Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 6
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ, các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ sự nghiệp bảo hiểm thất nghiệp thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (sau đây viết tắt là ngành lao động) và cơ quan, tổ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ, các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ sự nghiệp bảo...
  • Thương binh và Xã hội (sau đây viết tắt là ngành lao động) và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mở và sử dụng tài khoản tiền gửi chi phí quản lý bộ máy Các đơn vị thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ và các đơn vị thuộc ngành lao động được mở tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại Nhà nước để phản ánh các khoản thu, chi của hoạt độ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục đích yêu cầu 1. Thực hiện tốt chức năng tổ chức thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; tổ chức thu, chi, quản lý và sử dụng các quỹ: bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục đích yêu cầu
  • 1. Thực hiện tốt chức năng tổ chức thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế
  • tổ chức thu, chi, quản lý và sử dụng các quỹ: bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mở và sử dụng tài khoản tiền gửi chi phí quản lý bộ máy
  • Các đơn vị thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam
  • Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ và các đơn vị thuộc ngành lao động được mở tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại Nhà nước để phản á...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chuyển kinh phí, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi quản lý bộ máy 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam căn cứ dự toán chi quản lý bộ máy được cấp có thẩm quyền giao, thực hiện chuyển kinh phí vào tài khoản tiền gửi của các đơn vị theo nguyên tắc như sau: a) Đối với Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn tài chính 1, Nguồn tài chính do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quản lý bao gồm: a) Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm cả nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm để trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội đối với người hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995; quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn tài chính
  • 1, Nguồn tài chính do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quản lý bao gồm:
  • a) Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm cả nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm để trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội đối với người hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chuyển kinh phí, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi quản lý bộ máy
  • 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam căn cứ dự toán chi quản lý bộ máy được cấp có thẩm quyền giao, thực hiện chuyển kinh phí vào tài khoản tiền gửi của các đơn vị theo nguyên tắc như sau:
  • a) Đối với Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ và Bộ Lao động
Rewritten clauses
  • Left: 3. Các đơn vị thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam Right: b) Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng và phân bổ lệ phí chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp thất nghiệp 1. Đối với lệ phí chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội cho các đối tượng do ngân sách nhà nước bảo đảm: a) Mức lệ phí chi trả bằng 0,78% tổng số chi trả các chế độ lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội theo quy định (trừ khoả...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kế hoạch tài chính 1. Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, Bảo hiểm xã hội Việt Nam lập kế hoạch tài chính, bao gồm cả kế hoạch thu, chi của Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ và Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, trình Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kế hoạch tài chính
  • a) Thu, chi bảo hiểm xã hội bắt buộc;
  • b) Thu, chi bảo hiểm xã hội tự nguyện;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng và phân bổ lệ phí chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp thất nghiệp
  • 1. Đối với lệ phí chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội cho các đối tượng do ngân sách nhà nước bảo đảm:
  • a) Mức lệ phí chi trả bằng 0,78% tổng số chi trả các chế độ lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội theo quy định (trừ khoản chi đóng bảo hiểm y tế).
Rewritten clauses
  • Left: b) Hàng tháng, Bộ Tài chính cấp lệ phí chi trả cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam cùng với cấp kinh phí chi lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư này. Right: Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, Bảo hiểm xã hội Việt Nam lập kế hoạch tài chính, bao gồm cả kế hoạch thu, chi của Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công a...
