Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
66/2011/TT-BNNPTNT
Right document
Ban hành Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
40/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP
- ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý, sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 137/2007/QĐ-UBND ngày 27/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 137/2007/QĐ-UBND ngày 27/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi trên...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý, sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
Left
Chương II
Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi Cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng các điều kiện theo Điều 6 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi. Một số quy định chi tiết về địa điểm, điều kiện cơ sở vật chất và nhân viên kỹ thuật như sau: 1. Đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Y tế, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊC...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Y tế, Khoa học và Công nghệ
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi
- Cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng các điều kiện theo Điều 6 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.
- Một số quy định chi tiết về địa điểm, điều kiện cơ sở vật chất và nhân viên kỹ thuật như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng các điều kiện theo Điều 7 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi. Một số quy định chi tiết về địa điểm, phương tiện vận chuyển và dụng cụ kinh doanh thức ăn chăn nuôi cụ thể như sau...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi Tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh mặt hàng thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; 2. Có cửa hàng, biển hiệu, địa chỉ kinh doanh rõ ràng. Nơi bày bán và bảo quản hàng hóa thức ăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh mặt hàng thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;
- Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng các điều kiện theo Điều 7 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.
- Một số quy định chi tiết về địa điểm, phương tiện vận chuyển và dụng cụ kinh doanh thức ăn chăn nuôi cụ thể như sau:
- 3. Nơi bày bán, bảo quản và các phương tiện vận chuyển, dụng cụ kinh doanh hàng hóa thức ăn chăn nuôi phải riêng biệt đối với thuốc bảo vệ thực vật và các loại hóa chất độc hại khác.
- Left: 1. Nơi bày bán và bảo quản hàng hóa thức ăn chăn nuôi phải thông thoáng, đủ ánh sáng, không ẩm ướt Right: 2. Có cửa hàng, biển hiệu, địa chỉ kinh doanh rõ ràng. Nơi bày bán và bảo quản hàng hóa thức ăn chăn nuôi phải đủ rộng, thông thoáng, đủ ánh sáng, không ẩm ướt
Left
Điều 5.
Điều 5. Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam 1. Thức ăn chăn nuôi đưa vào Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Danh mục) phải đáp ứng một trong các điều kiện sau: a) Đã công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy theo quy định của pháp luật; đã được xác nhận chất lượng bở...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi 1. Thức ăn chăn nuôi được sản xuất, kinh doanh, sử dụng phải có công bố tiêu chuẩn chất lượng áp dụng, công bố hợp quy; các thông tin về chất lượng trên nhãn hàng hóa, bao bì hoặc tài liệu kèm theo phải thể hiện đầy đủ và chính xác theo đúng quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi
- 1. Thức ăn chăn nuôi được sản xuất, kinh doanh, sử dụng phải có công bố tiêu chuẩn chất lượng áp dụng, công bố hợp quy
- các thông tin về chất lượng trên nhãn hàng hóa, bao bì hoặc tài liệu kèm theo phải thể hiện đầy đủ và chính xác theo đúng quy định của pháp luật
- 1. Thức ăn chăn nuôi đưa vào Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Danh mục) phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
- a) Đã công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy theo quy định của pháp luật; đã được xác nhận chất lượng bởi Tổng cục Thuỷ sản hoặc Cục Chăn nuôi;
- b) Đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho phép nhập khẩu tại Quyết định số 90/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006, Quyết định số 65/2007/QĐ-BNN ngày 03/7/2007, Quyết định số 88/2008/QĐ-BNN ngày...
