ máy được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm cả lệ phí chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội do ngân sách nhà nước cấp). 2. Các nguồn kinh phí khác, bao gồm: a) Phần được để lại từ số lãi thu được từ phần lãi suất cho vay cao hơn mức lãi suất huy động cùn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ ốm đau khi: 1. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế. Trường hợp ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự huỷ hoại sức khoẻ, do say rượu hoặc sử dụng ma tuý, chất gây nghiện khác thì không được hưởng ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ ốm đau khi:
- 1. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế.
- Trường hợp ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự huỷ hoại sức khoẻ, do say rượu hoặc sử dụng ma tuý, chất gây nghiện khác thì không được hưởng chế độ ốm đau.
- Điều 8. Nguồn kinh phí được sử dụng chi quản lý bộ máy
- 1. Dự toán chi quản lý bộ máy được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm cả lệ phí chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội do ngân sách nhà nước cấp).
- 2. Các nguồn kinh phí khác, bao gồm:
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung và mức chi quản lý bộ máy 1. Chi thường xuyên, bao gồm: a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương: thực hiện theo chế độ do Nhà nước quy định. b) Chi quản lý hành chính: nội dung và mức chi thực hiện theo Mục lục Ngân sách nhà nước và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành đối với cơ qua...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thời gian hưởng chế độ ốm đau theo Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được tính theo ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, nghỉ hằng tuần theo quy định. Thời gian này được tính kể từ ngày 01 tháng 01...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thời gian hưởng chế độ ốm đau theo Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
- Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được tính theo ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, nghỉ hằng tuần theo quy định.
- Thời gian này được tính kể từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm dương lịch, không phụ thuộc vào thời điểm bắt đầu tham gia bảo hiểm xã hội của người lao động.
- Điều 9. Nội dung và mức chi quản lý bộ máy
- 1. Chi thường xuyên, bao gồm:
- a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương: thực hiện theo chế độ do Nhà nước quy định.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chi đầu tư phát triển của Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo Điều 10 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg 1. Trình tự, thủ tục lập và triển khai thực hiện dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản, dự án phát triển công nghệ thông tin của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng. 2...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau theo Điều 24 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thời gian tối đa hưởng chế độ khi con ốm đau trong 1 năm cho mỗi con được tính như quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này và tuỳ thuộc vào số ngày nghỉ việc để chăm sóc con, tối đa là 20 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau theo Điều 24 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
- 1. Thời gian tối đa hưởng chế độ khi con ốm đau trong 1 năm cho mỗi con được tính như quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này và tuỳ thuộc vào số ngày nghỉ việc để chăm sóc con, tối đa là 20 ngày...
- tối đa là 15 ngày làm việc nếu con từ đủ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi.
- Điều 10. Chi đầu tư phát triển của Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo Điều 10 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg
- Trình tự, thủ tục lập và triển khai thực hiện dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản, dự án phát triển công nghệ thông tin của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được thực hiện theo quy định của pháp lu...
- Việc lập kế hoạch, thẩm tra phân bổ kế hoạch vốn, thanh toán vốn đầu tư được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc ng...
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ ĐỐI VỚI BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG, BỘ CÔNG AN, BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 CHẾ ĐỘ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ ĐỐI VỚI BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG, BỘ CÔNG AN, BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguồn kinh phí được sử dụng 1. Dự toán chi hoạt động quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ do Bảo hiểm xã hội Việt Nam bảo đảm hàng năm được xác định như sau: a) Chi thường xuyên cho số lao động hợp đồng do Thủ trưởng đơn vị tuyển dụng theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau theo khoản 1 và khoản 2 Điều 25 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau là mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau theo khoản 1 và khoản 2 Điều 25 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
- 1. Mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau là mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau.
- Trường hợp người lao động hưởng chế độ ốm đau trong tháng đầu tham gia bảo hiểm xã hội, thì mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau là mức tiền lương, tiền...
- Điều 11. Nguồn kinh phí được sử dụng
- 1. Dự toán chi hoạt động quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ do Bảo hiểm xã hội Việt Nam bảo đảm hàng năm được xác định...
- a) Chi thường xuyên cho số lao động hợp đồng do Thủ trưởng đơn vị tuyển dụng theo quy định của pháp luật, nếu có (chỉ áp dụng đối với tổ chức bảo hiểm xã hội quy định tại khoản 3 Điều 12 Thông tư n...
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung và mức chi 1. Chi thường xuyên đặc thù, bao gồm: a) Chi phục vụ công tác thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế (không bao gồm chi lệ phí chi trả chế độ trợ cấp bảo hiểm xã hội), gồm: - Chi thù lao cho tổ chức, cá nhân làm đại lý thu bảo hiểm xã hội tự nguyện và thu bảo hiểm y tế của người lao động làm việc theo hợp...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau theo Điều 26 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Người lao động sau thời gian hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ. 2. Thời gian nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe trong một năm tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau theo Điều 26 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
- 1. Người lao động sau thời gian hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ.
- Thời gian nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe trong một năm tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hàng tuần, ngày đi và về nếu nghỉ tại cơ sở tập trung.
- Điều 12. Nội dung và mức chi
- 1. Chi thường xuyên đặc thù, bao gồm:
- a) Chi phục vụ công tác thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế (không bao gồm chi lệ phí chi trả chế độ trợ cấp bảo hiểm xã hội), gồm:
Left
Điều 13.
Điều 13. Lập dự toán, quyết toán 1. Lập dự toán: Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ căn cứ nhu cầu công việc, lập dự toán chi hoạt động quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư này và tổng hợ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản là người lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản là người lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này.
- Điều 13. Lập dự toán, quyết toán
- Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ căn cứ nhu cầu công việc, lập dự toán chi hoạt động quản l...