  • Left: a) Đối với các đơn vị thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện theo quy định tại điểm h khoản 2 Điều 9 Thông tư này. Right: e) Chi quản lý bộ máy theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định này;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập và phân bổ kế hoạch tài chính theo Điều 4 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg 1. Kế hoạch tài chính hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam bao gồm cả kế hoạch thu, chi của Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (lập theo các phụ lục từ 01 đến 09 kèm theo Thông tư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kế hoạch tài chính 1. Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, Bảo hiểm xã hội Việt Nam lập kế hoạch tài chính, bao gồm cả kế hoạch thu, chi của Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ và Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, trình Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kế hoạch tài chính
  • a) Thu, chi bảo hiểm xã hội bắt buộc;
  • b) Thu, chi bảo hiểm xã hội tự nguyện;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập và phân bổ kế hoạch tài chính theo Điều 4 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg
  • Thương binh và Xã hội (lập theo các phụ lục từ 01 đến 09 kèm theo Thông tư này). Nội dung cụ thể như sau:
  • a) Kế hoạch thu, chi các quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế (sau đây gọi là quỹ bảo hiểm) được tổng hợp theo từng khoản thu, chi theo chế đ...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Kế hoạch tài chính hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam bao gồm cả kế hoạch thu, chi của Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ và Bộ Lao động Right: Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, Bảo hiểm xã hội Việt Nam lập kế hoạch tài chính, bao gồm cả kế hoạch thu, chi của Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công a...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý nguồn thu và quyết toán thu các quỹ bảo hiểm 1. Khi nhận được chứng từ liên quan của đơn vị sử dụng lao động nộp tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, cơ quan Bảo hiểm xã hội thực hiện hạch toán thu các quỹ theo thứ tự như sau: a) Thu đủ tiền đóng vào quỹ bảo hiểm y tế, kể cả số tiền lãi phát s...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lệ phí chi trả chế độ bảo hiểm xã hội và trợ cấp thất nghiệp 1. Mức lệ phí chi trả: a) Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện nhiệm vụ chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội đối với người hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995; quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lệ phí chi trả chế độ bảo hiểm xã hội và trợ cấp thất nghiệp
  • 1. Mức lệ phí chi trả:
  • a) Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện nhiệm vụ chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội đối với người hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý nguồn thu và quyết toán thu các quỹ bảo hiểm
  • 1. Khi nhận được chứng từ liên quan của đơn vị sử dụng lao động nộp tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, cơ quan Bảo hiểm xã hội thực hiện hạch toán thu các quỹ theo thứ...
  • a) Thu đủ tiền đóng vào quỹ bảo hiểm y tế, kể cả số tiền lãi phát sinh trong thời gian chậm đóng (nếu có).
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý và sử dụng tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm theo khoản 3 Điều 7 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg 1. Kết thúc năm tài chính, Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổng hợp toàn bộ số tiền sinh lời thực thu được trong năm của hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm và tiền lãi phát sinh trên tài khoản tiền gửi các quỹ b...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm cân đối nguồn vốn để thực hiện các biện pháp bảo toàn và tăng trưởng các quỹ bảo hiểm trình Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam thông qua. 2. Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam quyết định việc đầu tư theo các hình thức sau đây: a) Mua t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm cân đối nguồn vốn để thực hiện các biện pháp bảo toàn và tăng trưởng các quỹ bảo hiểm trình Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam thông qua.
  • 2. Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam quyết định việc đầu tư theo các hình thức sau đây:
  • a) Mua trái phiếu, tín phiếu, công trái của Nhà nước, của Ngân hàng thương mại Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Kết thúc năm tài chính, Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổng hợp toàn bộ số tiền sinh lời thực thu được trong năm của hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm và tiền lãi phát sinh trên tài khoản tiền gửi các...
  • Đối với số tiền lãi phân bổ vào quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc được bổ sung vào quỹ hưu trí, tử tuất.
  • 2. Việc trích lập và sử dụng quỹ dự phòng rủi ro trong hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm thực hiện như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quản lý và sử dụng tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm theo khoản 3 Điều 7 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg Right: 3. Toàn bộ số tiền sinh lời thực thu được hàng năm của hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm được sử dụng như sau:
  • Left: a) Mức trích bằng 2% tổng số tiền sinh lời thực thu được trong năm của hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm. Right: Điều 7. Hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm
  • Left: - Chi bù đắp những rủi ro do nguyên nhân khách quan trong hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm; Right: a) Trích 2% lập quỹ dự phòng rủi ro để xử lý, bù đắp những rủi ro do nguyên nhân khách quan trong hoạt động đầu tư. Việc sử dụng quỹ này do Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí được sử dụng chi quản lý bộ máy 1. Dự toán chi quản lý bộ máy được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm cả lệ phí chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội do ngân sách nhà nước cấp). 2. Các nguồn kinh phí khác, bao gồm: a) Phần được để lại từ số lãi thu được từ phần lãi suất cho vay cao hơn mức lãi suất huy động cùn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hoạt động cho vay của Bảo hiểm xã hội Việt Nam 1. Cho vay đối với ngân sách nhà nước: a) Mức cho vay do Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam quyết định căn cứ vào nhu cầu vay vốn của ngân sách nhà nước và phương án đầu tư trong năm đã được Hội đồng quản lý phê duyệt; b) Thời hạn cho vay được tính kể từ ngày cho vay đến ngày t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hoạt động cho vay của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
  • 1. Cho vay đối với ngân sách nhà nước:
  • a) Mức cho vay do Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam quyết định căn cứ vào nhu cầu vay vốn của ngân sách nhà nước và phương án đầu tư trong năm đã được Hội đồng quản lý phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí được sử dụng chi quản lý bộ máy
  • 1. Dự toán chi quản lý bộ máy được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm cả lệ phí chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội do ngân sách nhà nước cấp).