- Left: Điều 5. Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam Right: Chỉ được sản xuất, kinh doanh và sử dụng Thức ăn chăn nuôi trong Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi 1. Đối với thức ăn chăn nuôi đã có trong Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam, khi nhập khẩu, tổ chức, cá nhân làm thủ tục tại cơ quan hải quan và thực hiện kiểm tra chất lượng theo Chương III Thông tư này. 2. Đối với thức ăn chăn nuôi chưa có trong Danh mục thức ăn chăn nuôi đư...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Công bố tiêu chuẩn chất lượng, công bố hợp quy Là hoạt động bắt buộc đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa là thức ăn chăn nuôi theo quy định. 1. Công bố tiêu chuẩn chất lượng: a) Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở hoặc chấp nhận t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Là hoạt động bắt buộc đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa là thức ăn chăn nuôi theo quy định.
- a) Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở hoặc chấp nhận tiêu chuẩn khác làm căn cứ, cam kết để sản xuất sản phẩm, hàng hóa của mình.
- Gửi hồ sơ công bố tiêu chuẩn chất lượng, nhãn mác bao bì tương ứng của từng sản phẩm cho cơ quan quản lý trực tiếp là Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND huyện, thành, thị theo quy định hoặc cơ quan có th...
- Điều 6. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
- Đối với thức ăn chăn nuôi đã có trong Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam, khi nhập khẩu, tổ chức, cá nhân làm thủ tục tại cơ quan hải quan và thực hiện kiểm tra chất lượng t...
- Đối với thức ăn chăn nuôi chưa có trong Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam khi nhập khẩu phải có công nhận chất lượng của Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi và thực hiện k...
- Left: a) Công nhận chất lượng thông qua thẩm định hồ sơ. Right: Điều 6. Công bố tiêu chuẩn chất lượng, công bố hợp quy
- Left: c) Hồ sơ đề nghị công nhận chất lượng gồm: Right: 1. Công bố tiêu chuẩn chất lượng:
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra nhà nước về thức ăn chăn nuôi Việc thực hiện kiểm tra Nhà nước về thức ăn chăn nuôi được quy định tại Điều 17 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi. Chi tiết một số nội dung cụ thể sau: 1. Kiểm tra điều kiện cơ sơ sản xuất, gia công và kinh doanh thức ăn chăn nuôi được qu...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Công tác k iểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi 1. Nội dung kiểm tra tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi: a) Việc thực hiện, chấp hành các quy định của pháp luật trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. b) Việc thực hiện và đánh giá sự phù hợp, ghi nhãn, thể hiện dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy, và các tài liệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Việc thực hiện, chấp hành các quy định của pháp luật trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.
- b) Việc thực hiện và đánh giá sự phù hợp, ghi nhãn, thể hiện dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy, và các tài liệu đi kèm sản phẩm.
- c) Lấy mẫu thức ăn chăn nuôi để kiểm tra sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
- Việc thực hiện kiểm tra Nhà nước về thức ăn chăn nuôi được quy định tại Điều 17 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi. Chi tiết một số nội dung cụ th...
- Kiểm tra điều kiện cơ sơ sản xuất, gia công và kinh doanh thức ăn chăn nuôi được quy định tại Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc...
- a) Kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi trong sản xuất, kinh doanh và sử dụng:
- Left: Điều 7. Kiểm tra nhà nước về thức ăn chăn nuôi Right: Điều 7 . Công tác k iểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi
- Left: 2. Kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi Right: 1. Nội dung kiểm tra tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi:
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thức và đối tượng kiểm tra chất lượng 1. Kiểm tra theo quy định, áp dụng cho: a) Thức ăn chăn nuôi tại các cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh, cơ sở sử dụng; b) Thức ăn chăn nuôi xuất khẩu vào thị trường có yêu cầu kiểm tra, xác nhận hoặc chứng nhận chất lượng bởi cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam; c) Thức ăn chăn nuôi nhập...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Xử lý khi có sai phạm 1. Khi kiểm tra phát hiện có sai phạm các đoàn kiểm tra phải chuyển các hồ sơ có liên quan đến cơ quan thanh tra có thẩm quyền xem xét, xử lý nghiêm túc. a) Xử phạt về hành vi vi phạm hành chính: hình thức và mức độ xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại Nghị định số 08/2011/NĐ-CP ngày 25...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Xử lý khi có sai phạm
- 1. Khi kiểm tra phát hiện có sai phạm các đoàn kiểm tra phải chuyển các hồ sơ có liên quan đến cơ quan thanh tra có thẩm quyền xem xét, xử lý nghiêm túc.