- Lập và gửi báo cáo quyết toán năm:
Left
Mục 4
Mục 4 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÀNH LAO ĐỘNG
Open sectionRight
Mục 4
Mục 4 CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÀNH LAO ĐỘNG
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguồn kinh phí được sử dụng 1. Dự toán chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp của ngành lao động do Bảo hiểm xã hội Việt Nam bảo đảm hàng năm được xác định như sau: a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành cho số chỉ tiêu biên chế sự nghiệp bảo hiểm y tế được cơ q...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện hưởng chế độ thai sản theo khoản 2 Điều 28 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Lao động nữ sinh con và người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 4 tháng tuổi phải đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi. 2. Trường hợp người lao động đủ điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều kiện hưởng chế độ thai sản theo khoản 2 Điều 28 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
- 1. Lao động nữ sinh con và người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 4 tháng tuổi phải đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi.
- Trường hợp người lao động đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này nghỉ việc trước thời điểm sinh con hoặc nhận con nuôi dưới 4 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế độ thai sản theo quy định tại các...
- Điều 14. Nguồn kinh phí được sử dụng
- 1. Dự toán chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp của ngành lao động do Bảo hiểm xã hội Việt Nam bảo đảm hàng năm được xác định như sau:
- a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành cho số chỉ tiêu biên chế sự nghiệp bảo hiểm y tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung và mức chi 1. Chi thường xuyên, bao gồm: a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương: thực hiện theo chế độ do Nhà nước quy định. b) Chi quản lý hành chính: nội dung và mức chi thực hiện theo Mục lục Ngân sách nhà nước và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành đối với cơ quan hành chính v...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thời gian hưởng chế độ thai sản khi sinh con theo Điều 31 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ khi sinh con của lao động nữ phụ thuộc vào điều kiện lao động, tình trạng thể chất và số con một lần sinh, cụ thể là: a) 4 tháng, nếu làm nghề hoặc công việc trong điều kiện lao động bình th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thời gian hưởng chế độ thai sản khi sinh con theo Điều 31 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
- 1. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ khi sinh con của lao động nữ phụ thuộc vào điều kiện lao động, tình trạng thể chất và số con một lần sinh, cụ thể là:
- a) 4 tháng, nếu làm nghề hoặc công việc trong điều kiện lao động bình thường;
- Điều 15. Nội dung và mức chi
- 1. Chi thường xuyên, bao gồm:
- a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương: thực hiện theo chế độ do Nhà nước quy định.
Left
Điều 16.
Điều 16. Lập dự toán, phân bổ dự toán, chuyển kinh phí, quyết toán 1. Lập dự toán: Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội căn cứ nhiệm vụ sự nghiệp bảo hiểm thất nghiệp được giao, lập dự toán chi hoạt động quản lý theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư này, gửi...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ thai sản theo khoản 1 Điều 35 Luật Bảo hiểm xã hội là mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội của 6 tháng liền kề trước khi nghỉ việc. Trường hợp người lao động đóng bảo hiểm xã hội chưa đủ 6 tháng thì mức hưởng ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ thai sản theo khoản 1 Điều 35 Luật Bảo hiểm xã hội là mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo h...
- Trường hợp người lao động đóng bảo hiểm xã hội chưa đủ 6 tháng thì mức hưởng chế độ thai sản khi đi khám thai, khi sẩy thai, nạo, hút hoặc thai chết lưu, thực hiện các biện pháp tránh thai theo quy...
- Điều 16. Lập dự toán, phân bổ dự toán, chuyển kinh phí, quyết toán
- 1. Lập dự toán: Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội căn cứ nhiệm vụ sự nghiệp bảo hiểm thất nghiệp được giao, lập dự toán chi hoạt động quản lý theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư này, gửi Bảo hiểm xã hội Việt Nam...
Left
Mục 5
Mục 5 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Mục 5
Mục 5 CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2011; các quy định tại Thông tư này được thực hiện từ năm ngân sách 2011. 2. Bãi bỏ các văn bản và quy định sau đây: a) Thông tư số 58/2007/TT-BTC ngày 12/6/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Thô...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản theo khoản 1 Điều 37 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Lao động nữ sau thời gian hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai hoặc thai chết lưu quy định tại Điều 30 Luật Bảo hiểm xã hội hoặc sau thời gian hưởng chế độ khi sinh con quy định tại Điều 31 Luật Bảo hiểm xã hội mà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản theo khoản 1 Điều 37 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
- Lao động nữ sau thời gian hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai hoặc thai chết lưu quy định tại Điều 30 Luật Bảo hiểm xã hội hoặc sau thời gian hưởng chế độ khi sinh con quy định tại Điều 31 Luậ...
- Thời gian nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe trong một năm tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hàng tuần, ngày đi và về nếu nghỉ tại cơ sở tập trung.
- Điều 17. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2011; các quy định tại Thông tư này được thực hiện từ năm ngân sách 2011.
- 2. Bãi bỏ các văn bản và quy định sau đây:
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Để thực hiện tốt công tác chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp thất nghiệp, thu bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm y tế ở xã, phường, thị trấn, Bảo hiểm xã hội Việt Nam chỉ đạo các đơn vị trực thuộc: a) Củng cố và kiện toàn mạng lưới đại lý thu, chi ở xã, phường, thị trấn để thực hiện kịp...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là người lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là người lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này.
- Điều 18. Tổ chức thực hiện
- 1. Để thực hiện tốt công tác chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp thất nghiệp, thu bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm y tế ở xã, phường, thị trấn, Bảo hiểm xã hội Việt Nam chỉ đạo...
- a) Củng cố và kiện toàn mạng lưới đại lý thu, chi ở xã, phường, thị trấn để thực hiện kịp thời và có hiệu quả các chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
Unmatched right-side sections