  • 2. Các nguồn kinh phí khác, bao gồm:
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung và mức chi quản lý bộ máy 1. Chi thường xuyên, bao gồm: a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương: thực hiện theo chế độ do Nhà nước quy định. b) Chi quản lý hành chính: nội dung và mức chi thực hiện theo Mục lục Ngân sách nhà nước và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành đối với cơ qua...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chi đầu tư phát triển 1. Mức chi đầu tư phát triển hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được xác định trên cơ sở dự án đầu tư, dự án phát triển công nghệ thông tin được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Nội dung chi, bao gồm: a) Đầu tư xây dựng trụ sở nhà làm việc và giao dịch; b) Phát triển và hiện đại hóa công nghệ thông tin;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chi đầu tư phát triển
  • 1. Mức chi đầu tư phát triển hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được xác định trên cơ sở dự án đầu tư, dự án phát triển công nghệ thông tin được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • a) Đầu tư xây dựng trụ sở nhà làm việc và giao dịch;
Removed / left-side focus
  • 1. Chi thường xuyên, bao gồm:
  • a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương: thực hiện theo chế độ do Nhà nước quy định.
  • b) Chi quản lý hành chính: nội dung và mức chi thực hiện theo Mục lục Ngân sách nhà nước và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành đối với cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nội dung và mức chi quản lý bộ máy Right: 2. Nội dung chi, bao gồm:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chi đầu tư phát triển của Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo Điều 10 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg 1. Trình tự, thủ tục lập và triển khai thực hiện dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản, dự án phát triển công nghệ thông tin của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng. 2...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chi đầu tư phát triển 1. Mức chi đầu tư phát triển hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được xác định trên cơ sở dự án đầu tư, dự án phát triển công nghệ thông tin được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Nội dung chi, bao gồm: a) Đầu tư xây dựng trụ sở nhà làm việc và giao dịch; b) Phát triển và hiện đại hóa công nghệ thông tin;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chi đầu tư phát triển
  • 2. Nội dung chi, bao gồm:
  • a) Đầu tư xây dựng trụ sở nhà làm việc và giao dịch;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chi đầu tư phát triển của Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo Điều 10 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg
  • Việc lập kế hoạch, thẩm tra phân bổ kế hoạch vốn, thanh toán vốn đầu tư được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc ng...
  • Vốn đầu tư bố trí cho các dự án, nếu trong năm kế hoạch chưa thanh toán hết, được chuyển sang năm sau tiếp tục thanh toán.
Rewritten clauses
  • Left: Trình tự, thủ tục lập và triển khai thực hiện dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản, dự án phát triển công nghệ thông tin của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được thực hiện theo quy định của pháp lu... Right: 1. Mức chi đầu tư phát triển hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được xác định trên cơ sở dự án đầu tư, dự án phát triển công nghệ thông tin được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ ĐỐI VỚI BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG, BỘ CÔNG AN, BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nguồn kinh phí được sử dụng 1. Dự toán chi hoạt động quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ do Bảo hiểm xã hội Việt Nam bảo đảm hàng năm được xác định như sau: a) Chi thường xuyên cho số lao động hợp đồng do Thủ trưởng đơn vị tuyển dụng theo quy định của...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các nguồn kinh phí khác 1. Ngoài dự toán chi quản lý bộ máy và chi đầu tư phát triển được giao theo quy định tại Điều 9 và Điều 10 Quyết định này, hàng năm Bảo hiểm xã hội Việt Nam còn được sử dụng các khoản kinh phí sau: a) Tiền lãi phát sinh trên tài khoản tiền gửi chi phí quản lý bộ máy mở tại Kho bạc Nhà nước, Ngân hàng th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ngoài dự toán chi quản lý bộ máy và chi đầu tư phát triển được giao theo quy định tại Điều 9 và Điều 10 Quyết định này, hàng năm Bảo hiểm xã hội Việt Nam còn được sử dụng các khoản kinh phí sau:
  • a) Tiền lãi phát sinh trên tài khoản tiền gửi chi phí quản lý bộ máy mở tại Kho bạc Nhà nước, Ngân hàng thương mại Nhà nước;
  • b) Hỗ trợ của ngân sách nhà nước để thực hiện nhiệm vụ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao;
Removed / left-side focus
  • 1. Dự toán chi hoạt động quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ do Bảo hiểm xã hội Việt Nam bảo đảm hàng năm được xác định...