- a) Xử phạt về hành vi vi phạm hành chính:
- 1. Kiểm tra theo quy định, áp dụng cho:
- a) Thức ăn chăn nuôi tại các cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh, cơ sở sử dụng;
- b) Thức ăn chăn nuôi xuất khẩu vào thị trường có yêu cầu kiểm tra, xác nhận hoặc chứng nhận chất lượng bởi cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam;
- Left: Điều 8. Hình thức và đối tượng kiểm tra chất lượng Right: 2. Quy định xử lý thức ăn không đạt chất lượng:
Left
Điều 9.
Điều 9. Căn cứ kiểm tra chất lượng 1. Nhãn hàng hoá (theo mẫu tại Phụ lục 2A và Phụ lục 2B ban hành kèm theo Thông tư này); 2. Tiêu chuẩn công bố áp dụng (các chỉ kỹ thuật tối thiểu bắt buộc phải công bố theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này); 3. Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; các quy định về kháng sinh, chất cấm sử dụng trong c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra, nhiệm vụ của thanh tra chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi 1. Thanh tra thức ăn chăn nuôi là thanh tra chuyên ngành. 2. Tổ chức và hoạt động của thanh tra thức ăn chăn nuôi theo quy định của pháp luật về thanh tra. 3. Nội dung thanh tra về chất lượng thức ăn chăn nuôi là thanh tra việc chấp hành pháp luật về chất lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thanh tra, nhiệm vụ của thanh tra chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi
- 1. Thanh tra thức ăn chăn nuôi là thanh tra chuyên ngành.
- 2. Tổ chức và hoạt động của thanh tra thức ăn chăn nuôi theo quy định của pháp luật về thanh tra.
- Điều 9. Căn cứ kiểm tra chất lượng
- 1. Nhãn hàng hoá (theo mẫu tại Phụ lục 2A và Phụ lục 2B ban hành kèm theo Thông tư này);
- 2. Tiêu chuẩn công bố áp dụng (các chỉ kỹ thuật tối thiểu bắt buộc phải công bố theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này);
Left
Điều 10.
Điều 10. Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng 1. Doanh nghiệp lập 01 bộ hồ sơ và làm thủ tục đăng ký với cơ quan kiểm tra. Hồ sơ bao gồm: a) Trường hợp nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng (03 bản) theo mẫu tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Thông tư này; Bản sao chứng thực các giấy tờ: Hợp đồng mua bán,...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chính sách phát triển và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An; b) Tham mưu, soạn thảo, trình UBND tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện các v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chính sách phát triển và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- b) Tham mưu, soạn thảo, trình UBND tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thức ăn chăn nuôi;
- 1. Doanh nghiệp lập 01 bộ hồ sơ và làm thủ tục đăng ký với cơ quan kiểm tra. Hồ sơ bao gồm:
- Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng (03 bản) theo mẫu tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Thông tư này;
- Bản sao chứng thực các giấy tờ: Hợp đồng mua bán, phiếu đóng gói (Packinglist), hoá đơn mua bán (Invoice), Phiếu kết quả phân tích chất lượng của nước xuất xứ cấp cho lô hàng (Certificate of Analys...
- Left: Điều 10. Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng Right: Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi
- Left: a) Trường hợp nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Right: g) Hợp tác trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi;
- Left: b) Trường hợp xuất khẩu thức ăn chăn nuôi: Right: e) Tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về thức ăn chăn nuôi;
Left
Điều 11.
Điều 11. Kinh phí kiểm tra 1. Kiểm tra theo quy định: a) Ngân sách nhà nước; b) Phí, lệ phí theo quy định hiện hành. 2. Kiểm tra theo đề nghị: Do tổ chức, cá nhân đề nghị chi trả.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thi hành Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Y tế, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các đơn vị: Công An, Hải quan, Quản lý thị trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Y tế, Khoa học và Công nghệ
- Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị
- 1. Kiểm tra theo quy định:
- a) Ngân sách nhà nước;
- b) Phí, lệ phí theo quy định hiện hành.
- Left: Điều 11. Kinh phí kiểm tra Right: Điều 11. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ quan kiểm tra 1. Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi theo quy định tại Điều 8 Thông tư này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc cơ quan, đơn vị được Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi uỷ quyền chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi tại cơ sở sản xuất, kinh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng về quản lý nhà nước, kiểm tra, thanh tra, xử lý khi có vi phạm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An; không bao gồm lĩnh vực thức ăn thủy hải sản và hoạt động xuất nhập khẩu trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. 2. Thức ăn chăn nuôi tại quy định này bao gồm thức ăn hỗn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này áp dụng về quản lý nhà nước, kiểm tra, thanh tra, xử lý khi có vi phạm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- không bao gồm lĩnh vực thức ăn thủy hải sản và hoạt động xuất nhập khẩu trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.
- Điều 12. Cơ quan kiểm tra
- 1. Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc cơ quan, đơn vị được Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi uỷ quyền chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi tại cơ sở sản xuất, kinh doanh...
Left
Điều 13.
Điều 13. Giấy xác nhận chất lượng và Giấy thông báo không đạt 1. Giấy xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi (gọi tắt là Giấy xác nhận, theo Phụ lục 10) được Cơ quan kiểm tra cấp cho lô hàng có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu. Giấy xác nhận chỉ có giá trị đối với lô hàng được cấp trong điều kiện vận chuyển, bảo quản không làm thay đổi chất...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi: 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có Giấy đăng ký kinh doanh về sản xuất thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. b) Cơ sở sản xuất phải được bố trí ở những địa điểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi:
- 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Có Giấy đăng ký kinh doanh về sản xuất thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
- Điều 13. Giấy xác nhận chất lượng và Giấy thông báo không đạt
- Giấy xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi (gọi tắt là Giấy xác nhận, theo Phụ lục 10) được Cơ quan kiểm tra cấp cho lô hàng có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu.
- Giấy xác nhận chỉ có giá trị đối với lô hàng được cấp trong điều kiện vận chuyển, bảo quản không làm thay đổi chất lượng đối với thức ăn chăn nuôi đã kiểm tra.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lấy mẫu và phân tích chất lượng thức ăn chăn nuôi 1. Lấy mẫu thức ăn chăn nuôi: a) Phải thực hiện theo phương pháp lấy mẫu ghi trong tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 4325:2007); b) Người lấy mẫu thức ăn chăn nuôi phải có chứng chỉ do Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi cấp. 2. Phân tích kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (gọi tắt là các cơ sở) hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi (sản xuất, gia công, kinh doanh, dịch vụ, sử dụng, vận chuyển) trên địa bàn tỉnh Nghệ An có trách nhiệm thực hiện Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (gọi tắt là các cơ sở) hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi (sản xuất, gia công, kinh doanh, dịch vụ, sử dụng, vận chuyển) trên địa bàn tỉnh Nghệ...