  • a) Chi thường xuyên cho số lao động hợp đồng do Thủ trưởng đơn vị tuyển dụng theo quy định của pháp luật, nếu có (chỉ áp dụng đối với tổ chức bảo hiểm xã hội quy định tại khoản 3 Điều 12 Thông tư n...
  • - Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương theo chế độ do Nhà nước quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nguồn kinh phí được sử dụng Right: Điều 12. Các nguồn kinh phí khác
  • Left: 2. Các nguồn kinh phí khác, bao gồm: Right: d) Các khoản thu hợp pháp khác (nếu có).
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung và mức chi 1. Chi thường xuyên đặc thù, bao gồm: a) Chi phục vụ công tác thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế (không bao gồm chi lệ phí chi trả chế độ trợ cấp bảo hiểm xã hội), gồm: - Chi thù lao cho tổ chức, cá nhân làm đại lý thu bảo hiểm xã hội tự nguyện và thu bảo hiểm y tế của người lao động làm việc theo hợp...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguồn trích chi phí quản lý bộ máy và chi đầu tư phát triển 1. Chi phí quản lý bộ máy và chi đầu tư phát triển giao cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam hàng năm được trích từ các nguồn sau đây: a) Tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc; b) Tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nguồn trích chi phí quản lý bộ máy và chi đầu tư phát triển
  • 1. Chi phí quản lý bộ máy và chi đầu tư phát triển giao cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam hàng năm được trích từ các nguồn sau đây:
  • a) Tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung và mức chi
  • 1. Chi thường xuyên đặc thù, bao gồm:
  • a) Chi phục vụ công tác thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế (không bao gồm chi lệ phí chi trả chế độ trợ cấp bảo hiểm xã hội), gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lập dự toán, quyết toán 1. Lập dự toán: Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ căn cứ nhu cầu công việc, lập dự toán chi hoạt động quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư này và tổng hợ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng biên chế, lao động 1. Hàng năm, Bảo hiểm xã hội Việt Nam lập kế hoạch biên chế theo quy định gửi Bộ Nội vụ thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Căn cứ tổng biên chế được giao, Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam phân bổ biên chế đối với cơ quan, đơn vị trực thuộc. 2. Ngoài số biên chế được cơ quan nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng năm, Bảo hiểm xã hội Việt Nam lập kế hoạch biên chế theo quy định gửi Bộ Nội vụ thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  • Căn cứ tổng biên chế được giao, Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam phân bổ biên chế đối với cơ quan, đơn vị trực thuộc.
  • Ngoài số biên chế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao, Bảo hiểm xã hội Việt Nam được quyết định ký hợp đồng thuê khoán công việc hoặc hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật về lao động...
Removed / left-side focus
  • Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ căn cứ nhu cầu công việc, lập dự toán chi hoạt động quản l...
  • Lập và gửi báo cáo quyết toán năm:
  • Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ có trách nhiệm quyết toán kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế do Bảo hiểm xã hội Việt Nam cấp và tổng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Lập dự toán, quyết toán Right: Điều 13. Sử dụng biên chế, lao động
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÀNH LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nguồn kinh phí được sử dụng 1. Dự toán chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp của ngành lao động do Bảo hiểm xã hội Việt Nam bảo đảm hàng năm được xác định như sau: a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành cho số chỉ tiêu biên chế sự nghiệp bảo hiểm y tế được cơ q...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2011; các quy định tại Quyết định này được thực hiện từ năm ngân sách 2011. 2. Bãi bỏ Quyết định số 41/2007/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2011; các quy định tại Quyết định này được thực hiện từ năm ngân sách 2011.