- Điều 14. Lấy mẫu và phân tích chất lượng thức ăn chăn nuôi
- 1. Lấy mẫu thức ăn chăn nuôi:
- a) Phải thực hiện theo phương pháp lấy mẫu ghi trong tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 4325:2007);
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi nhập khẩu 1. Xác nhận Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng để làm thủ tục khai hải quan; khi đã được xác nhận Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng doanh nghiệp được phép chuyển hàng về địa điểm ghi trong giấy đăng ký kiểm tra. Giữ nguyên hiện trạng hàng hoá, không được sản xuất, ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi bị triệu hồi hoặc trả về 1. Xác nhận Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng để làm thủ tục khai hải quan. 2. Kiểm tra quy cách bao gói, ghi nhãn, hạn sử dụng, ngoại quan về sản phẩm (Phụ lục 12). 3. Kiểm tra về nguyên nhân thức ăn chăn nuôi triệu hồi hoặc bị trả về.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi xuất khẩu 1. Xác nhận Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng để làm thủ tục khai hải quan; 2. Kiểm tra hồ sơ công bố chất lượng, hồ sơ hợp chuẩn/hợp quy; 3. Kiểm tra quy cách bao gói, ghi nhãn, hạn sử dụng, ngoại quan về sản phẩm (Phụ lục 12); 4. Phân tích chất lượng theo yêu cầu của doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng 1. Việc thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy; 2. Việc thực hiện các biện pháp quản lý về chất lượng thức ăn chăn nuôi; 3. Việc thực hiện và kết quả đánh giá sự phù hợp, ghi nhãn, thể hiện dấu hợp chuẩn, dấu hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cấp Giấy xác nhận chất lượng 1. Kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường, Cơ quan kiểm tra cấp Giấy xác nhận cho lô hàng có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu theo thời hạn sau: a) Không quá 07 ngày làm việc đối với thức ăn hỗn hợp, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi; b) Không quá 10 ngày làm việc đối với chất bổ sung thức ăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thông báo lô hàng không đạt chất lượng 1. Khi có kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu, Cơ quan kiểm tra thông báo bằng điện thoại, fax/ e-mail cho doanh nghiệp về kết quả kiểm tra; 2. Sau thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày được thông báo, nếu doanh nghiệp không khiếu nại về kết quả phân tích, Cơ quan kiểm tra gửi Thông báo kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định và xử lý thức ăn không đạt chất lượng 1. Quy định về thức ăn chăn nuôi bị thu hồi tái chế hoặc tiêu hủy: a) Buộc thu hồi tái chế thức ăn chăn nuôi không đảm bảo chất lượng như đã công bố; b) Buộc tiêu hủy thức ăn chăn nuôi có thành phần bị cấm, quá hạn sử dụng hoặc không có trong danh mục được phép lưu hành tại Việt N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV K HẢO NGHIỆM, CÔNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Các loại thức ăn chăn nuôi phải khảo nghiệm Thức ăn chăn nuôi phải qua khảo nghiệm được quy định tại khoản 1, 2 Điều 12 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi. Việc xác định các loại thức ăn chăn nuôi phải khảo nghiệm và nội dung khảo nghiệm trong từng trường hợp cụ thể do Tổng cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hồ sơ đăng ký khảo nghiệm 1. Tổ chức, cá nhân có thức ăn chăn nuôi khảo nghiệm nộp 02 bộ hồ sơ về Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi. Đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài muốn đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi phải có văn phòng đại diện hoặc người đại diện tại Việt Nam. 2. Hồ sơ đăng ký khảo nghiệm gồm: a) Đơn đăng ký khả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thực hiện khảo nghiệm 1. Nội dung khảo nghiệm a) Xác định chất lượng, thành phần hóa học và các chất độc hại trong sản phẩm tại phòng thử nghiệm được chỉ định; b) Đánh giá tác động của sản phẩm đối với khả năng sinh trưởng, phát triển của vật nuôi, thủy sản và môi trường. 2. Yêu cầu khảo nghiệm a) Thực hiện khảo nghiệm theo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đơn vị khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi 1. Điều kiện đối với đơn vị khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: a) Có chức năng khảo nghiệm hoặc nghiên cứu về thức ăn chăn nuôi; b) Có cơ sở vật chất kỹ thuật cần thiết để thực hiện khảo nghiệm; c) Về nhân sự, có hoặc thuê ít nhất 02 nhân viên kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành chăn nuôi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Kiểm tra và giám sát hoạt động khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi 1. Kiểm tra khảo nghiệm: a) Kiểm tra định kỳ: Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi tổ chức đoàn kiểm tra hoạt động khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo định kỳ ít nhất là 01 lần trong thời gian khảo nghiệm. Nội dung và thời gian kiểm tra được thông báo trước cho đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đánh giá kết quả khảo nghiệm 1. Hồ sơ đề nghị đánh giá và công nhận thức ăn chăn nuôi mới: Sau khi kết thúc khảo nghiệm, tổ chức, cá nhân có thức ăn chăn nuôi khảo nghiệm gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị đánh giá và công nhận thức ăn chăn nuôi mới về Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi, hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị đánh giá và công nhận t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Kinh phí khảo nghiệm 1. Toàn bộ kinh phí khảo nghiệm do tổ chức, cá nhân có thức ăn chăn nuôi yêu cầu khảo nghiệm chi trả, bao gồm: kinh phí thẩm định đề cương khảo nghiệm, khảo nghiệm, giám sát khảo nghiệm, đánh giá nghiệm thu và chi phí khác liên quan đến khảo nghiệm. 2. Kinh phí kiểm tra khảo nghiệm do cơ quan Nhà nước tiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Công nhận thức ăn chăn nuôi mới Sau khi được Hội đồng khoa học chuyên ngành đánh giá và có kết luận đạt yêu cầu về chất lượng, trong thời hạn 07 ngày làm việc, Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi ban hành quyết định công nhận thức ăn chăn nuôi mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi 1. Trách nhiệm: a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi phải chấp hành đầy đủ các quy định sản xuất, kinh doanh, sử dụng an toàn, đảm bảo chất lượng và an toàn vệ sinh thức ăn chăn nuôi. Chấp hành việc kiểm tra, thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm và quyền hạn của người thực hiện công tác kiểm tra 1. Trách nhiệm a) Thực hiện việc kiểm tra theo đúng quy định trong phạm vi được phân công và theo quy định của pháp luật; b) Tuân thủ đúng trình tự, thủ tục kiểm tra; đảm bảo tính chính xác, trung thực và khách quan khi kiểm tra; c) Bảo mật các thông tin liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan kiểm tra 1. Trách nhiệm: a) Thực hiện việc kiểm tra, xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi theo đúng quy định trong phạm vi được phân công, phân cấp; đảm bảo tính chính xác, trung thực và khách quan khi kiểm tra và xác nhận; b) Cung cấp mẫu biểu và hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký kiểm tra (nếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về thức ăn chăn nuôi trong phạm vi địa phương. 2. Thống nhất quản lý Nhà nước về thức ăn chăn nuôi tại địa phương; 3. Kiểm tra, thanh tra và xử lý các vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm và quyền hạn của Tổng cục Thuỷ sản 1. Chỉ đạo, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến hoạt động kiểm tra và xác nhận chất lượng thức ăn thủy sản của các Cơ quan kiểm tra; tập huấn và cấp Chứng chỉ lấy mẫu thức ăn thuỷ sản. 2. Thực hiện kiểm tra và xác nhận chất lượng thức ăn thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Chăn nuôi 1. Chỉ đạo, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến hoạt động kiểm tra và xác nhận chất lượng thức ăn gia súc, gia cầm của các Cơ quan kiểm tra; tập huấn và cấp Chứng chỉ lấy mẫu thức ăn gia súc, gia cầm. 2. Thực hiện kiểm tra và xác nhận chất lượng thức ăn gia súc, gia cầm xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Thay thế Thông tư số 08/NN/KNKL/TT ngày 17/9/1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Nghị định số 15/CP ngày 19/3/1996 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi và Thông tư số 02/1998/TT-BTS ngày 14/3/1998...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuỷ sản, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.