  • 2. Bãi bỏ Quyết định số 41/2007/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nguồn kinh phí được sử dụng
  • 1. Dự toán chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp của ngành lao động do Bảo hiểm xã hội Việt Nam bảo đảm hàng năm được xác định như sau:
  • a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành cho số chỉ tiêu biên chế sự nghiệp bảo hiểm y tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nội dung và mức chi 1. Chi thường xuyên, bao gồm: a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương: thực hiện theo chế độ do Nhà nước quy định. b) Chi quản lý hành chính: nội dung và mức chi thực hiện theo Mục lục Ngân sách nhà nước và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành đối với cơ quan hành chính v...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Các Bộ trưởng: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • 2. Các Bộ trưởng: Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Y tế, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nh...
Removed / left-side focus
  • 1. Chi thường xuyên, bao gồm:
  • a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương: thực hiện theo chế độ do Nhà nước quy định.
  • b) Chi quản lý hành chính: nội dung và mức chi thực hiện theo Mục lục Ngân sách nhà nước và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành đối với cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Nội dung và mức chi Right: Điều 15. Tổ chức thực hiện
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Lập dự toán, phân bổ dự toán, chuyển kinh phí, quyết toán 1. Lập dự toán: Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội căn cứ nhiệm vụ sự nghiệp bảo hiểm thất nghiệp được giao, lập dự toán chi hoạt động quản lý theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư này, gửi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, sử dụng và quyết toán tài chính 1. Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc, quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện, quỹ bảo hiểm thất nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế được quản lý và sử dụng theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bảo hiểm y tế và các văn bản hướng dẫn; được hạch toán độc lập và cân đối thu, chi theo từng quỹ. 2. Bảo hiểm x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý, sử dụng và quyết toán tài chính
  • 1. Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc, quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện, quỹ bảo hiểm thất nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế được quản lý và sử dụng theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bảo hiểm y tế và các...
  • được hạch toán độc lập và cân đối thu, chi theo từng quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Lập dự toán, phân bổ dự toán, chuyển kinh phí, quyết toán
  • 1. Lập dự toán: Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội căn cứ nhiệm vụ sự nghiệp bảo hiểm thất nghiệp được giao, lập dự toán chi hoạt động quản lý theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư này, gửi Bảo hiểm xã hội Việt Nam...
Rewritten clauses
  • Left: Thương binh và Xã hội có trách nhiệm xét duyệt, thẩm định quyết toán năm về chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp của các đơn vị thuộc ngành lao động và thông báo kết quả xét duyệt cho các đơn vị Right: tổng hợp và lập báo cáo quyết toán năm trình Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam thông qua, gửi Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế.
left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2011; các quy định tại Thông tư này được thực hiện từ năm ngân sách 2011. 2. Bãi bỏ các văn bản và quy định sau đây: a) Thông tư số 58/2007/TT-BTC ngày 12/6/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Thô...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chi phí quản lý bộ máy 1. Mức chi phí quản lý bộ máy hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được xác định như sau: a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng đóng theo lương thực hiện theo chế độ do Nhà nước quy định. b) Chi quản lý hành chính được xác định trên cơ sở chỉ tiêu biên chế được cơ quan nhà nước có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chi phí quản lý bộ máy
  • 1. Mức chi phí quản lý bộ máy hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được xác định như sau:
  • a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng đóng theo lương thực hiện theo chế độ do Nhà nước quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2011; các quy định tại Thông tư này được thực hiện từ năm ngân sách 2011.
  • 2. Bãi bỏ các văn bản và quy định sau đây:
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Để thực hiện tốt công tác chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp thất nghiệp, thu bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm y tế ở xã, phường, thị trấn, Bảo hiểm xã hội Việt Nam chỉ đạo các đơn vị trực thuộc: a) Củng cố và kiện toàn mạng lưới đại lý thu, chi ở xã, phường, thị trấn để thực hiện kịp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.